wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường toán 4

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

số 42571 đọc là :

a)

bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

bốn mươi hai nghìn lăm trăm bảy mươi mốt

c)

bốn mươi hai ngìn năm bảy mươi một

2.

16000 : 2 = ?

a)

8000

b)

3773

c)

373

d)

2733

3.

5 tấn = ... kg

10 tạ = ... kg

a)

1000000

b)

5000

c)

50000

d)

1000

4.

12 dm2 = ... cm2

(a)  

5.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

6.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

7.

510215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510215=12215=1530430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510215=12215=1530430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

8.

10km2 = ... m2

a)

100000000000

b)

100000

c)

1000000

d)

10

9.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

10.

Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

11.

Câu 2. Đổi 1km2 = (a)   m2

12.

Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a x a

b)

S = a x b

c)

P = (a + b) x 2

d)

S = a x h

13.

Câu 4. Mỗi phân số gồm có ........

a)

Tử số

b)

Mẫu số

c)

Tử số và mẫu số

14.

Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:

a)

5284\frac{52}{84}  

b)

8452\frac{84}{52}  

c)

502804\frac{502}{804}  

15.

Câu 6. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì .....

a)

Phân số đó bằng 1

b)

Phân số đó lớn hơn 1

c)

Phân số đó bé hơn 1

16.

Câu 7. Trong các phân số 34; 75; 2424\frac{3}{4};\ \frac{7}{5};\ \frac{24}{24}  . Phân số nào bé hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

2424\frac{24}{24}  

17.

Câu 8. Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:

a)

A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.

b)

B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

18.

Câu 9. Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?

a)

Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

b)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

c)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.

19.

Câu 10. Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số có thể làm như thế nào?

a)

Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn.

c)

Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

20.

Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và cộng hai mẫu số với nhau

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.

21.

Câu 12. 35+45=...\frac{3}{5}+\frac{4}{5}=...  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

22.

Câu 13. 713+413=...\frac{7}{13}+\frac{4}{13}=...  

a)

713\frac{7}{13}  

b)

413\frac{4}{13}  

c)

1313\frac{13}{13}  

d)

1113\frac{11}{13}  

23.

Câu 14. 87+67=....\frac{8}{7}+\frac{6}{7}=....  

a)

147=1\frac{14}{7}=1  

b)

147=2\frac{14}{7}=2  

c)

147=3\frac{14}{7}=3  

d)

147=4\frac{14}{7}=4  

24.

Câu 15. 1116+516=....\frac{11}{16}+\frac{5}{16}=....  

a)

1116\frac{11}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1616=1\frac{16}{16}=1  

d)

1616=0\frac{16}{16}=0  

25.

1 giờ 20 phút = .......phút

a)

60 phút

b)

70 phút

c)

80 phút

d)

90 phút

26.

3 tạ 5 yến = .......kg

a)

35 kg

b)

305 kg

c)

350kg

d)

3500kg

27.

Giá trị của chữ số 3 trong số 123 567 là

a)

300

b)

3000

c)

30 000

d)

30

28.

Trung bình cộng của 35 và 45 là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

29.

14\frac{1}{4}  ngày = ......giờ

a)

6 giò

b)

7 giờ

c)

5 giờ

d)

4 giờ

30.

Tổng của hai số là 40, hiệu của hai số bằng 10. Số bé là:

a)

15

b)

16

c)

20

d)

25

31.

Năm 1876 thuộc thế kỉ nào?

a)

XVII

b)

XIX

c)

XX

d)

XVIII

32.

kết quả của phép tính 23\frac{2}{3}  + 56\frac{5}{6}  là:

a)

46\frac{4}{6}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

86\frac{8}{6}  

33.

12x2x5 = .....

a)

1200

b)

120

c)

12000

d)

125

34.

35 x 11 =.........

a)

485

b)

385

c)

585

d)

555

35.

2 x 26 x 5 = .................

a)

245

b)

520

c)

260

d)

620

36.

4kg 3g = ................g

a)

40003g

b)

4003g

c)

403g

d)

43g

37.

Số gồm " 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục" được viết là:

a)

5 700 600

b)

5 700 060

c)

57 006 000

d)

5 700 006

38.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

12\frac{1}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

39.

Phân số nào bằng 1?

a)

5050\frac{50}{50}  

b)

1217\frac{12}{17}  

c)

4051\frac{40}{51}  

d)

17\frac{1}{7}  

40.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

41.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

42.

Tính : 44 + 4 - 4 -4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 = ?

(a)  

43.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

44.

Đọc : 100 kg

(a)  

45.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

46.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

47.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

48.

100000 - 1000 = ?

(a)  

49.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

50.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

51.

Tính : 9/4 - 7/2 = ?

(a)  

52.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)  

53.

Hình chữ nhật có mấy góc vông ?

a)

3 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

12 góc vuông

54.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

55.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

56.

Phân số 23\frac{2}{3}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

46\frac{4}{6}  

57.

Phân số 1224\frac{12}{24}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

612\frac{6}{12}  

58.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

a)

126\frac{12}{6}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

56\frac{5}{6}  

59.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

60.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

61.

Trung bình cộng của 45 và 49 là:

(a)  

62.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36: 42 và 57

(a)  

63.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 25\frac{2}{5}  .

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

64.

1. Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:

a)

A. 5785

b)

B. 6874

c)

C. 6 784

d)

D. 5 748

65.

Câu 2: 6 tạ 5 yến = ……... kg

a)

A. 650

b)

B. 6 500

c)

C. 605

d)

D. 6050

66.

Câu 3: 2 m2 51 dm2 = …... dm2

a)

A. 2 501

b)

B. 2 510

c)

C. 2 051

d)

D. 251

67.

Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

a)

A. 54

b)

B. 46

c)

C. 35

d)

D. 23

68.

Câu 5: 4 ngày 7 giờ = (a)   giờ

69.

Câu 6: Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:

4 lines
70.

Câu 7: Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? (với x + y = 20)

(a)  

71.

Câu 8: Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105

4 lines
72.

Câu 9: Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?

a)

A. 15 m2   

b)

B. 20 m2   

c)

C. 25 m2   

d)

D. 400 m2

73.

Câu 10: Chọn đáp án sai:

a)

A. 5 tấn 15 kg = 5015 kg

b)

B. Một nửa thế kỉ và sáu năm = 56 năm

c)

C. Năm nhuận có 366 ngày

d)

D.  4 phút 20 giây = 420 giây      

74.

15 x 100 = ...

a)

150

b)

1500

c)

15000

d)

15

75.

15 yến = ... kg

a)

150

b)

15

c)

1500

d)

15000

76.

2700kg = ... tạ

a)

270

b)

27

c)

27 000

d)

270 000

77.

1400 : 10

a)

14

b)

1400

c)

14000

d)

140

78.

Cách tính nào sau đây thuận tiện:

a)

(5 x 2) x 4

b)

(6 x 4) x 25

c)

(5 x 6) x 2

d)

(2 x 3) x 5

79.

52 x 40 = ...

(a)  

80.

Giá trị của chữ số 7 trong số 72 500 là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

81.

1dm2 = ... cm2

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

82.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

83.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

84.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

85.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

86.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

87.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

88.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

89.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

90.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

91.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

92.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

93.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

95.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

96.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

97.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

98.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

99.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

100.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

101.

Tổng tuổi của mẹ và con là 45 tuổi, biết rằng tuổi con gấp lên 4 lần thì được tuổi của mẹ. Tính tuổi của con?

a)

12 tuổi

b)

11 tuổi

c)

10 tuổi

d)

9 tuổi

102.

2875 + 3219 = ?

a)

4906

b)

6089

c)

6094

d)

9486

103.

46 375 + 25 408 = ?

a)

1783

b)

7138

c)

377

d)

71 783

104.

769 564 + 40 526 = ?

a)

7 110 090

b)

202

c)

1050

d)

46 376

105.

Xã Yên Bình có 8545 người, xã Yên Hòa có 9628 người. Hỏi cả hai xã có bao nhiêu người ? ( Nhập đáp số )

(a)  

106.

x - 103 = 99

x = ?

a)

x= 202

b)

x= 020

c)

x= 909

d)

x= 090

107.

1 yến = ? kg

a)

10 kg

b)

20 kg

c)

1 kg

d)

300 kg

108.

Tính rồi thử lại : 38726 + 40954 = ?

Thử lại : ?

a)

Tính: 79.680

Thử lại: 38.726

b)

Tính: 38. 726

Thử lại: 38. 726

c)

Tính: 40. 954

Thử lại: 109. 990

109.

A) x - 425 = 625

x= ?

(a)  

110.

Câu 1: Số  7 567 890  được đọc là:  

a)

a. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..

b)

b. Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..

c)

c. Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.

d)

d. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.

111.

Câu 2: Số liền trước của số 368 929 là:

                            

a)

 a. 368 924   

b)

  b. 368 923           

c)

c. 368 928      

d)

d. 368 925

112.

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:

                                     

a)

a. 800     

b)

  b. 80         

c)

     c. 8 000             

d)

d. 800 000

113.

Câu 4: Giá trị của biểu thức a × b với a = 934 và b = 100 là:

                                                  

a)

a. 93400     

b)

     b. 39400            

c)

c. 9340    

d)

  d. 934000

114.

Câu 5. Số thích hợp vào chỗ trống:

 1 thế kỉ 15 năm = .......... năm  

a)

a.      151.

b)

b.     115.

c)

c.      511.  

115.

Câu 6. Số thích hợp vào chỗ trống:

5m2    =………..    cm2   

     

a)

a.      500

b)

b.     5000

c)

c.      50000             

116.

Câu 7: Kết quả của phép tính    4369 × 205         là:

a)

a.      895 645

b)

b.     895 654

c)

c.      895 456

d)

d.     895 564

117.

Câu 8: Kết quả của phép tính    10625 : 25            là:

 

a)

a.      254

b)

b.     245

c)

c.      524

d)

d.     425

118.

Câu 9: Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 60 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

a.      Bố 44 tuổi; Con 16 tuổi.

b)

b.     Bố 46 tuổi; Con 14 tuổi.

c)

c.      Bố 64 tuổi, Con 10 tuổi.

119.

Câu 10. Tìm X:

        X × 2 + X × 8 = 250

X x (2 + 8) = 250                          (bước 1)

X x 10        = 250                          (bước 2)

X                = 250 : 10                   (bước 3)

X                = 25                             (bước 4)

Bạn Hoa Tìm X theo 4 bước trên. Vậy, bước 1 bạn ấy đã vận dụng quy tắc gì ?

a)

a.      Quy tắc nhân một số với một hiệu.

b)

b.     Quy tắc chia một số với một tích.

c)

c.      Quy tắc nhân một số với một tổng.