WorksheetsCâu hỏi Toán Học
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Góc có số đo 52π đổi sang độ là:
135o
72o
270o
240o
Trên đường tròn bán kính r = 5 , độ dài của cung đo 8π là:
l = 8π .
l = 5 .
l = 85π .
l = 5π .
Cho 2π <α<π . Kết quả đúng là
sin a > 0 , cos a > 0 .
sin a < 0 , cos a < 0 .
sin a > 0 , cos a < 0 .
sin a < 0 , cos a > 0 .
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin (180o - a) = - cos a .
sin(180o - a) = -sin a .
sin(180o - a) = sin a .
sin (180o - a) = cos a .
Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
sin ( 2π - x ) = cos x .
cos( 2π - x ) = sin x .
tan ( 2π - x ) = cot x .
tan ( 2π + x ) = cot x .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cos(-x) = - cos x .
sin ( x - π ) = sin x .
cos(π - x) = - cos x .
sin( 2π - x ) = -cos x .
Giá trị của tan180° là
1.
0 .
-1.
1, 34 .
Cho biết tan α = 21 . Tính cot α
cot α = 2 .
cot α = 21 .
cot α = 41 .
cot α = 2 .
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
sin2 α + cos2 α = 1 .
1+ tan2 α = cos2α1(α=2π+kπ,k∈Z)
1+ cot2 α = sin2α1(α=2π+kπ,k∈Z)
tanα + cotα = 1(α=2kπ,k∈Z)
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
cos(a - b) = cos a.cos b + sin a.sin b.
sin (a - b) = sin a.cos b + cos a.sin b.
cos (a - b ) = cos a.cos b - sin a.sin b.
cos (a + b ) = cos a.cos b + sin a.sin b.
Rút gọn biểu thức sin4 x - cos4 x ta được
cos x.
- cos 2x.
cos 2 x.
- cos x.
Tập xác định của hàm số y = sin x là
[-1;1].
(-1;1).
(0; +∞).
R.
Tập xác định của hàm số y = 1/sin x là
D = R \ {0}.
D = R \ {kπ , k ϵ Z}.
D = R \ {k 2π , k ϵ Z}.
D = R \ {0;π }.
Tập xác định của hàm số y = tan x là
D = R \{k 2π , k ϵZ}.
D = R \ {π + k 2π , k ϵZ}.
D = R \ {π + kπ , k ϵZ}.
D = R \{kπ , k ϵZ}.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số y = cot x là hàm số chẵn.
Hàm số y = sin x là hàm số chẵn.
Hàm số y = tan x là hàm số chẵn.
Hàm số y = cos x là hàm số chẵn.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y = - sin x.
y = cos x - sin x.
y = cos x +sin2 x.
y = cos x sin x.
Hàm số y = ∣cosx∣ là hoàn tuần hoàn với chu kì là
π/2.
π/4.
0.
π.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 8 sin 2x - 5.
max y = 11; min y = -21.
max y = 8; min y = -8.
max y = -4; min y = -6.
max y = 3; min y = -13.
Tập nghiệm của phương trình sin x = sin 30° là
S = {30° + k2π | k ϵZ} u {150° + k 2π | k ϵZ}.
S = {±30° + k2π | k ϵ Z}.
S = {±30° + k360° | k ϵZ}.
S = {30° + 360° | k ϵZ} u {150° + 360° | k ϵZ}.
của phương trình sin x = sin 30 là
{30 + k2π | k ϵZ} u {150 + k 2π | k ϵZ}
{30 + k2π | k ϵ Z}
{30 + k360 | k ϵZ}
{30 + 360 | k ϵZ} u {150 + 360 | k ϵZ}
Nghiệm của phương trình tan( x +15) = 1 với 90 < x < 270 là
x = 210
x = 135
x = 60
x = 120
Cho dãy số viết dưới dạng khai triển là 1, 4, 9,16, 25, Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tổng quát của dãy số trên.
un = 3n - 2
un = n + 3
un = n2
un = 2n2 - 1
Cho cấp số cộng (un ) , biết: un = -1, un+1 = 8 . Tính công sai d của cấp số cộng đó.
d = -9.
d = 7.
d = -7.
d = 9.
Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng.
7; 12; 17,
6; 10; 14.
8; 13; 18.
6; 12; 18.
Cho cấp số cộng (un ) có các số hạng đầu lần lượt là 5; 9; 13; 17; . Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng.
un = 5n +1.
un = 5n -1.
un = 4n +1.
un = 4n -1.
Cho cấp số cộng (un ) có u1 = -5 và d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
u15 = 34.
u15 = 45.
u13 = 31.
u10 = 35.
Cho cấp số cộng (un ) có u2 = 2001 và u5 = 1995 . Khi đó u1001 bằng:
u1001 = 4005.
u1001 = 4003.
u1001 = 3.
u1001 = 1.
Cho cấp số nhân (un ) với u1 = -2 và q = -5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
-2; 10; 50; - 250.
-2; 10; - 50; 250.
-2; -10; - 50; - 250.
-2; 10; 50; 250.
Trong các dãy số (un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
un = 7 - 3n.
u = 7 - 3n.
un = 7 .
3n u = 7.3n.
Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
x = 14.
x = 32.
x = 64.
x = 68.
Cho cấp số nhân (un ) có u1 = -2 và công bội q = 3 . Số hạng u2 là:
u2 = -6 .
u2 = 6 .
u2 = 1.
u2=18
Cho cấp số nhân (un ) có un = 81 và un+1 = 9. Mệnh đề nào sau đây đúng?
q = 91 .
q = 9.
q = -9.
q = - 91 .
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; ... . Tìm số hạng tổng quát un của cấp số nhân đã cho.
u = 3n-1.
u = 3n.
u = 3n+1.
u = 3 + 3n.
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
q = 3.
q = -3.
q = 2.
q = -2.
Cho cấp số nhân (un ) có u1 = 3 và q = -2 . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
Số hạng thứ 5.
Số hạng thứ 6
Số hạng thứ 7.
Không là số hạng của cấp số đã cho
Cho cấp số nhân (un ) có u1 = -3 và q = -2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
S10 = -511.
S10 = -1025.
S10 = 1025.
S10 = 1023
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút): [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60;80) [80;100)
Số học sinh: 5 9 12 10 6
Tần số của nhóm [20; 40) là
10.
12.
9.
6
Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau. Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
50 %
56 % .
56, 7 % .
57 % .
Số tuổi ( theo năm): [0;4) [4;8) [8;12) [12;16) [20;24)
Số ô tô: 23 25 27 26 19
Có bao nhiêu ô tô có độ tuổi dưới 12 năm?
26.
37.
45.
75.
Số tiền (nghìn đồng) [0; 50) [50; 100) [100; 150) [150; 200) [200; 250)
Số sinh viên 5 12 23 17 3
Hãy cho biết nhóm thanh toán với số tiền từ 50 đến dưới 100 nghìn đồng có bao nhiêu sinh viên?
17.
12.
23.
50.
Thời gian (phút) [0; 20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100)
Số học sinh 5 9 12 10 6
Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là
10.
20.
30.
40.
Thời gian (giờ) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25)
Số học sinh 8 16 4 2 2
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là
8, 4 .
8, 7 .
8, 1.
8, 0 .
Độ tuổi Dướí 5 5 -14 15 - 24 25 - 64 Trên 65
Số người (triệu ) 7,89 14,68 13,32 53,78 7,66
Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình người Việt Nam 2018
36 .
35 .
34 .
37 .
Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng.Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.
1.
2 .
3 .
4 .
Cho 2 đường thẳng a b, cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A?
1
2
3
4.
Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
Cho hình lập phương ABCD.ABCD (các đỉnh lấy theo thứ tự đó). AC BD = O, AC BD = O. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng ( ACCA) và ( ADCB) nào sau đây?
A'D'
A'B
A'C
D' B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD ( AB / /CD). Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD).
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC).
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là:
SD
SO (O là tâm hình bình hành ABCD).
SG (G là trung điểm AB).
SF (F là trung điểm CD).
Chọn mệnh đề đúng.
Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
song song.
chéo nhau.
cắt nhau.
trùng nhau.
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?
BG và HD chéo nhau.
BF và AD chéo nhau.
AB song song với HG.
CG cắt HE.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
BC.
AC.
SO.
BD.
Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm BD, AD. Các điểm H, G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD; ACD. Đường thẳng HG chéo với đưởng thẳng nào sau đây?
MN.
CD.
CN.
AB.
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM = 3MC, N là giao điểm của SD và (MAB). Khi đó, hai đường thẳng CD và MN là hai đường thẳng:
Cắt nhau.
Chéo nhau.
Song song.
Có hai điểm chung.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
d qua S và song song với BC.
d qua S và song song với DC.
d qua S và song song với AB.
d qua S và song song với BD.
Câu 14: Cho ba mặt phẳng phân biệt (α), (β), (γ) có (α) n(β) = d1; (β) n(γ) = d2; (α) n(γ) = d3.
Đôi một cắt nhau.
Đôi một song song.
Đồng quy.
Đôi một song song hoặc đồng quy.
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB || CD). Các điểm M, N lần lượt là trung điểm SA; SB. Khi đó, đường thẳng MN song song với đường thẳng nào sau đây?
BC.
CD.
AD.
AC.
Câu 16: Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng (α)?
a // b và b c (α).
a // (β) và (β) // (α).
a // b và b // (α).
a ∩ (α) = Ø.
Câu 17: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
0.
2.
Vô số.
1.
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành.M , N lần lượt là trung điểm của SC và SD .Mệnh đề nào sau đây là đúng?
MN // (SBD)
MN // (SAB)
MN // (SAC)
MN // (SCD)
Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình thang AB CD / / .Khẳng định nào sau đây là đúng? AB // CD.
AB // (SAD)
AB // (ABCD)
AB // (SBD)
AB // (SCD)
Cho tứ diện ABCD . Gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnh BC CD. Khi đó đường thẳng BD song song với mặt phẳng nào?
(AMN)
(ABC)
(BMN)
(CMN)
