wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về an toàn mạng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lạp web

2.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Cả A, B, C

3.

Đâu là dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng trang web?

a)

Trang web có lỗi chính tả, lỗi hành văn thì đó có thể là lừa đảo

b)

Tên miền gồm vài phần cách nhau dấu chấm

c)

Những cách viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ "o" bằng số 0; thay chữ "m" bằng "r" và "n"

d)

Cả A, B, C

4.

Những cách để kiểm tra lại thông tin là

a)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

b)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

c)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

d)

Cả A, B, C

5.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

6.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

7.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

8.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

9.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

10.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

11.

Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

12.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

13.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

14.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng

15.

Khoá chính của bảng là?

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

16.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì?

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV - 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

17.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

18.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

19.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

20.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nú

21.

Câu 14: Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả A, B, C

22.

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

23.

Câu 16: Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)

24.

Câu 17: Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

25.

Câu 18: Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề GROUP BY ... HAVING?

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

26.

Câu 19: Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

27.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

28.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

29.

Trong các câu sau, những câu nào SAI?

a)

Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngừ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ.

d)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL.

30.

Trong các câu sau, những câu nào đúng khi giải thích về cấu trúc cơ bản của câu truy vấn SQL?

a)

Sau từ khoá SELECT là điều kiện lựa chọn các bản ghi đưa vào kết quả truy vấn.

b)

Sau từ khoá FROM là danh sách các trường được hiển thị trong kết quả truy vấn.

c)

Sau từ khoá WHERE là danh sách những bảng được truy cập để trích rút thông tin.

d)

Trong bảng có tên đứng ngay sau FROM, các bản ghi thoả mãn biểu thức logic ngay sau WHERE sẽ hiển thị các giá trị của những trường được chỉ định bởi SELECT.

31.

Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào đúng với câu truy vấn SQL sau? SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp] FROM [KT-LƯƠNG] WHERE (Lương < 7000000)

a)

Hiển thị những bản ghi có giá trị trường Lương chưa đến 7000000 trong bảng KT-LƯƠNG.

b)

Hiển thị các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi thoả mãn điều kiện (Lương < 7000000).

c)

Lấy ra từ bảng KT-LƯƠNG các bản ghi thoả mãn điều kiện (Lương < 7000000), chỉ hiển thị các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi này.

d)

Lấy ra từ bảng KT-LƯƠNG một bảng con chỉ có các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp và chỉ gồm các bản ghi thoả mãn điều kiện (Lương < 7000000).

32.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Chỉ có thể truy vấn trên một bảng dữ liệu.

b)

Việc khai thác thông tin trong CSDL có thể cần dữ liệu ở hơn một bảng.

c)

Một kiểu kết hợp dữ liệu hai bảng là ghép nối mỗi bản ghi ở bảng này với một hay một số bản ghi ở bảng kia.

d)

Kết quả kết nối hai bảng là một bảng mới trong CSDL.

33.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Điều kiện kết nối hai bản ghi thuộc hai bảng khác nhau trong một CSDL là điều kiện ghép nối hai bản ghi đó để được một bản ghi mới với thông tin đầy đủ hơn.

b)

Câu truy vấn SQL dùng từ khoá INNER JOIN trong mệnh đề WHERE để chỉ thị kết nối hai bảng.

c)

INNER JOIN là từ khoá thể hiện cách duy nhất kết nối hai bảng.

d)

Điều kiện kết nối luôn là sự trùng khớp giá trị trên trường chung của hai bảng kết nối.

34.

Trong các câu sau, những câu nào SAI?

a)

Báo cáo CSDL lấy dữ liệu từ các bảng hoặc từ truy vấn.

b)

Báo cáo CSDL là một văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL cho xem và in được.

c)

Trong báo cáo CSDL có thể trình bày nổi bật những so sánh quan trọng rút ra từ dữ liệu.

d)

Các hệ quản trị CSDL không có công cụ để tạo báo cáo tự động.

35.

Những lí do nào làm cho nhu cầu xem báo cáo trong công tác quản lí rất lớn?

a)

Báo cáo là văn bản trình bày thông tin trích rút từ CSDL với cách trình bày phù họp với nhu cầu người xem.

b)

Báo cáo thường được trình bày theo các mẫu quy định và có thể tuỳ biến.

c)

Báo cáo được tạo tự động, nhanh chóng từ CSDL.

d)

Báo cáo có thể xem trên màn hình, có thể in ra để xem, gửi đi hoặc lưu trữ.