wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 4

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong số 912 345, chữ số 1 có giá trị là:

a)

1

b)

1 000

c)

10 000

d)

100 000

2.

Phân số 67\frac{6}{7} nhỏ hơn phân số: 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

1113\frac{11}{13}  

d)

1112\frac{11}{12}  

3.

4558=\frac{4}{5}-\frac{5}{8}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

740\frac{7}{40}  

c)

1740\frac{17}{40}  

d)

38\frac{3}{8}  

4.

76m2 6cm2=... cm276m^2\ 6cm^2=...\ cm^2  

a)

766

b)

7 606

c)

76 006

d)

760 006

5.

1113×1315=\frac{11}{13}\times\frac{13}{15}=  

a)

141161\frac{141}{161}  

b)

2428\frac{24}{28}  

c)

1115\frac{11}{15}  

d)

1513\frac{15}{13}  

6.

56 : 23=\frac{5}{6}\ :\ \frac{2}{3}=  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

1524\frac{15}{24}  

c)

812\frac{8}{12}  

d)

88\frac{8}{8}  

7.

710×56+15=\frac{7}{10}\times\frac{5}{6}+\frac{1}{5}=  

a)

3130\frac{31}{30}  

b)

217300\frac{217}{300}  

c)

2131\frac{21}{31}  

d)

4760\frac{47}{60}  

8.

5 giờ 15 phút ... 515 phút

a)

>

b)

<

c)

=

9.

15×17+17×15 ... 15×(17+15)15\times17+17\times15\ ...\ 15\times\left(17+15\right)  

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Hình vẽ bên có:

a)

3 góc vuông

b)

3 góc nhọn

c)

2 góc tù

d)

AD song song với BC

e)

AH vuông góc với AB

11.

AB = 5 cm

BD = 6 cm

AC = 8 cm

So sánh chu vi và diện tích của hình thoi ABCD và hình chữ nhật BDEF, ta có:

a)

Diện tích hình thoi LỚN HƠN diện tích hình chữ nhật.

b)

Diện tích hình thoi BÉ HƠN diện tích hình chữ nhật.

c)

Chu vi hình thoi LỚN HƠN chu vi hình chữ nhật.

d)

Chu vi hình thoi BÉ HƠN chu vi hình chữ nhật.

e)

Hai hình có chu vi và diện tích bằng nhau.

12.

Hai kho thóc có tất cả 1665 tấn thóc. Số thóc trong kho thứ nhất bằng 45\frac{4}{5} số thóc trong kho thứ hai. Số thóc trong KHO THỨ NHẤT là:  ... tấn

(a)  

13.

Sang năm, tuổi anh bằng 32\frac{3}{2}  tuổi em. Biết hiện tại anh hơn em 5 tuổi. Hiện tại, tuổi anh là: ... tuổi



(a)  

14.

Một kho hàng có 50 tấn gạo. Buổi sáng, kho xuất đi   25\frac{2}{5}  tổng số gạo trong kho. Buổi chiều, kho xuất đi  13\frac{1}{3}  số gạo còn lại trong kho. Sau hai lần xuất kho thì:

a)

Đã xuất đi tổng số 30 tấn gạo

b)

Đã xuất đi tổng số 20 tấn gạo

c)

Còn lại 30 tấn gạo

d)

Còn lại 20 tấn gạo

15.

Cho dãy số:

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Trung bình cộng của dãy số trên có giá trị là:

(a)  

16.

Chọn biểu thức đúng:

a)

25 : 3=25×13\frac{2}{5}\ :\ 3=\frac{2}{5}\times\frac{1}{3}

b)

25 : 13=25 :  3\frac{2}{5}\ :\ \frac{1}{3}=\frac{2}{5}\ :\ \ 3

c)

xy+47=47+xy\frac{x}{y}+\frac{4}{7}=\frac{4}{7}+\frac{x}{y}

d)

711xy=xy711\frac{7}{11}-\frac{x}{y}=\frac{x}{y}-\frac{7}{11}

e)

13×(35+49)=13×35+49\frac{1}{3}\times\left(\frac{3}{5}+\frac{4}{9}\right)=\frac{1}{3}\times\frac{3}{5}+\frac{4}{9}

17.

Tổng số kẹo là 30, số kẹo chanh nhiều hơn số kẹo dâu là 6 cái. Số kẹo chanh là ... cái.

(a)  

18.

12\frac{1}{2}  thế kỉ 5 năm = ... năm

(a)  

19.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

20.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

21.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

22.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

23.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

24.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

25.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

26.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

97\frac{9}{7}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

19\frac{1}{9}  

27.

34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

28.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

29.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

30.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

31.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

32.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

33.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

34.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

35.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

36.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

37.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

38.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

39.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

40.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

41.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

42.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

43.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

44.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
45.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

46.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

48.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

49.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

50.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

51.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

52.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

53.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

54.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

55.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

56.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

57.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

58.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

59.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

60.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

61.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

62.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

63.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

64.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

65.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

66.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

67.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

68.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

69.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

70.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

71.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

72.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

73.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

74.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

75.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

76.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

77.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

78.

Con chỉ viết số

(a)  

79.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

80.

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

81.

số 42571 đọc là :

a)

bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

bốn mươi hai nghìn lăm trăm bảy mươi mốt

c)

bốn mươi hai ngìn năm bảy mươi một

82.

16000 : 2 = ?

a)

8000

b)

3773

c)

373

d)

2733

83.

5 tấn = ... kg

10 tạ = ... kg

a)

1000000

b)

5000

c)

50000

d)

1000

84.

12 dm2 = ... cm2

(a)  

85.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

86.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

87.

510215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510215=12215=1530430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510215=12215=1530430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

88.

10km2 = ... m2

a)

100000000000

b)

100000

c)

1000000

d)

10

89.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

90.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

91.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

92.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

93.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

94.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

95.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

96.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.

4 lines
97.

Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.

4 lines
98.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

99.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

100.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

101.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

102.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

103.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

104.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.

b)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

d)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.

105.

Hình bình hành có 2 cạnh lên tiếp nhau dài 15dm và 25dm. Chu vi hình bình hành là:

a)

40 dm

b)

55 dm

c)

375 dm

d)

80 dm

106.

Hình bình hành có diện tích là 192 đề-xi-mét vuông, độ dài đáy là 16 dm. Chiều cao của hình bình hành là:

a)

176 dm

b)

12 dm

c)

3072 dm

d)

12

107.

Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

108.

Câu 2. Đổi 1km2 = (a)   m2

109.

Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a x a

b)

S = a x b

c)

P = (a + b) x 2

d)

S = a x h

110.

Câu 4. Mỗi phân số gồm có ........

a)

Tử số

b)

Mẫu số

c)

Tử số và mẫu số

111.

Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:

a)

5284\frac{52}{84}  

b)

8452\frac{84}{52}  

c)

502804\frac{502}{804}  

112.

Câu 6. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì .....

a)

Phân số đó bằng 1

b)

Phân số đó lớn hơn 1

c)

Phân số đó bé hơn 1

113.

Câu 7. Trong các phân số 34; 75; 2424\frac{3}{4};\ \frac{7}{5};\ \frac{24}{24}  . Phân số nào bé hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

2424\frac{24}{24}  

114.

Câu 8. Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:

a)

A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.

b)

B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

115.

Câu 9. Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?

a)

Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

b)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

c)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.

116.

Câu 10. Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số có thể làm như thế nào?

a)

Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn.

c)

Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

117.

Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và cộng hai mẫu số với nhau

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.

118.

Câu 12. 35+45=...\frac{3}{5}+\frac{4}{5}=...  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

119.

Câu 13. 713+413=...\frac{7}{13}+\frac{4}{13}=...  

a)

713\frac{7}{13}  

b)

413\frac{4}{13}  

c)

1313\frac{13}{13}  

d)

1113\frac{11}{13}  

120.

Câu 14. 87+67=....\frac{8}{7}+\frac{6}{7}=....  

a)

147=1\frac{14}{7}=1  

b)

147=2\frac{14}{7}=2  

c)

147=3\frac{14}{7}=3  

d)

147=4\frac{14}{7}=4  

121.

Câu 15. 1116+516=....\frac{11}{16}+\frac{5}{16}=....  

a)

1116\frac{11}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1616=1\frac{16}{16}=1  

d)

1616=0\frac{16}{16}=0