Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị 5 VI V

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy giai đoạn trong tiến trình hoạch định?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

2.

bước đầu trong tiến trình hoạch định là?

a)

thiết lập các mục tiêu

b)

đánh giá và so sánh các phương án

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

nhận thức một số cơ hội kinh doanh trên thị trường

3.

bước hai trong tiến trình hoạch định là?

a)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

b)

nhận thức một số cơ hội kinh doanh trên thị trường

c)

thiết lập các mục tiêu

d)

lựa chọn phương án tối ưu

4.

bước ba trong tiến trình hoạch định là?

a)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

b)

phát triển các tiền đề hoạch định

c)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

d)

thực hiện chiến lược

5.

bước bốn trong tiến trình hoạch định là?

a)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

b)

thực hiện chiến lược

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

6.

bước năm trong tiến trình hoạch định là?

a)

thực hiện chiến lược

b)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

đánh giá và so sánh các phương án

7.

bước sáu trong tiến trình hoạch định là?

a)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

b)

thực hiện chiến lược

c)

lựa chọn phương án tối ưu

d)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

8.

bước bảy trong tiến trình hoạch định là?

a)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

b)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

c)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

d)

thực hiện chiến lược

9.

bước tám trong tiến trình hoạch định là?

a)

thực hiện chiến lược

b)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

10.

bước cuối cùng trong tiến trình hoạch định là?

a)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

b)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

c)

thực hiện chiến lược

d)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

11.

Đối với hoạch định chiến lược, thường có mấy chiến lược?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

12.

Hoạch định chiến lược gồm những chiến lược nào?

a)

ổn định, phát triển

b)

cắt giảm để tiết kiệm

c)

phối hợp

d)

tất cả đúng

13.

Trong năm tới, công ty A tiếp tục phục vụ những khách hàng sẵn có, cung cấp sản phẩm và dịch vụ mới vào thị trường. Vậy công ty A đang áp dụng chiến lược nào sau đây?

a)

cắt giảm tiết kiệm

b)

phát triển

c)

phối hợp

d)

ổn định

14.

Công ty C tuyển dụng thêm nhân viên, đồng thời tăng thị phần, liên kết sát nhập với tổ chức B và D. Vậy công ty C đang áp dụng chiến lược nào sau đây?

a)

phát triển

b)

ổn định

c)

cắt giảm tiết kiệm

d)

thụt lùi

15.

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để hoàn thành chính xác nhiệm vụ được đề ra, đây là nội dung của loại hoạch định nào?

a)

tác nghiệp

b)

chiến thuật

c)

chiến lược

d)

chuyên môn

16.

Hoạch định tác nghiệp chia thành những loại nào?

a)

kế hoạch dài hạn – kế hoạch ngắn hạn

b)

kế hoạch đơn dụng – kế hoạch thường trực

c)

kế hoạch tác nghiệp – kế hoạch tác vụ

d)

không câu nào đúng

17.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

độ dài thời gian

b)

nội dung và thời gian thực hiện

c)

cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

không câu nào đúng

18.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức

a)

khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

sinh, lão, bệnh, tử

c)

phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rút khỏi

19.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động....trong tương lai

a)

không lặp lại

b)

ít phát sinh

c)

xuất hiện

d)

ít xảy ra

20.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống...và có thể lường trước

a)

ít xảy ra

b)

thường xảy ra

c)

phát sinh

d)

xuất hiện

21.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại ‘’ kế hoạch thường trực ‘’ là

a)

các dự án

b)

các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

các chính sách, thủ tục, quy định

d)

cả a và b

22.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại ‘’kế hoạch đơn dụng’’ là

a)

dự án chương trình

b)

chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

các quy định, thủ tục

d)

các chính sách, thủ tục

23.

Vấn đề mà BGG đưa ra là gì?

a)

thực hiện mục tiêu với hiệu suất cao

b)

thực hiện mục tiêu đúng như đã đề ra

c)

khả năng tạo lợi nhuận thông qua việc phân tíCH doanh mục SBU của 1 công ty

d)

cả a và b

24.

Trong ma trận BGC, ô ngôi sao biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

b)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

không câu nào đúng

25.

Trong ma trận BGC, ô bò tiền biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

b)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

c)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

d)

tất cả đều sai

26.

Trong ma trận BGC, ô con chó biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

b)

chỉ đơn vị có thành phầm tham gia thị trường thấp nhưng chúng ở trong những ngành tăng trưởng cao, có triển vọng về lợi nhuận

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

27.

Trong ma trận BGC, ô dấu hỏi biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị có thành phầm tham gia thị trường thấp nhưng chúng ở trong những ngành tăng trưởng cao, có triển vọng về lợi nhuận

b)

chỉ những ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

tất cả đều sai

28.

Trong ma trận BGC trục tung biểu thị điều gì?

a)

tỉ lệ tăng trưởng của thị trường đối với ngành hoặc sản phẩm kinh doanh

b)

tỉ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

tỉ lệ tăng trường của thị trường đối với khách hàng

d)

tỉ lệ tăng trưởng luôn âm

29.

Có mấy chiến lược từ ma trận BGC

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Đâu là chiến lược của ma trận trận BGC

a)

tạo điểm nhấn

b)

thu hút khách hàng

c)

tìm kiếm đối tượng

d)

gặt hái

31.

Đâu là chiến lược của ma trận trận BGC

a)

xây dựng

b)

duy trì

c)

loại bỏ

d)

tất cả đúng

32.

Có mây loại chiến lược tổng thể có thể áp dụng trong tổ chức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Đâu là chiến lược cạnh tranh tổng loại của M.PORTER

a)

cắt giảm và tiết kiệm

b)

phát triển cân đối

c)

chiến lược vượt trội

d)

tăng thị phần

34.

Đâu là chiến lược cạnh tranh tổng loại của M.PORTER

a)

chiến lược tập trung

b)

dẫn đầu hạ giá

c)

cả a và b sai

d)

cả a và b đúng

35.

Tạo ra những sản phẩm độc đáo, chất lượng và mang tính đăc thù. Cho phép đưa ra mức giá cao mà người mua vẫn chấp nhận là chiến lược nào

a)

dẫn đầu hạ giá

b)

chiến lược MKT

c)

chiến lược hạ giá

d)

chiến lược vượt trội

36.

Theo M.PORTER, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của DN là

a)

dẫn giá, khác biệt hoá, tấn công

b)

dẫn giá, khác biệt hoá, tập trung

c)

tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

giá thấp, giá cao, giá trung bình

37.

Tạo ra những sản phẩm khá chuẩn nhưng giá là rẻ nhất trong các đối thủ cạnh tranh là chiến lược nào

a)

dẫn đấu hạ giá

b)

chiến lược khác biệt hoá

c)

chiến lược vượt trội

d)

chiến lược tập trung

38.

Tập trung và một loại khách hàng riêng biệt, thị trường đặc thù hay một phần riêng biệt của sản phẩm là chiến lược nào

a)

dẫn đầu hạ giá

b)

chiến lược khác biệt hoá

c)

chiến lược vượt trội

d)

chiến lược tập trung

39.

Để thực hiện phương pháp ma trận SWOT, ta phải lập một bảng gồm

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

6 yếu tố

40.

Ma trận SWOT là

a)

một công cụ hoạch định

b)

một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp

c)

một phương pháp phân tích chi phí sản xuất

d)

một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất

41.

Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT

a)

không phù hợp DN vừa và nhỏ

b)

không chính xác

c)

không áp dụng trong ngành giáo dục

d)

có thể áp dụng rộng rãi

42.

Cơ sở áp dụng ma trận SWOT là

a)

hạn chế các nhược điểm (W), các mối đe dọa (T) đối với DN

b)

phát huy các thế mạnh (S), cơ hội phát triển (O) của DN

c)

DN phát triển tốt nhờ ưu thế cạnh tranh trên từng thị trường

d)

tất cả đúng

43.

(S) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe doạ DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

44.

(W) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe doạ DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

45.

(O) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe doạ DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

46.

(T) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe doạ DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

47.

Trường hợp S.O trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

48.

Trường hợp S.T trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

49.

Trường hợp W.O trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

50.

Trường hợp W.T trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa bên ngoài