Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập cuối kì I lớp 9 MDC

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món kho?

a)

Nước luộc trong.

b)

Thực phẩm mềm nhừ, không nát, ít nước, hơi sánh.

c)

Thơm ngon, vị mặn.

d)

Màu vàng nâu.

2.

Phụ nữ có thai cho con bú cần tăng cường bổ sung chất khoáng nào sau đây?

a)

Sắt.

b)

Natri.

c)

Iodine.

d)

Kẽm.

3.

Phương pháp bảo quản thực phẩm nào làm biến đổi về cảm quan và thành phần cấu tạo?

a)

Phương pháp ngâm đường.

b)

Phương pháp đóng hộp.

c)

Phương pháp phóng xạ ion.

d)

Phương pháp bảo quản lạnh.

4.

Nếu cơ thể thiếu chất khoáng calcium sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Dẫn đến bệnh bướu cổ.

b)

Tăng huyết áp.

c)

Thiếu máu.

d)

Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn.

5.

Chất dinh dưỡng nào đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa, hấp thu các chất có hại trong đường tiêu hóa, giảm nguy cơ mắc bệnh mạch vành, …?

a)

Lipit.

b)

Vitamin.

c)

Chất xơ.

d)

Protein.

6.

Các tác nhân vật lí trong phương pháp bảo quản thực phẩm là

a)

tia tử ngoại, sóng siêu âm, chiếu xạ.

b)

sấy khô, phơi nắng.

c)

đóng hộp, bao gói kín

d)

bảo quản lạnh.

7.

Vitamin A có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Quả táo.

b)

Rau dền.

c)

Hải sản.

d)

Hạt đậu.

8.

Vitamin A có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Quả táo.

b)

Rau dền.

c)

Hải sản.

d)

Hạt đậu.

9.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói ngành chế biến thực phẩm?

a)

Nghiên cứu cách chế biến sản phẩm từ thực phẩm.

b)

Là ngành nghiên cứu về cách chế biến và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

c)

Kiểm tra và đánh giá chất lượng nông phẩm trong quá trình chế biến.

d)

Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

10.

Protein từ thực phẩm nào có tỉ lệ amino acid cân đối nhất?

a)

Trứng, sữa.

b)

Cá.

c)

Thịt lợn.

d)

Thịt bò.

11.

Thực phẩm sau khi nấu chín, để nguội ở nhiệt độ thường dẫn đến hậu quả gì?

a)

Các vi sinh vật không có thời gian phát triển.

b)

Giảm thời gian vi sinh vật gây bệnh, thời gian nhiễm khuẩn thấp.

c)

Các vi sinh vật phát triển, thời gian để càng lâu khả năng nhiễm khuẩn càng cao.

d)

Thực phẩm không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân bên ngoài.

12.

Cách chọn cua, ghẹ nào chưa chính xác?

a)

Chọn con yếm to, nhiều gạch.

b)

Chọn con yếm mềm, ấn lún xuống.

c)

Chọn con còn sống, đang di chuyển.

d)

Cua, ghẹ đực yếm nhỏ, dáng hình tam giác, nhiều thịt.

13.

Đối với gà làm sẵn, gà tươi ngon có đặc điểm gì?

a)

Gà có màu trắng ngà; thịt gà mềm.

b)

Gà có màu trắng ngà hoặc hơi vàng nhẹ; thịt gà có màu hồng nhạt, chảy nước.

c)

Gà có màu màu thâm, tím.

d)

Gà có màu trắng ngà hoặc hơi vàng nhẹ; thịt gà có màu hồng nhạt, khô chắc.

14.

Cách chọn ngô (bắp) ngon là

a)

bắp mập, hạt đều và dày.

b)

bắp gầy, hạt thưa và mỏng.

c)

bắp gầy, hạt đều và dày.

d)

bắp mập, hạt thưa và mỏng.

15.

Người lao động biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch sử dụng các thiết bị, máy móc phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

a)

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm.

b)

Đầu bếp trưởng.

c)

Thợ chế biến thực phẩm.

d)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

16.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về công việc chính của đầu bếp trưởng?

a)

Giám sát chất lượng món ăn ở mọi giai đoạn chuẩn bị và trình bày

b)

Phát triển các công công thức nấu ăn và thực đơn.

c)

Làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì.

d)

Chuẩn bị gia vị, nấu các món ăn đặc sản và phức tạp.

17.

Công việc nằm trong quy trình chế biến món luộc là

a)

nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật.

b)

cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

c)

cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

d)

nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị.

18.

Công việc nằm trong quy trình sơ chế món kho là

a)

trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món.

b)

làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

c)

sử dụng lửa lớn đến khi thực phẩm cạn nước.

d)

sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm.

19.

Lợi ích của phương pháp làm khô nhân tạo là

a)

Tăng thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

b)

Giảm thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Giảm thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

d)

Tăng thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

20.

Em hiểu thế nào về ngành chế biến thực phẩm?

a)

Giám sát máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm.

b)

Vận hành dây chuyền chế biến và bảo quản thực phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

c)

Sơ chế nguyên liệu thực phẩm cho quá trình chế biến.

d)

Chế biến thực phẩm thành các sản phẩm theo nhu cầu.

21.

Chọn nhóm các thực phẩm giàu lodine.

a)

Rau bắp cải, cá ngừ, táo, dâu tây.

b)

Súp lơ xanh, cá mực, trứng, cá ngừ.

c)

Rau bắp cải, cá mực, rong biển, sữa, tôm.

d)

Gạo, ngô, cá mực, rau bắp cải.

22.

Lưu ý nào KHÔNG đúng khi sử dụng và bảo quản thiết bị dùng gas?

a)

Sử dụng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.

b)

Lau chùi sạch, để khô ráo sau khi sử dụng.

c)

Phải khóa bình gas sau khi sử dụng.

d)

Có thể để ở nơi có nhiệt độ cao.

23.

Đâu là yêu cầu kĩ thuật của món nấu?

a)

Nước luộc trong.

b)

Ráo, không có hoặc rất ít nước.

c)

Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát.

d)

Giòn xốp, ráo mỡ, chín kĩ, không cháy.

24.

Thức ăn khi nấu chín sau khoảng bao nhiêu lâu cần phải đun kĩ trước khi sử dụng lại?

a)

2 giờ.

b)

6 giờ.

c)

5 giờ.

d)

8 giờ.

25.

Tại sao không nên phơi các dụng cụ, thiết bị làm từ nhựa trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời?

a)

Không gây tác hại nào.

b)

Dễ bị mốc, mọt.

c)

Nhanh bị móp, méo.

d)

Nhanh bị giòn, vỡ, gãy.

26.

Vai trò quan trọng của Lipit là

a)

tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

tạo hình.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

điều hòa hoạt động của cơ thể.

27.

Nếu kết hợp ướp muối với bảo quản ở nhiệt độ thấp, thời gian sử dụng thực phẩm thay đổi như nào?

a)

Thời gian sử dụng lâu hơn.

b)

Thời gian sử dụng từ 3 - 5 ngày.

c)

Thời gian sử dụng trên 10 ngày.

d)

Thời gian sử dụng ngắn hơn.

28.

Carbohydrate thường không có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Thịt cá.

b)

Rau, củ, quả.

c)

Sữa.

d)

Gạo, ngô, khoai, sắn.

29.

Tác dụng của sóng siêu âm trong bảo quản thực phẩm là

a)

để chống mốc, vi khuẩn trong không khí.

b)

làm rối loạn tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn.

c)

làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

d)

phá hủy sinh vật.

30.

Đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động giúp người lao động

a)

ảnh hưởng đến tính mạng.

b)

gây thiệt hại về tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

c)

giảm nguy cơ mắc phải các tai nạn như đứt tay, bỏng lửa, bỏng lạnh,...

d)

giảm năng suất khi làm việc.

31.

Khi nói về ngành nghề trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, người ta có những ý kiến nào đúng

a)

Thợ vận hành máy móc sản xuất thực phẩm cần tỉ mỉ, cẩn thận.

b)

Thợ chế biến thực phẩm là người nấu ăn.

c)

Người chuẩn bị đồ ăn nhanh chủ yếu làm việc ở các quầy hoặc bàn bán đồ ăn đường phố.

d)

Đầu bếp trưởng là người lập kế hoạch, phát triển công thức nấu ăn.

32.

Khi sử dụng các dụng cụ nhà bếp, các phát biểu sau đây đúng

a)

Trong bình thủy tinh có thể đựng đồ ở nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ đột ngột.

b)

Các dụng cụ, thiết bị làm từ gỗ có thể ngâm lâu trong nước.

c)

Các vật dụng dễ cháy được làm từ gỗ, vải…. phải để xa bếp lửa, bếp hồng ngoại.

d)

Đối với bề mặt phủ chống dính, có thể dùng miếng rửa kim loại để cọ rửa.

33.

Khi nói về ngành nghề trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, ý kiến nào dưới đây đúng

a)

Kiến thức của bếp trưởng về đặc điểm của từng loại thực phẩm là không cần thiết.

b)

Thợ vận hành máy móc sản xuất thực phẩm cần tỉ mỉ, cẩn thận..

c)

Thợ chế biến thực phẩm chỉ làm các công việc liên quan đến nấu nướng.

d)

Tốc độ phục vụ là ưu tiên hàng đầu của người chuẩn bị đồ ăn nhanh.

34.

Khi nói về lipit, có các phát biểu nào dưới đây sai

a)

Lipit hay còn gọi là chất béo.

b)

Chất béo có nguồn gốc thực vật là dầu dừa, dầu đậu nành…

c)

Trẻ em cần năng lượng do lipit cung cấp chiếm 10% tổng năng lượng hàng ngày.

d)

Lipid cung cấp năng lượng, giúp hấp thụ các vitamin A, D, E, K.

35.

Khi nói về an toàn lao động trong chế biến thực phẩm, ý kiến nào dưới đây sai

a)

An toàn lao động giúp bảo vệ tài sản của doanh nghiệp.

b)

Khi sử dụng dao, nên cầm dao bằng đầu lưỡi.

c)

Bếp nấu nên được bố trí phòng kín.

d)

Đảm bảo an toàn lao động ảnh hưởng đến năng suất làm việc.

36.

Đặc điểm của thịt nạc vai là

a)

Miếng thịt có phần mỡ và nạc xen kẽ, xếp lớp lên nhau.

b)

Miếng thịt dày, đầy đặn; vừa có mỡ, vừa có nạc, tỉ lệ mỡ và nạc cân bằng.

c)

Miếng thịt có bì, mỡ và nạc được phân tách rõ ràng.

d)

Miếng thịt không có mỡ, thịt mềm, thớ nhỏ, màu hồng nhạt.

37.

Phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình sinh hóa trong thực phẩm là biện pháp bảo quản thực phẩm nào?

a)

Làm khô.

b)

Thanh trùng, tiệt trùng.

c)

Làm lạnh, đông lạnh.

d)

Ướp muối hoặc đường.

38.

Đặc điểm của gạo tẻ ngon là

a)

thường có màu hơi trắng đục, thân hạt hơi dài, hình bầu dục.

b)

Hạt ngắn, đều, màu trắng đục, cứng và khô.

c)

Hạt tròn, màu nâu, cứng

d)

Hạt ngắn, màu vàng, vụn.

39.

So sánh nhu cầu của cơ thể với chất khoáng đa lượng và vi lượng?

a)

Nhu cầu chất khoáng đa lượng cần nhỏ hơn 100mg/ngày.

b)

Nhu cầu chất khoáng vi lượng cần lớn hơn 100mg/ngày.

c)

Nhu cầu về chất khoáng đa lượng và vi lượng là như như nhau.

d)

Nhu cầu chất khoáng đa lượng lớn hơn 100mg/ngày, chất khoáng vi lượng nhỏ hơn 100mg/ngày.

40.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về lợi ích của việc đảm bảo các nguyên tắc an toàn lao động?

(1). Giảm nguy cơ mắc phải các tai nạn như đứt tay, bỏng,... của người tham gia chế biến thực phẩm.

(2). Giảm nguy cơ thiệt hại về tài sản của cá nhân và doanh nghiệp.

(3). Tạo tâm lí yên tâm, giúp người lao động thuận lợi làm việc.

(4). An toàn nhưng giảm năng suất làm việc.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

41.

Cách chọn cá mực nào chưa chính xác?

a)
Chọn cá mực có màu sắc sáng bóng.
b)
Chọn cá mực có kích thước lớn hơn 1kg.
c)
Chọn cá mực có nguồn gốc rõ ràng.
d)

Chọn con mình mỏng, có mùi tanh, hôi.

42.

Phát biểu nào không đúng khi so sánh phương pháp chế biến món luộc và nấu?

a)

Thực phẩm đều cần được làm sạch, cắt thái phù hợp.

b)

Đối với món luộc, thực phẩm cần tẩm ướp gia vị; khi luộc cần nêm gia vị vừa ăn.

c)

Đều cần trình bày tùy theo đặc trưng mỗi món.

d)

Món luộc có thể ăn kèm với nước chấm.

43.

Khi nói về vệ sinh thực phẩm, những ý kiến nào dưới đây là đúng

a)

Rau quả ăn sống cần rửa kĩ, gọt trước khi ăn.

b)

Cần có dụng cụ riêng sử dụng cho thực phẩm sống và chín.

c)

Học sinh được khuyến khích mua đồ ăn vặt ở cổng trường.

d)

Có thể sử dụng bất kì nguồn nước nào để nấu ăn vì món ăn sẽ được nấu chín.

44.

Khi nói về an toàn lao động trong chế biến thực phẩm, những ý kiến nào sai trong các ý kiến dưới đây

a)

Người chế biến thực phẩm cần được tập huấn cách sử dụng các dụng cụ, thiết bị trước khi làm việc.

b)

Ổ cắm điện cần được bố trí xa nguồn nước, nguồn lửa, cách mặt bếp khoảng 5cm.

c)

Bình gas khi không sử dụng cần khóa van dẫn gas.

d)

Tủ lạnh, bếp, bồn rửa nên đặt thẳng hàng với bếp có diện tích hẹp.

45.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò chính của protein đối với cơ thể con người?

a)

Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể.

b)

Tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Là thành phần chính cấu tạo của hormone, enzyme,…có chức năng điều hòa chuyển hóa, cân bằng nội môi.

d)

Là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể.

46.

Đặc điểm của gạo nếp ngon là

a)

thường suôn hai đầu, trắng đục, mềm, mát.

b)
Hạt dài, khô, cứng và không có mùi.
c)
Hạt nhỏ, nhạt màu, không dẻo và có vị đắng.
d)
Hạt tròn, nhạt màu, cứng và không có mùi thơm.
47.

Đặc điểm của thịt ba chỉ là:

a)

Miếng thịt có phần mỡ và nạc xen kẽ, xếp lớp lên nhau; da bì mỏng, nhẵn.

b)

Miếng thịt dày, đầy đặn; vừa có mỡ, vừa có nạc, tỉ lệ mỡ và nạc cân bằng.

c)

Miếng thịt có bì, mỡ và nạc được phân tách rõ ràng.

d)

Miếng thịt không có mỡ, thịt mềm, thớ nhỏ, màu hồng nhạt.