wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về sóng cơ và sóng âm

Total questions: 104

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính bước sóng theo vận tốc truyền sóng v và chu kì T hay tần số f là:

a)

v.f = λ

b)

v = λ/T

c)

λ = v/f

d)

λ = v.T

2.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

b)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

3.

Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ

a)

Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

b)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

c)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

d)

Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

4.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

b)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

d)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

5.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường:

a)

Cùng vận tốc truyền.

b)

Cùng tần số.

c)

Cùng biên độ.

d)

Cùng bước sóng.

6.

Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường

a)

Khí

b)

Chân không

c)

Lỏng

d)

Rắn

7.

Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

b)

Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng

c)

Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước

d)

Các phần tử môi trường dao động khi

8.

Câu 8: Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

9.

Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

d)

Tại một điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

10.

Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

11.

Câu 11: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng.

b)

phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

tăng theo cường độ sóng.

12.

Câu 12: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

13.

Câu 13: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha 2π.

d)

lệch pha 4π.

14.

Câu 14: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

b)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

c)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°.

15.

Câu 15: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

lệch pha nhau 2π.

b)

cùng pha nhau.

c)

lệch pha nhau 2π.

d)

ngược pha nhau.

16.

Câu 16: Sóng cơ học là

a)

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

b)

những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

sự lan toả vật chất trong không gian.

d)

sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

17.

Câu 17: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

a)

b)

90°

c)

180°

d)

45°

18.

Câu 18: Chọn phát biểu sai.

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

c)

Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng.

d)

Phương trình của sóng hình sin khác với p.

19.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

20.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB = 2vA. Tần số sóng trong môi trường B sẽ

a)

lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường B.

b)

bằng tần số trong môi trường B.

c)

bằng 1/2 tần số trong môi trường B.

d)

bằng 1/4 tần số trong môi trường B.

21.

Vận tốc truyền sóng cơ trong một môi trường là

a)

vận tốc dao động của nguồn sóng.

b)

vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

vận tốc truyền pha dao động.

d)

vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

22.

Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là.

a)

b)

(n - 1)λ

c)

0,5nλ

d)

(n + 1)λ

23.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

24.

Một sóng ngang có bước sóng X truyền trên sợi dây dài, qua điểm M rồi đến điểm N cách nhau 65,75λ. Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N đang có li độ

a)

âm và đang đi xuống

b)

âm và đang đi lên.

c)

dương và đang đi xuống

d)

dương và đang đi lên.

25.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ.

26.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ.

27.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng khi

a)

Aλ=π

b)

2Aλ=π

c)

2Aπ=λ

d)

4Aπ=λ.

28.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)

b)

uM=acos(ωt−(π/λ)x)

c)

uM=acos(ωt+(π/λ)x)

d)

uM=2acos(ωt−(π/λ)x).

29.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với 0, 1, 2 k = ± ± ... Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc (Δφ21=k+π) là

a)

d = (2k +1)4λ

b)

d = (2k +1)2λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

30.

trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc 21 k Δφ = + π là

a)

d = (2k +1) 4 λ

b)

d = (2k +1) 2 λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

31.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với 0 1 2 k , , .. = ± ± .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc 2 k Δφ = π là

a)

d = (2k +1) 4 λ

b)

d = (2k +1) 2 λ

c)

d = (2k +1)λ

d)

d = kλ.

32.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài. Hai điểm PQ = 5λ/4 sóng truyền từ P đến Q. Kết Luận nào sau đây đúng?

a)

Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại

b)

Li độ P, Q luôn trái dấu.

c)

Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực tiểu

d)

Khi P có thế năng cực đại thì Q có thế năng cực tiểu.

33.

Hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 3/4 bước sóng (sóng truyền theo chiều từ M đến N) thì

a)

khi M có thế năng cực đại thì N có động năng cực tiểu.

b)

khi M có li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương.

c)

khi M có vận tốc cực đại dương thì N có li độ cực đại dương.

d)

li độ dao động của M và N luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

34.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng. Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

a)

số nguyên 2π

b)

số lẻ lần π

c)

số lẻ lần π /2

d)

số nguyên lần π /2.

35.

Hì điểm M qua vị trí cân bằng. Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

a)

số nguyên 2π

b)

số lẻ lần π

c)

số lẻ lần π /2

d)

số nguyên lần π /2

36.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

37.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng λ. Trên cùng một đường thẳng qua O có hai điểm M, N cách O một khoảng 2λ và đối xứng nhau qua O sẽ dao động

a)

lệch pha nhau góc 4π

b)

lệch pha nhau góc 2π.

c)

ngược pha

d)

cùng pha.

38.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng. Độ lệch pha giữa hai điểm đó là

a)

số nguyên 2π

b)

số lẻ lần π

c)

số lẻ lần π /2

d)

số nguyên lần π /2.

39.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Quan sát tại 2 điêm M và N trên dây cho thấy, chúng cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điêm nhưng theo hai chiều ngược nhau. Độ lệch pha giữa hai điêm đó là

a)

số nguyên 2 π

b)

số lẻ lần π

c)

số lẻ lần π /2

d)

số nguyên lần π /2.

40.

Hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 3/4 bước sóng (sóng truyền theo chiều từ M đến N) thì

a)

khi M có thế năng cực đại thì N có động năng cực tiểu.

b)

khi M có li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương.

c)

khi M có vận tốc cực đại dương thì N có li độ cực đại dương.

d)

li độ dao động của M và N luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

41.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

a)

b)

c)

34π

d)

23π

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của

a)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

b)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

hai dao động cùng chiều, cùng pha.

d)

hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

43.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(ωt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số lẻ lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

44.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng.

b)

Bằng một bước sóng.

c)

Bằng một nửa lần bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

45.

Chọn đáp án đúng. Trên đoạn nối hai nguồn sóng, cùng pha:

a)

Số điểm cực tiểu luôn là số chẵn.

b)

Các điểm cực đại luân bằng số điểm cực tiểu.

c)

Số điểm cực đại luân là số chẵn.

d)

Các điểm cực tiểu luân dao động cùng pha với nhau.

46.

Câu 45: Chọn đáp án đúng. Trên đoạn nối hai nguồn sóng, ngươc pha:

a)

Các vân cực đại giữa hai nguồn bằng số điểm cực đại trên đoạn nối hai nguồn.

b)

Các điểm cực đại luân bằng số điểm cực tiểu.

c)

Các điểm cực tiểu luân dao động cùng pha với nhau.

d)

Số điểm cực đại luôn là số chẵn.

47.

Câu 46: Chọn đáp án đúng. Trên đoạn nối hai nguồn sóng, cùng pha:

a)

Các vân cực đại giữa hai nguồn bằng số điểm cực đại trên đoạn nối hai nguồn.

b)

Các điểm cực đại luôn dao động cùng pha với nguồn.

c)

Các điểm cực tiểu luôn dao động cùng pha với nhau.

d)

Số điểm cực đại luôn lớn hơn hay bằng số vân cực đại.

48.

Câu 47: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:

a)

d2 - d1 = kλ.

b)

d2 - d1 = λ.

c)

d1 - d2 = (k+1)λ.

d)

d2 - d1 = λ

49.

Câu 48: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực tiểu thứ 2, tính từ trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:

a)

d2 – d1 = kλ.

b)

d2 – d1 = 1,5λ.

c)

d2 – d1 = -λ.

d)

d2 – d1 = 0.5λ.

50.

Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S2 đều thỏa mãn điều kiện:

a)

d2 - d1 = kλ.

b)

d2 - d1 = λ.

c)

d2 - d1 = -λ.

d)

d2 - d1 = 0.5λ.

51.

Câu 50: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên đường trung trực.

4 lines
52.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên đường trung trực của hai nguồn dao động với biên độ bằng:

a)

2a

b)

0

c)

a

d)

a/2

53.

Trong hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng ngược pha. Một điểm sẽ dao động với biên độ cực đại nếu hiệu khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn thỏa mãn điều kiện:

a)

d2 - d1 = (n + 1)λ

b)

d2 - d1 = (n + 1/2)λ

c)

d2 - d1 = nλ

d)

d2 + d1 = nλ

54.

Chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa hai nguồn cùng pha, những điểm dao động với biên độ lớn nhất thì:

a)

d = 2nπ

b)

∆φ = nλ

c)

d2 – d1 = nλ

d)

∆φ = (2n + 1)π

55.

Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ:

a)

cực tiểu

b)

Bằng 2a

c)

Bằng a

d)

Bằng tổng biên độ hai nguồn

56.

Biên độ sóng giao thoa tại một điểm trong môi trường phụ thuộc vào:

a)

Biên độ của nguồn sóng

b)

Độ lệch pha của 2 nguồn

c)

Khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn

d)

Cả 3 yếu tố trên

57.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn đồng bộ

a)

Quỹ tích các điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu luôn là đường cong

b)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực tiểu

d)

Khi xảy ra hiện tượng dao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực đại

58.

Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

59.

Khoảng cách ngắn nhất từ trung điêm 0 của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điêm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

60.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

c)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

d)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

61.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

62.

Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

v/nl.

b)

l/nv.

c)

2l/nv.

d)

l/nv.

63.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

Luôn cùng pha.

b)

Không cùng loại.

c)

Luôn ngược pha.

d)

Cùng tần số.

64.

Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:

a)

l = kλ.

b)

l = 2kλ.

c)

l = (2k + 1)λ.

d)

l = (2k + 1)/2λ.

65.

Chọn câu sai? Trong hiện tượng sóng dừng:

a)

Hai điểm bất kì nếu có dao động thì cùng pha hoặc ngược pha.

b)

Hai điểm dao động bất kì luôn cùng tần số.

c)

Sự lan truyền dao động trên dây với vận tốc khác nhau

d)

Sóng dừng là trường hợp riêng của giao

66.

Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa hai bụng sóng, hoặc khoảng cách giữa hai nút sóng là:

a)

λ

b)

c)

d)

2kλ

67.

Trong hiện tượng sóng dừng:

a)

Biên độ dao động tại mỗi điểm đều thay đổi theo thời gian.

b)

Chu kì dao động của các điểm dao động đều như nhau.

c)

Vận tốc dao động của mọi điểm đều như nhau.

d)

Pha dao động của mọi điểm đều như nhau.

68.

Chọn câu đúng: Trong hiện tượng sóng dừng.

a)

mọi điểm trên dây đều dao động cùng pha.

b)

Các điểm bụng đều dao động cùng biên độ và cùng pha.

c)

các điểm bụng dao động với cùng biên độ như nhau.

d)

Có sự lan truyền dao dao đông nhưng không truyền năng lượng.

69.

Chọn câu sai về sự phản xạ sóng.

a)

Tại điểm phản xạ sóng tới và sóng phản xạ có thể cùng pha.

b)

Tại điểm phản xạ sóng tới và sóng phản xạ có thể ngược pha.

c)

Có thể coi biên độ sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ là trái dấu.

d)

Sóng tới và sóng phản xạ trên sợi dây đàn hồi truyền ngược chiều nhau.

70.

Sóng dừng được hình thành bởi

a)

Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

c)

Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

d)

Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương.

71.

Trên sợi dây đàn hồi khi có sóng dừng thì:

a)

Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.

b)

Nguồn phát sóng dừng dao động.

c)

Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.

d)

Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.

72.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì

a)

Các điểm bụng luôn cùng pha nhau.

b)

Tần số dao động của điểm gần điểm bụng nhỏ hơn tần số của điểm gần một nút.

c)

Tốc độ cực đại của điểm gần điểm bụng lớn hơn tốc độ cực đại của điểm gần một nút.

d)

Các điểm cách nhau khoảng cách bằng 0,75 lần bước sóng luôn cùng pha nhau.

73.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

74.

Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

phản xạ sóng

b)

nhiễu xạ sóng

c)

giao thoa sóng

d)

sợi dây bị tách làm đôi.

75.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng

a)

Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

b)

Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

c)

Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác.

d)

Các điểm nằm trên một bụng thì dao động cùng pha.

76.

Khi lấy k = 0, 1,2,... Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài , bước sóng khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

k = λ

b)

2kλ =

c)

(2k + 1)λ =

d)

(4k + 1)λ =

77.

Khi lấy k = 0, 1,2,... Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài khi cả hai đầu dây đều cố định là

a)

kv = f

b)

2kv = f

c)

(2k + 1)v = f

d)

(4k + 1)v = f

78.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng thì khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp bằng

a)

4nλ

b)

2nλ

c)

(2n - 1)λ

d)

(4n - 1)λ

79.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một n

80.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

81.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

82.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu dây cố định và đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

2v

b)

4v

c)

2v

d)

v.

83.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

v/n

b)

nv

c)

2nv

d)

nv.

84.

Chọn phát biểu sai. Trong sóng dừng

a)

vị trí các nút luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

vị trí các bụng luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.

c)

Hai điểm đối xứng qua nút luôn dao động cùng pha.

d)

Hai điểm đối xứng bụng luôn dao động cùng pha.

85.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng.

a)

Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng.

b)

Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

c)

Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng.

d)

Biên độ của bụng là 2a, bề rộng của bụng là 4A nếu sóng tới có biên độ là a.

86.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

λ

b)

1 75,λ

c)

1 25,λ

d)

0 75,λ.

87.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

b)

1 75,

c)

1 25,

d)

0 75,

88.

Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

b)

1 75

c)

1 25

d)

0 75

89.

Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi f0 là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. Các tần số tiếp theo tuân theo quy luật f0, f0, f0, .... Số nút và số bụng trên dây là

a)

số nút = số bụng – 1

b)

Số nút = số bụng + 1

c)

Số nút =số bụng

d)

Số nút =số bụng - 2

90.

Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi f0 là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. Các tần số tiếp theo tuân theo quy luật f0, f0, f0, .... Số nút và số bụng trên dây là

a)

số nút = số bụng – 1

b)

Số nút = số bụng + 1

c)

Số nút =số bụng

d)

Số nút =số bụng - 2

91.

Trên dây đàn hồi đang có sóng dừng. Một điểm M trên sợi có vận tốc dao động biến thiên theo phương trình vM = 20πsin(10πt + π) (cm/s). Bề rộng một bụng sóng có độ lớn là

a)

8 cm

b)

6 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

92.

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 = kf1. Giá trị k bằng

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

93.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B là bụng. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2

b)

số nút + 1 = số bụng = 2

c)

số nút = số bụng + 1 = 2

94.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2

b)

số nút + 1 = số bụng = 2

c)

số nút = số bụng + 1 = 2

d)

số nút = số bụng = 2

95.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng X. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A và B đều là bụng. Số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

a)

số nút = số bụng = 2

b)

số nút + 1 = số bụng = 2

c)

số nút = số bụng + 1 = 2

d)

số nút = số bụng = 2

96.

Hai nguồn A và B trên mặt nước dao động cùng pha, O là trung điểm AB dao động với biên độ 2a. Các điểm trên đoạn AB dao động với biên độ A0 (0 < A0 < 2a) cách đều nhau những khoảng không đổi x nhỏ hơn bước sóng λ. Giá trị Δx là

a)

λ/8

b)

λ/12

c)

λ/4

d)

λ/6

97.

Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài có bước sóng λ, tại điểm O là một nút. Tại N trên dây gần O nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ tại bụng. Xác định ON.

a)

λ/12

b)

λ/6

c)

λ/24

d)

λ/4

98.

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng λ. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 3AC. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/3

d)

T/8

99.

Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai:

a)

Âm sắc là một đặc tính sinh

b)

Âm sắc không liên quan đến tần số

c)

Âm sắc phụ thuộc vào biên độ

d)

Âm sắc là đặc tính của âm thanh

100.

Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai:

a)

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và biên độ.

b)

Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và năng lượng âm.

c)

Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là mức cường độ âm và tần số âm.

d)

Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định

101.

Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

a)

nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

b)

có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

c)

nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

d)

có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

102.

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng.

a)

khác nhau về tần số và biên độ của các họa âm.

b)

khác nhau về đồ thị dao động âm.

c)

khác nhau về tần số.

d)

khác nhau về chu kỳ của sóng âm.

103.

Chọn phát biểu sai về sóng âm:

a)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc cơ học.

b)

Thiết bị tạo ra âm sắc trong các nhạc cụ là hộp cộng hưởng.

c)

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.

d)

Đồ thị âm do đàn Ghi ta phát ra có dạng đường sin.

104.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?

a)

Tần số luôn thay đổi theo thời gian.

b)

Đồ thị dao động âm luôn là hình sin.

c)

Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian.

d)

Đồ thị dao động âm là những đường tuần hoàn có tần số xác định.