Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ 1 Khối 10

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

ngày 07-5 hằng năm.

b)

ngày 30-4 hằng năm.

c)

ngày 19-8 hằng năm.

d)

ngày 22-12 hằng năm.

2.

Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phóng toàn quốc thành Việt Nam Công an vụ vào ngày:

a)

21-02-1946.

b)

21-02-1947.

c)

21-02-1948.

d)

21-02-1949.

3.

Bộ Nội vụ đổi tên thành Bộ Công an vào năm:

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

4.

Lực lượng vũ trang Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

c)

Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

5.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được Quốc hội thông qua vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào? Sửa đổi, bổ sung năm nào?

a)

Thông qua ngày 01-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và nǎm 2014

b)

Thông qua ngày 11-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

c)

Thông qua ngày 21-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

d)

Thông qua ngày 31-12-1999 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-4-2000; sửa đổi, bổ sung năm 2008 và năm 2014

6.

"Sĩ quan là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội, đảm nhiệm các chức vụ (....), bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao". Em hãy chọn đáp án đúng nhất để điền vào dấu (...):

a)

lãnh đạo, chỉ huy, quản lí

b)

lãnh đạo, chỉ huy hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

c)

lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác

d)

cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng

7.

Bộ trưởng Bộ Công an hiện nay là ai?

a)

Đồng chí Phan Văn Giang

b)

Đồng chí Lương Tam Quan

c)

Đồng chí Tô Lâm

d)

Đồng Chí Trần Đại Quang

8.

Luật Phòng, chống ma tuý gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

7 chương, 55 điều

b)

8 chương, 55 điều

c)

8 chương, 50 điều

d)

9 chương, 55 điều

9.

Người nghiện ma tuý là người:

a)

hay ngáp vặt, ngủ gật, đau bụng và nhức đầu.

b)

bị viêm gan, suy gan, suy thận và hay ngáp vặt.

c)

bị đau bụng, táo bón, gầy yếu và hay ngủ gật.

d)

sử dụng chất ma tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và bị lệ thuộc vào các chất này.

10.

Tác hại của ma túy về hệ tiêu hóa với người nghiện như thế nào?

a)

Cảm giác muốn ăn, nhưng tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

b)

Ăn ít, uống nhiều, hoạt động của hệ tiêu hóa bình thường

c)

Cảm giác no, không muốn ăn, tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

d)

Không ăn uống do tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

11.

Học xong bài "Phòng, chống vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông" môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 10, một số bạn trong lớp em nêu ý kiến như sau:

a)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là hệ thống những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội về trật tự, an toàn giao thông.

b)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi do Nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

c)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm hành vi mà mọi người dân buộc phải tuân theo.

d)

Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông là những quy phạm nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ trật tự xã hội trong lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông.

12.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ đi với tốc độ dưới 10km/giờ

13.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển còn tỉnh táo

d)

Không bị nghiêm cấm nếu người điều khiển chở bệnh nhân đi cấp cứu

14.

Khi điều khiển xe cơ giới trong đô thị và khu đông dân cư, không được bấm còi trong khoảng thời gian

a)

từ 21 giờ đến 5 giờ.

b)

từ 21 giờ đến 6 giờ.

c)

từ 22 giờ đến 5 giờ.

d)

từ 22 giờ đến 6 giờ.

15.

Hành vi bấm còi liên tục khi điều khiển xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm nếu trong khoảng thời gian từ 5 giờ đến 22 giờ

c)

Không bị nghiêm cấm nếu không ở trong đô thị, khu đông dân cư

d)

Bị nghiêm cấm

16.

Hành vi lắp đặt, sử dụng đèn không đúng thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu lắp đặt loại đèn sáng hơn đèn theo thiết kế của nhà sản xuất

d)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ sử dụng ở nơi ít dân cư hoặc không phải là đô thị

17.

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

a)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

b)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định.

c)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

d)

Người tham gia giao thông phải đi về phía bên phải, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

18.

Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

1-3-4-2

d)

2-1-4-3

19.

Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện

a)

không phải nhường đường cho người đi bộ.

b)

không phải nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

c)

chỉ nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

d)

phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường bảo đảm an toàn.

20.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người điều khiển xe gắn máy không được chở tối đa hai người?

a)

Chở người bệnh đi cấp cứu

b)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Chở trẻ em dưới 14 tuổi

d)

Chở người từ đủ 14 tuổi trở lên

21.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

b)

Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

c)

Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

d)

Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

22.

Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

Chỉ khi tham gia giao thông đường cao tốc

b)

Khi tham gia giao thông đường bộ

c)

Chỉ khi tham gia giao thông đường quốc lộ

d)

Chỉ khi tham gia giao thông hầm đường bộ

23.

Đối tượng nào sau đây không phải đội mũ bảo hiểm?

a)

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh

b)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy, xe đạp điện

c)

Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp thường (không phải xe đạp máy, xe đạp điện)

d)

Người điều khiển, người ngồi trên xe gắn máy

24.

Những hành vi nào sau đây của người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp được phép thực hiện khi tham gia giao thông?

a)

Chở một người ngồi sau dưới 16 tuổi

b)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay kéo xe khác

c)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay sử dụng điện thoại di động

d)

Buông cả hai tay và đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

25.

Khi đang lên dốc, người ngồi trên xe mô tô có được phép kéo theo người đang điều khiển xe đạp không?

a)

Không được phép

b)

Được phép nếu đường không bị trơn, trượt

c)

Được phép khi không có xe cơ giới đi ngược chiều

d)

Được phép khi người đi xe đạp quá mệt

26.

Hành vi người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp chở vật cồng kềnh khi tham gia giao thông có được phép không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển là đường một chiều

b)

Chỉ được phép khi đã buộc thật chắc vật với phương tiện

c)

Không được phép

d)

Chỉ được phép nếu đoạn đư

27.

Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được phép mang, vác vật cồng kềnh không?

a)

Chỉ được phép nếu đoạn đường di chuyển dưới 1 km

b)

Được phép nếu không ảnh hưởng đến người điều khiển phương tiện

c)

Chỉ được phép nếu đang đi trên đường một chiều

d)

Không được phép

28.

Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp khi tham gia giao thông có được sử dụng ô khi trời mưa không?

a)

Chỉ người ngồi đằng sau người điều khiển được sử dụng

b)

Không được sử dụng

c)

Được sử dụng nếu không có áo mưa

d)

Được sử dụng nếu chỉ mưa phùn và không có gió

29.

Người đi bộ có được phép vượt qua dải phân cách không?

a)

Được phép nếu là trẻ em từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Không được phép

c)

Được phép ở những nơi không có đường dành riêng cho người đi bộ

d)

Được phép khi không có xe cơ giới đang đi tới

30.

Khi đi qua đường đô thị, đường thường xuyên có xe cơ giới qua lại trẻ em ở độ tuổi nào phải có người lớn dắt?

a)

Dưới 7 tuổi

b)

Dưới 8 tuổi

c)

Dưới 9 tuổi

d)

Dưới 10 tuổi

31.

Hành vi tự mở lối đi qua đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ dùng cho một hộ gia đình

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nếu lối đi tự mở chỉ sử dụng một lần duy nhất

32.

Hành vi họp chợ trên đường sắt, trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ họp chợ mỗi tuần một lần

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Bị nghiêm cấm

d)

Không bị nghiêm cấm nế

33.

Hành vi đi, đứng, nằm, ngồi trên đường sắt có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

c)

Không bị nghiêm cấm nếu chỉ thực hiện không quá 30 phút mỗi ngày

d)

Không bị nghiêm cấm đối với những người ở xung quanh đường tàu

34.

Hằng ngày, bạn A và bạn H đều sử dụng xe đạp điện để đi học. Sáng nay, xe của A đang đi thì bị mất điện. H liền lấy dây buộc xe của A vào xe của mình và kéo đến trường. Sau khi nghe chuyện của hai bạn, các bạn ở lớp có một số ý kiến sau:

a)

Bạn H điều khiển xe đạp điện kéo xe đạp điện khác là không được phép.

b)

Bạn H được phép vì học sinh đi xe đạp điện được ưu tiên, nhất là khi cần đến trường đúng giờ.

c)

Bạn H được phép vì đoạn đường đến trường là đường một chiều.

d)

Bạn H được phép vì đang đi trên đoạn đường "Thanh niên tự quản" của nhà trường.

35.

Cho đoạn thông tin: "Hành khách khi đi trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông tuyệt đối tuân thủ sự hướng dẫn của (....) trong việc thực hiện quy định về mặc áo phao cứu sinh hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân trong suốt hành trình". Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên:

a)

chủ phương tiện, thuyền viên

b)

thuyền viên, người lái phương tiện

c)

người lái phương tiện, chủ phương tiện

d)

chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện

36.

Nếu xảy ra hậu quả do không tuân thủ các quy định, hướng dẫn về mặc áo phao cứu sinh hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân thì người chịu trách nhiệm là

a)

hành khách khi đi trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

b)

chủ phương tiện vận tải hành khách ngang sông.

c)

thuyền viên phương tiện vận tải hành khách ngang sông

d)

người lái phương tiện vận tải hành khách ngang sông

37.

Cho đoạn thông tin sau: "Vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn gia thông là (....) của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật về trật tự, an toàn giao thông bảo vệ". Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên:

a)

hành vi trái pháp luật, có lỗi

b)

hành vi trái pháp luật

c)

hành vi có lỗi

d)

hành vi

38.

Luật giao thông đường thủy nội địa được quy định tại:

a)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-6-2004, có hiệu lực thi hành ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2014.

b)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-7-2004, có hiệu lực thi hành ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2013.

c)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-8-2004, có hiệu lực thi hành ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2012.

d)

Luật số 23/2004/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 15-9-2004, có hiệu lực thi hành ngày 01-01-2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2011.

39.

Luật giao thông đường bộ được quy định tại:

a)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 13-11-2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2008.

b)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 12-11-2006 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2008.

c)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 11-11-2008 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2009.

d)

Luật số 23/2008/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 13-11-2008 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2009.

40.

Câu 40: Luật Đường sắt được quy định tại:

a)

Luật số 06/2017/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 16-6-2015 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2018

b)

Luật số 06/2017/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 16-6-2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2017

c)

Luật số 06/2017/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 16-6-2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2018

d)

Luật số 06/2017/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 16-6-2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-7-2017

41.

Câu 41: Khái niệm về "An ninh quốc gia" là:

a)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

An ninh quốc gia là sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

42.

Câu 42: Khái niệm "Bảo vệ an ninh quốc gia" là:

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và loại trừ nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia là đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia.

d)

Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia

43.

Trật tự, an toàn xã hội là:

a)

Trật tự, an toàn xã hội là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở quy tắc đạo đức, pháp lí xác định.

b)

Trật tự, an toàn xã hội là trạng thái mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

c)

Trật tự, an toàn xã hội là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

d)

Trật tự, an toàn xã hội là trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định.

44.

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là:

a)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

b)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

45.

"Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò (...), Nhà nước quản lí tập trung, thống nhất công tác bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội". Điền vào chỗ (....) trong câu trên:

a)

lãnh đạo trực tiếp

b)

lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối

c)

lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

lãnh đạo

46.

Mạng là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông qua:

a)

Đường dây kết nối hoặc không dây.

b)

Mạng viễn thông và mạng máy tính.

c)

Các thiết bị kết nối.

d)

Đường truyền.

47.

Theo luật An ninh mạng, không gian mạng là:

a)

Mạng lưới kết nối cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lí và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu; là nơi con người thực hiện các hành vi xã hội không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

b)

Mạng lưới bao gồm mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lí và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu.

c)

Mạng viễn thông, mạng internet, mạng máy tính hệ thống thông tin, hệ thống xử lí và điều khiển thông tin, cơ sở dữ liệu.

d)

Nơi con người thực hiện các hành vi xã hội không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

48.

Những trường hợp nào sau đây được xác định là không gian mạng?

1 một máy tính độc lập kết nối với máy in

2 các máy tính các nhân được kết nối mạng internet

3 máy tính các nhân được kết nối với thẻ nhớ(USB) thông thường

a)

1 và 2

b)

1,2,và 3

c)

2 và 3

d)

2,3 và 4

49.

Theo luật An ninh mạng, an ninh mạng là:

a)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia,trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan,tổ chức, cá nhân

d)

sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hai đến quyền và lợi ích hơpj pháp của cơ quan, tổ chức, các nhân.

50.

Luật an ninh mạng năm 2018 bao gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

5 chương, 43 điều.

b)

6 chương, 43 điều.

c)

7 chương, 43 điều.

d)

7 chương, 34 điều.

51.

Những hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

1. Đăng những hình ảnh cá nhân của người khác trên mạng xã hội đã được sự đồng ý của người đó

2. Đǎng những thông tin sai sự thật, xuyên tạc, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác trên mạng xã hội

3. Chia sẻ các ứng dụng trò chơi trực tuyến đã được cấp giấy phép

4. Dụ dỗ, quấy rối, bắt nạt, tấn công người khác trên mạng

5. Xâm nhập vào tài khoản mạng xã hội của người khác với mục đích trêu đùa

6. Chơi trò chơi ǎn thua bằng tiền ảo

7. Đăng những hình ảnh, clip bạo lực

8. Mua bán hàng hoá thuộc danh mục cấm

9. Phát tán những mã độc máy tính

10. Chia sẻ thông tin cá nhân của bản thân

a)

1-2-4-5-6-7-8

b)

2-4-5-6-7-8-9

c)

2-3-4-5-6-7-9

d)

2-3-4-6-7-8-9

52.

Khi tham gia không gian mạng, trẻ em có thể bị ảnh hưởng, tác động của các mối nguy hại nào sau đây?

1. Thông tin xấu, đôc hại

2. Bị lừa đảo chiếm đoạt tài sản

3. Lộ, lọt thông tin cá nhân

4. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm

5. Bị cấm truy cập dịch vụ mạng

6. Tham gia các hoạt động tệ nạn xã hội

7. Bị đánh cắp các thiết bị truy cập mạng

8. Nạn nhân của bắt cóc, buôn bán người

9. Nghiện trò chơi trực tuyến

a)

1-2-3-6-7-8-9

b)

1-2-3-4-6-8-9

c)

 2-3-4-6-7-8-9

d)

2-3-5-6-7-8-9

53.

Câu 53: Thông tin cá nhân là thông tin đủ để xác định chính xác danh tính của một cá nhân, bao gồm ít nhất một nội dung trong những thông tin sau đây:

a)

Họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân, số hộ chiếu.

b)

Họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số căn cước công dân, số thẻ bảo hiểm xã hội.

c)

Họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, số điện thoại, số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân, số hộ chiếu, thẻ tín dụng.

d)

Họ tên, ngày sinh, nghề nghiệp, chức danh, địa chỉ liên hệ, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, số hộ chiếu, địa chỉ thường trú.

54.

Câu 54: Những thông tin thuộc bí mật cá nhân gồm:

a)

Hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng, điểm mạnh của bản thân.

b)

Hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, tình trạng hôn nhân.

c)

Hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng, sở thích cá nhân.

d)

Hồ sơ y tế, hồ sơ nộp thuế, số thẻ bảo hiểm xã hội, số thẻ tín dụng và những bí mật cá nhân khác.

55.

Câu 55: 3 số đầu tiên trong dãy số trên thẻ Căn cước công dân có ý nghĩa là gì?

a)

Mã năm sinh của công dân.

b)

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh.

c)

Mã thế kỷ và giới tính của công dân.

d)

Dãy số ngẫu nhiên.