Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK I Tin học lớp 6 KNTT

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Công cụ tìm kiếm.

c)

Địa chỉ web.

d)

Trình duyệt web.

2.

Dữ liệu là gì?

a)

Là những con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh được lưu trên máy tính

b)

Là hình ảnh, âm thanh, tệp tin.

c)

Là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

d)

Là các văn bản và số liệu.

3.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.windown.com

c)

www.bing.com

d)

www.google.com

4.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

honganh066@yahoo.com

b)

quynhnhu09@hnmu.edu.vn

c)

nganhoa12@gmail.com

d)

25nhuquynh.gmail.com

5.

Em hãy chọn phương án đúng: Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa các liên kết.

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và có chứa các liên kết.

c)

Trang văn bản thông thường không chứa liên kết.

d)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu giống nhau và có chứa các liên kết.

6.

Em hãy cho biết thiết bị nào không phải thiết bị kết nối?

a)

Bộ định tuyến

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Bộ chia

d)

Máy in

7.

Lợi ích của Internet?

a)

Tốn tiền của.

b)

Tốn thời gian.

c)

Tốn công sức.

d)

Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả

8.

Ba megabyte xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte

a)

Ba triệu byte.

b)

Ba nghìn byte.

c)

Ba nghìn tỉ byte.

d)

Ba tỉ byte.

9.

Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây:

a)

Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.

b)

Không cần dây cáp.

c)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.

d)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.

10.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit.

b)

Kilobyte.

c)

Byte.

d)

Megabyte.

11.

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit.

b)

Kilobyte.

c)

Byte.

d)

Megabyte.

12.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

b)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

c)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

d)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

13.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

c)

Đăng ký Internet qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet.

14.

Phát biểu nào sáu đây mô tả đúng về "từ khóá" khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do ngứời sử dụng cung cấp.

b)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

c)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

d)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

15.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Kilobyte

b)

Terabyte.

c)

Byte

d)

Megabyte

16.

Mạng thông tin toàn cầu không cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Chuyển phát nhanh.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Đào tạo qua mạng.

17.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Địa chỉ của một trang web.

c)

Tìm kiếm thông tin.

d)

Trỏ đến vị trí khác trong trang hoặc trang web khác.

18.

Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một triệu byte.

b)

Một nghìn byte.

c)

Một tỉ byte.

d)

Một nghìn tỉ byte.

19.

Phát biểu nào sau đây không nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Tất cả đều đúng

c)

Trồng cây.

d)

Chia sẽ dữ liệu.

20.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của Internet?

a)

Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

b)

Tốn thời gian

c)

Học tập và làm việc trực tuyến

d)

Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả

21.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi kèm được các tệp thông tin khác như văn bản, âm thanh, hình ảnh.

b)

Chi phí cao.

c)

Không gửi thư cho nhiều người.

d)

Thời gian gửi và nhận thư lâu.

22.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây SAI?

a)

anhna2222@yahoo.com

b)

anhsao999@gmail.com

c)

129khoatran.gmail.com

d)

lua1111@hnmu.edu.vn

23.

Chọn phương án SAI: Kết nối không dây thường được sử dụng trong các thiết bị như:

a)

Tai nghe không dây.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Máy tính để bàn.

24.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Excel.

d)

Windows Explorer.

25.

Hai megabyte xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte

a)

Hai triệu byte.

b)

Hai nghìn tỉ byte.

c)

Hai tỉ byte.

d)

Hai nghìn byte.

26.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona.

b)

"Virus Corona".

c)

Virus Corona.

d)

"Virus" + "Corona".

27.

Quá trình xử lý thông tin của con người gồm bao nhiêu hoạt động?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

28.

Để tìm kiếm thông tin về vai trò của tầng ozon, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

"Vai trò của tầng ozon".

b)

"Tầng ozon".

c)

Vai trò của tầng ozon.

d)

Tầng ozon.

29.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

b)

Chi phí cao.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Thời gian gửi thư lâu.

30.

Phương án nào sau đây không nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Cột đèn giao thông.

c)

Sách giáo khoa.

d)

Xô, chậu.

31.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?

a)

Là một siêu liên kết.

b)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

c)

Là tập hợp các trang web liên quan.

d)

Là một hệ thống các website trên Internet.

32.

Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit: Dựa và bảng mã trên hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?

a)

010 000 101 110.

b)

011 000 110 110.

c)

010 000 110 101.

d)

000 010 110 101.

33.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?

a)

Truy cập trang web.

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Đào tạo qua mạng.

d)

Gửi thư điện tử.

34.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.

b)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.

c)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

35.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ nhà.

b)

Ngày sinh.

c)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

d)

Họ và tên.

36.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?

a)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

b)

Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.

c)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

37.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Bàn, ghế.

b)

Sách giáo khoa.

c)

Cột đèn giao thông.

d)

Thẻ nhớ.

38.

Gia đình em có kế hoạch đi du lịch tại thành phố Pleiku. Mẹ nhờ em tìm thông tin về một số địa danh ở đó để tham quan. Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để: Tìm những điểm tham quan đẹp ở thành phố Pleiku.

4 lines
39.

Tại sao máy tính được xem là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin?

4 lines
40.

Một USB có dung lượng 16 GB, một đoạn vi deo có dung lượng 32 MB. Theo em USB có thể chứa bao nhiêu đoạn video như trên.

4 lines
41.

Để soạn một thư điện tử có gửi kèm ảnh về CÂY LÚA đã được lưu cho cô giáo của em. Theo em cần thực hiện những bước nào.

4 lines