wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Đấu Trường Toán Học

Total questions: 123

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: ĐIỀN >,<, =

4+5 (a)   2+5-1

2.

CÂU 2: SỐ

4 + 2 - .......... = 3.

4 lines
3.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. (Có thể chọn nhiều đáp án) Cho phép tính: Phép tính 1: 2 + 0 + 2. Phép tính 2: 10 - 3. Phép tính 3: 2 + 6.

a)

Phép tính 1 có kết quả nhỏ nhất.

b)

Phép tính 2 có kết quả lớn nhất.

c)

Phép tính 3 có kết quả lớn nhất.

4.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số quả táo bạn Hạnh có lúc đầu ít hơn 6 quả và nhiều hơn 4 quả. Lúc sau, bạn Hạnh ăn hết 1 quả. Vậy lúc sau, bạn Hạnh còn lại.......quả táo.

4 lines
5.

Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống dưới các phép tính trên theo thứ tự kết quả từ lớn đến bé.

4 lines
6.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho các phép tính sau: Có bao nhiêu phép tính có kết quả lớn hơn 6?

a)

1 phép tính

b)

2 phép tính

c)

3 phép tính

d)

4 phép tính

7.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Nhà bạn Diễm có 5 con gà,4 con mèo. Số con gà nhiều hơn số con mèo bao nhiêu con?

4 lines
8.

Bạn hãy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

4 lines
9.

Bạnhãychọnđápánđúng. Chobaphéptínhsau: Phéptính1:4+1+4. Phéptính2:5+0-2. Phéptính3:10–4–5. Phéptínhnàocókếtquảnhỏnhất?

a)

Phéptính1

b)

Phéptính2

c)

Phéptính3

10.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho phép tính sau: Phép tính 1: 4 + 1 + 4. Phép tính 2: 5 + 0 - 2. Phép tính 3: 10 - 4 - 5. Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

11.

Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống các phép tính sau theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

4 lines
12.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Ban đầu trên đĩa có 7 quả cam. Bạn ngoại cho thêm 2 quả cam bỏ vào đĩa. Hỏi sau khi mọi người ăn 4 quả cam thì trên đĩa còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

5 quả cam

b)

4 quả cam

c)

3 quả cam

d)

6 quả cam

13.

Bạn hãy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

4 lines
14.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Trên bến đỗ có 8 chiếc thuyền buồm. Sau khi có một số chiếc thuyền buồm rời bến thì trên bến đỗ còn lại 2 chiếc thuyền buồm. Hỏi có bao nhiêu chiếc thuyền buồm đã rời khỏi bến?

a)

8 chiếc thuyền buồm.

b)

7 chiếc thuyền buồm.

c)

6 chiếc thuyền buồm.

15.

Hãy kéo đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu.

4 lines
16.

Bạn Nhung, Mai, Thư mỗi bạn đều có 7 chiếc kẹo. Bạn Nhung đã ăn 3 chiếc kẹo. Bạn Mai đã ăn 2 chiếc kẹo. Bạn Thư đã ăn 4 chiếc kẹo. Bạn hãy sắp xếp các bạn Nhung, Mai, Thư theo thứ tự từ lớn đến bé về số chiếc kẹo còn lại của mỗi bạn.

4 lines
17.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Bạn Phương có 8 cái bánh, bạn Linh có ít hơn bạn Phương 2 cái bánh. Vậy bạn Linh có (a)   cái bánh.

18.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn Hằng có 4 quả bóng bay, bạn Hoa có 2 quả bóng bay. Sau khi Hằng cho Hoa một số quả bóng bay thì hai bạn có số bóng bay bằng nhau. Hỏi Hằng đã cho Hoa bao nhiêu quả bóng bay?

a)

1 quả.

b)

2 quả.

c)

3 quả.

d)

4 quả.

19.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số bánh bạn Trung có lúc đầu là số l.

4 lines
20.

Hằng đã cho Hoa bao nhiêu quả bóng bay?

a)

1 quả

b)

2 quả

c)

3 quả

d)

4 quả

21.

Lúc sau, bạn Trung còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

4 cái bánh

b)

2 cái bánh

c)

3 cái bánh

d)

5 cái bánh

22.

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

5

b)

4

c)

2

23.

Chị Nhi đã cho bạn Nam bao nhiêu quả cam?

4 lines
24.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Kết quả của phép tính 1 là 4.

b)

Kết quả của phép tính 2 là 6.

c)

Kết quả của phép tính 3 là 9.

25.

Bạn Hạnh cho bạn Trang bao nhiêu cái kẹo?

4 lines
26.

Hỏi nhà bạn Hoan nhiều hơn nhà bạn Lan bao nhiêu chậu cây?

a)

2 chậu cây

b)

1 chậu cây

c)

3 chậu cây

27.

Hỏi lúc đầu trong phòng có bao nhiêu bạn nữ?

a)

2 bạn

b)

1

28.

Hỏi lúc đầu trong phòng có bao nhiêu bạn nữ?

a)

2 bạn

b)

1 bạn

c)

3 bạn

d)

4 bạn

29.

Hỏi nhà Minh còn lại bao nhiêu con gà?

a)

1 con gà

b)

3 con gà

c)

5 con gà

d)

6 con gà

30.

Vậy số con bò đã đem đi bán là (a)   con.

31.

Phép tính thể hiện số con cá bạn Tuấn câu được là:

a)

4-3=1

b)

4-1=3

c)

4+3=7

32.

Hỏi sau khi ăn 6 con cua thì trên đĩa còn lại bao nhiêu con cua?

a)

4 con cua

b)

5 con cua

c)

3 con cua

33.

Số người đã xuống xe là (a)   người.

34.

Chọn số thích hợp điền vào dấu chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bạn nào trả lời đúng?

a)

Bạn Yến

b)

Bạn Huệ

c)

Không bạn nào đúng.

36.

Kết quả của phép tính trên là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

37.

Hỏi bạn Linh và Huệ đưa ra kết quả của một phép tính như sau: Linh nói rằng: 6-2=2. Huệ cho rằng: 6−2=4.

4 lines
38.

Kết quả của phép tính trên là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

39.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hai bạn Linh và Huệ đưa ra kết quả của một phép tính như sau: Linh nói rằng: 6-2=2. Huệ cho rằng: 6−2=4. Hỏi bạn nào đúng?

a)

Bạn Linh

b)

Bạn Huệ

c)

Không bạn nào đúng

40.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 9-7= (a)  

41.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số thích hợp để điền vào dấu ba chấm là: (a)  

42.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 4-2=....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:....

4 lines
44.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:

a)

7

b)

6

c)

5

45.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 6-1= (a)  

46.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Kết quả của phép tính trên là: 2. Kết luận trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

47.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn Trang thực hiện phép tính như sau: Hỏi bạn Trang tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:.....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:.....

4 lines
50.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:.....

4 lines
51.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

52.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống.

4 lines
53.

Bạnhãychọnđápánđúng Sốthíchhợpđiềnvàodấuchấmhỏilà:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

54.

BạnĐứcthựchiệnphéptínhnhưsau: BạnĐứctínhđúnghaysai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Khôngxácđịnh

55.

Bạnhãychọnđápánđúng Chophéptínhsau: Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàoôtrống. 10-4=.... Sốthíchhợpđểđiềnvàodấubachấmlà:....

4 lines
57.

Bạnhãychọnđápánđúng Sốthíchhợpđểđiềnvàodấuhỏichấmlà:

a)

10

b)

8

c)

9

58.

Bạnhãychọnđápánđúng Sốthíchhợpđểđiềnvàodấuhỏichấmlà:

a)

4

b)

5

c)

3

59.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống. Sốthíchhợpđểđiềnvàodấuhỏichấmlà:..............

4 lines
60.

Bạnhãychọnđápánđúng.

a)

3+15-1

b)

3+1=5-1

c)

3+15-1

61.

Bạnhãychọnđápánđúngđểđiềnvàodấubachấmlà: 4+5......2+5-1

a)

=

b)

>

c)

<

62.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống. 4+2-..........=3.

4 lines
63.

Bạnhãychọntấtcảđápánđúng. (Cóthểchọnnhiềuđápán) Chobaphéptính: Phéptính1:2+0+2. Phéptính2:10—3. Phéptính3:2+6.

a)

Phéptính1cókếtquảnhỏnhất.

b)

Phéptính2cókếtquảlớnnhất.

c)

Phéptính3cókếtquảlớnnhất.

64.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống. SốquảtáobạnHạnhcólúcđầuíthơn6quảvànhiềuhơn4quả.Lúcsau,bạnHạnhănhết1quả. Vậylúcsau,bạnHạnhcònlại (a)   quảtáo.

65.

Chocácphéptínhsau: Bạnhãysắpxếptừtrênxuốngdướicácphéptínhtrêntheothứtựkếtquảtừlớnđếnbé. Vì4>3>0nên9–5>10−7>8–8.-

a)

Phéptính3

b)

Phéptính1

c)

Phéptính2

66.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống. Chocácphéptínhsau: Cóbaonhiêuphéptínhcókếtquảlớnhơn6?

a)

1phéptính

b)

2phéptính

c)

3phéptính

d)

4phéptính

67.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống. NhàbạnDiễmcó5congà,4conmèo.Sốcongànhiềuhơnsốconmèobao nhiêucon?

(a)  

68.

Bạnhãysắpxếpcácphéptínhsautheothứtựkếtquảtừbéđếnlớn.

a)

C

b)

B

c)

A

69.

Bạnhãychọnđápánđúng. Chobaphéptínhsau: Phéptính1:4+1+4. Phéptính2:5+0-2. Phéptính3:10–4–5. Phéptínhnàocókếtquảnhỏnhất?

a)

Phéptính1

b)

Phéptính2

c)

Phéptính3

70.

Bạnhãysắpxếptừtrênxuốngcácphéptínhsautheothứtựkếtquảtừbéđếnlớn.

a)

C

b)

B

c)

A

71.

Bạnhãykéođápánvàoôtrốngđểhoànthànhphéptính. Chocácphép tínhsau:

4 lines
72.

Ban đầu trên đĩa có 7 quả cam. Bạn ngoại cho thêm 2 quả cam bỏ vào đĩa. Hỏi sau khi mọi người ăn 4 quả cam thì trên đĩa còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

5 quả cam

b)

4 quả cam

c)

3 quả cam

d)

6 quả cam

73.

Bạnhãy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.

a)

phép tính 2

b)

phép tính 1

c)

phép tính 3

74.

Trên bến đỗ có 8 chiếc thuyền buồm. Sau khi có một số chiếc thuyền buồm rời bến thì trên bến đỗ còn lại 2 chiếc thuyền buồm. Hỏi có bao nhiêu chiếc thuyền buồm đã rời khỏi bến?

a)

8 chiếc thuyền buồm.

b)

7 chiếc thuyền buồm.

c)

6 chiếc thuyền buồm.

75.

Hãy kéo đáp án thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu.

(a)  

76.

Bạn Nhung, Mai, Thư mỗi bạn đều có 7 chiếc kẹo. Bạn Nhung đã ăn 3 chiếc kẹo. Bạn Mai đã ăn 2 chiếc kẹo. Bạn Thư đã ăn 4 chiếc kẹo. Bạn hãy sắp xếp các bạn Nhung, Mai, Thư theo thứ tự từ lớn đến bé về số chiếc kẹo còn lại của mỗi bạn.

a)

Bạn Mai

b)

Bạn Nhung

c)

Bạn Thư

77.

Bạn Phương có 8 cái bánh, bạn Linh có ít hơn bạn Phương 2 cái bánh. Vậy bạn Linh có (a)   cái bánh.

78.

Bạn Phương có 8 cái bánh, bạn Linh có ít hơn bạn Phương 2 cái bánh. Vậy bạn Linh có.......cái bánh.

4 lines
79.

Bạn Hằng có 4 quả bóng bay, bạn Hoa có 2 quả bóng bay. Sau khi Hằng cho Hoa một số quả bóng bay thì hai bạn có số bóng bay bằng nhau. Hỏi Hằng đã cho Hoa bao nhiêu quả bóng bay?

a)

1 quả

b)

2 quả

c)

3 quả

d)

4 quả

80.

Số bánh bạn Trung có lúc đầu là số lớn nhất có 1 chữ số. Lúc sau, bạn Trung cho em Linh 3 cái bánh và cho em Mai 2 cái bánh. Hỏi lúc sau, bạn Trung còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

4 cái bánh

b)

2 cái bánh

c)

3 cái bánh

d)

5 cái bánh

81.

Bạn hãy chọn tất cả các phép tính có kết quả lớn hơn 2. (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

7-6

b)

5-1

c)

1+4

d)

0+2

82.

6 + 0 - ? = 1. Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

5

b)

4

c)

2

83.

Chị Nhi có 5 quả cam, bạn Na có 1 quả cam. Sau khi chị Nhi cho bạn Na một số quả cam thì số quả cam của chị Nhi và bạn Na bằng nhau. Vậy chị Nhi đã cho bạn Na bao nhiêu quả cam?

4 lines
84.

Chọn tất cả đáp án đúng. Cho ba phép tính sau: Phép tính 1: 4 + 0. Phép tính 2: 10 - 5. Phép tính 3: 3 + 6. Câu nào dưới đây đúng?

4 lines
85.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Cho phép tính sau: Phép tính 1: 4 + 0. Phép tính 2: 10 – 5. Phép tính 3: 3 + 6. Câu nào dưới đây đúng?

a)

Kết quả của phép tính 1 là 4.

b)

Kết quả của phép tính 2 là 6.

c)

Kết quả của phép tính 3 là 9.

86.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Bạn Trang có 3 cái kẹo, bạn Hạnh có 7 cái kẹo. Hỏi bạn Hạnh cho bạn Trang bao nhiêu cái kẹo thì hai bạn có số kẹo bằng nhau?

4 lines
87.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Nhà bạn Lan có 5 chậu cây. Nhà bạn Mai có nhiều hơn nhà bạn Lan 2 chậu cây. Nhà bạn Hoa có ít hơn nhà bạn Mai 1 chậu cây. Hỏi nhà bạn Hoa nhiều hơn nhà bạn Lan bao nhiêu chậu cây?

a)

2 chậu cây

b)

1 chậu cây

c)

3 chậu cây

88.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong phòng có 4 bạn. Sau khi 2 bạn nữ ra khỏi phòng, số bạn nam và số bạn nữ còn lại trong phòng bằng nhau. Hỏi lúc đầu trong phòng có bao nhiêu bạn nữ?

a)

2 bạn

b)

1 bạn

c)

3 bạn

d)

4 bạn

89.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Nhà Minh có 8 con gà. Mẹ Minh bán cho bác Mai 1 con gà và bán cho cô Hiền 2 con gà. Hỏi nhà Minh còn lại bao nhiêu con gà?

a)

1 con gà

b)

3 con gà

c)

5 con gà

d)

6 con gà

90.

Có 7 con bò ở trang trại. Sau khi có một số con bò được mang đi bán thì còn lại 3 con bò. Vậy số con bò đã đem đi bán là......con.

4 lines
91.

Bạn Tú và bạn Tuấn cùng đi câu cá. Trong đó, bạn Tú câu được 4 con cá. Bạn Tuấn câu được nhiều hơn bạn Tú 3 con cá. Phép tính thể hiện số con cá bạn Tuấn câu được là:

a)

4-3=1

b)

4-1=3

c)

4+3=7

92.

Lúc đầu trên đĩa có 9 con cua. Mẹ bỏ thêm vào đĩa 1 con cua. Hỏi sau khi cả nhà ăn 6 con cua thì trên đĩa còn lại bao nhiêu con cua?

a)

4 con cua

b)

5 con cua

c)

3 con cua

93.

Trên một chiếc xe khách có 10 người. Sau khi có một số người xuống xe thì trên xe còn lại 8 người. Số người đã xuống xe là....người.

4 lines
94.

2-1= (a)  

95.

Cho phép tính: 10—5= (a)  

96.

Số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Chọn phép tính: 10—5=....

4 lines
98.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi là: a/1 b/2 c/3 d/4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hai bạn Huệ và Yến đưa ra kết quả của một phép tính như sau: Linh nói rằng: 6-2=2. Huệ cho rằng: 6−2=4. Hỏi bạn nào đúng?

a)

Bạn Linh

b)

Bạn Huệ

c)

Không bạn nào đúng.

100.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Kết quả của phép tính trên là bao nhiêu? a/1 b/2 c/5 d/3

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

101.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Hai bạn Linh và Huệ đưa ra kết quả của một phép tính như sau: Linh nói rằng: 6-2=2. Huệ cho rằng: 6−2=4. Hỏi bạn nào đúng?

a)

Bạn Linh

b)

Bạn Huệ

c)

Không bạn nào đúng

102.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 9-7=......

4 lines
103.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là:......

4 lines
104.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. 4-2=....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Chọn phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:....

4 lines
106.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Chọn phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là: a/1 b/2 c/3

a)

1

b)

2

c)

3

107.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 6-1=....

4 lines
108.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Chọn phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là: a/7 b/6 c/5

a)

7

b)

6

c)

5

109.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. 6 trừ 1 bằng.......

4 lines
110.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Kết quả của phép tính trên là: 2. Kết luận trên đúng hay sai? a/Đúng. b/sai c/Không xác định.

a)

Đúng

b)

sai

c)

Không xác định

111.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

4 lines
112.

Bạnhãyđiềnsốthíchhợpvàochỗtrống.

4 lines
113.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:2. Kếtluậntrênđúnghaysai?

a)

Đúng

b)

sai

c)

Không xác định

114.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:.....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:.....

4 lines
116.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:.....

4 lines
117.

Sốthíchhợpđiềnvàodấuchấmhỏilà:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

118.

BạnĐứctínhđúnghaysai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

119.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Kếtquảcủaphéptínhtrênlà:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

121.

10-4=.... Sốthíchhợpđểđiềnvàodấubachấmlà:....

(a)  

122.

Sốthíchhợpđểđiềnvàodấuhỏichấmlà:

a)

10

b)

8

c)

9

123.

Sốthíchhợpđểđiềnvàodấuhỏichấmlà:

a)

4

b)

5

c)

3