NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNLCNV_THCB_THPP
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Tập đoàn VNPT ban hành Khung năng lực chung CB-CNV VNPT vào thời điểm nào?
a)
Tháng 10/2013
b)
Tháng 10/2012
c)
Tháng 10/2011
d)
Tháng 10/2010
2.
Tập đoàn VNPT đã ban hành hướng dẫn Khung năng lực chung cho nhân viên bao gồm:
a)
05 năng lực
b)
06 năng lực
c)
04 năng lực
d)
07 năng lực
3.
Các năng lực chung của nhân viên VNPT gồm:
a)
Xây dựng mối quan hệ công việc tốt; Thích ứng; Học tập ứng dụng; Sáng tạo; Quản lý công việc
b)
Xây dựng mối quan hệ; Xây dựng quan hệ đối tác; Thích ứng; Học tập; Quản lý công việc; Sáng tạo
c)
Xây dựng mối quan hệ công việc tốt; Phát triển nhân viên; Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện công việc; Thích ứng; Quản lý công việc
d)
Xây dựng mối quan hệ công việc tốt; Thúc đẩy thay đổi; Học tập ứng dụng; Sáng tạo; Quản lý công việc
4.
Xây dựng mối quan hệ công việc tốt thuộc Khung năng lực chung của nhân viên gồm:
a)
Tinh thần đồng đội/Cộng tác
b)
Tầm nhìn
c)
Thúc đẩy sự thay đổi
5.
Định nghĩa về Năng lực Xây dựng mối quan hệ công việc tốt?
a)
Phát triển và sử dụng các mối quan hệ cộng tác để thúc đẩy việc đạt tới mục tiêu
b)
Thúc đẩy thỏa thuận từ các bên đối tác để hỗ trợ các ý tưởng hoặc thực hiện các hành động mang tính chất hướng đối tác
c)
Cộng tác với đồng nghiệp, thành viên nhóm và/hoặc những người khác để quy định trách nhiệm
d)
Yêu cầu đóng góp từ đồng nghiệp, thành viê nhóm và/hoặc những người khác
6.
Định nghĩa về Năng lực Thích ứng?
a)
Duy trì được hiệu quả khi gặp những thay đổi lớn trong nhiệm vụ hoặc môi trường làm việc; điều chỉnh có hiệu quả để làm việc trong những cấu trúc, quy trình, yêu cầu hay văn hóa làm việc mới
b)
Duy trì hiệu suất làm việc
c)
Thích ứng hiệu quả với những nỗ lực thay đổi văn hóa
d)
Có thái độ tích cực đối với thay đổi hoặc cái mới - coi thay đổi và những tình huống mới như là cơ hội để học tập và phát triểm; tập trung vào phương diện lợi ích của thay đổi
7.
Định nghĩa về Năng lực Học tập ứng dụng?
a)
Kịp thời xử lý và ứng dụng những thông tin mới liên quan đến công việc
b)
Tham gia các chương trình đào tạo và ứng dụng kiến thức mới vào công việc
c)
Học nhanh, hiểu nhanh. Sẵn sàng hấp thu và hiểu những thông tin mới từ những trải nghiệm học tập chính thức và phi chính thức
d)
Ứng dụng kiến thức hiểu biết hoặc kỹ năng mới vào công việc
8.
Định nghĩa về Năng lực Sáng tạo?
a)
Tạo ra những giải pháp sáng tạo trong những tình huống công việc; thử nghiệm những phương pháp mới, khác biệt để xử lý các vấn đề của thực tiễn công việc
b)
Phát triển những cải tiến mang tính sáng tạo cho các quy trình/thủ tục của tổ chức
c)
Xem xét nhiều giải pháp tiềm năng và đánh giá từng giải pháp trước khi chấp nhận một giải pháp nào đó
d)
Đảm bảo sự phù hợp là định hướng những lĩnh vực quan trọng để sáng tạo và phát triển những giải pháp giải quyết những vấn đề có ý nghĩa trong công việc
9.
Định nghĩa về Năng lực Quản lý công việc?
a)
Quản lý hiệu quả thời gian và nguồn lực cá nhân để bảo đảm công việc được hoàn thành có hiệu suất cao
b)
Duy trì nhật ký làm việc, nhật ký kinh doanh hoặc khai thác bảo dưỡng
c)
Sử dụng thời gian có hiệu quả và ngăn chặn những vấn đề, sự phân tán không phù hợp làm ảnh hưởng đến việc thực hiện công việc
d)
Biết và sử dụng khai thác các chuyên gia ở những phòng ban khác nhau, những người có thể xử lý và giải quyết những vấn đề đặc biệt
10.
Trong soạn thảo văn bản MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:
a)
Mở một File đã có
b)
Đóng File đang mở
c)
Lưu File vào đĩa
d)
Mở một File mới
11.
Trong MS Word, để bỏ đường viền TextBox , ta nhắp chọn TextBox rồi thực hiện:
a)
Format/Bolder and Shading/…
b)
Nhắp công cụ Line Color trên thanh Drawing.
c)
Nhấn phím Delete.
d)
Data/Shape Outline/….
12.
Để đưa một ký tự đặc biệt vào trong văn bản ta dùng:
a)
Insert/Symbol/...
b)
View/Symbol/…
c)
Format/Symbol/…
d)
Design/Symbol/…
13.
Trong MS Word, Phím hay tổ hợp phím nào có tác dụng di chuyển con trỏ về cuối văn bản hiện tại:
a)
Ctrl + End.
b)
Home.
c)
End
d)
Ctrl + Page Down.
14.
Trong MS Word, để thay đổi kích thước chữ (lớn hoặc nhỏ) ta lựa chọn cách nào trong các cách sau:
a)
Nhấn tổ hợp phím (Ctrl và "[") hoặc (Ctrl và "]").
b)
Nhấn tổ hợp phím (Alt và "[") hoặc (Alt và "]").
c)
Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + D), sau đó lựa chọn kích thước chữ.
d)
Chọn Font/FontStyle/ Chọn Size
15.
Trong MS Word, để chèn thêm một dòng vào trước dòng lựa chọn, ta thực hiện:
a)
Table / Insert / Row Above.
b)
Table / Insert / Row Below.
c)
Table / Insert / Column.
d)
Table / Insert / Column Right.
16.
Trong MS Word, tổ hợp Shift+End dùng để:
a)
Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện hành.
b)
Chuyển dấu chèn về cuối dòng.
c)
Chọn (bôi đen ) cả văn bản.
d)
Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến đầu dòng hiện hành.
17.
Trong Word, khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạn trên ta nhấn phím nào:
a)
Backspace.
b)
Tab.
c)
Enter.
d)
Delete.
18.
Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) ta:
a)
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter.
b)
Bấm phím Enter.
c)
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter.
d)
Bấm tổ hợp phím Alt + Enter.
19.
MS Word đang có một văn bản gồm nhiều trang. Để in ra giấy các trang chẵn (2, 4, 6 ...), sau khi vào Menu File/Print (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl+P) trước khi nhấn OK để bắt đầu in, trong hộp thoại Print ta phải chọn:
a)
Even pages
b)
Odd pages
c)
All pages in range
d)
Document
20.
Để căn chỉnh một đoạn văn bản vào chính giữa ta đưa con trỏ nhập liệu đến đoạn văn bản đó sau đó chọn cách nào trong các cách sau:
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E.
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L.
21.
Trong MS Exel, để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng:
a)
SUM(A1:A7)
b)
SUM(A1):SUM(A7)
c)
SUM(A1;A7)
d)
SUM(A1,A7)
22.
Trong bảng tính Excel, kết quả trong ô A1 là gì, nếu tại đó ta nhập: 1+2
a)
1+2
b)
3
c)
Báo lỗi
23.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong một ô Excel ta thực hiện:
a)
Kích đúp chuột vào ô cần sửa
b)
Chọn ô cần sửa và nhấn phím F3
c)
Chọn ô và kích chuột vào nội dung tại thanh Fomula
d)
Chọn ô cần sửa và nhấn phím F1
24.
Trong bảng tính Excel, để lọc lữ liệu của một cột theo lựa chọn, ta chọn dòng tiêu đề và chọn menu:
a)
Data/ Fillter/ …
b)
Tool/ Fillter/ …
c)
Format/ Fillter/ …
d)
Insert/ Fillter/ ...
25.
Trong MS Excel, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi "ABC". Để lấy được ký tự "B" tại địa chỉ E4 ta dùng hàm:
a)
=MID(C1,2,1)
b)
=RIGHT(C1,2)
c)
=MID(C1,1,1)
d)
=LEFT(C1,2)
26.
Trong Excel, một công thức phải bắt đầu bằng:
a)
Dấu =
b)
Tên hàm
c)
Phép toán
27.
Chức năng Format Painter trong Excel dùng để làm:
a)
Sao chép định dạng
b)
Canh trái dữ liệu
c)
Paste vùng dữ liệu
d)
Coppy vùng dữ liệu
28.
Trong MS Excel địa chỉ $AC$3 là địa chỉ:
a)
Địa chỉ tuyệt đối.
b)
Địa chỉ tương đối.
c)
Biểu diễn sai.
d)
Địa chỉ hổn hợp.
29.
Trong MS Excel: Hàm IF(7<4;"Sai";"Đúng") cho kết quả là:
a)
Sai
b)
Đúng
c)
true
d)
FALE
30.
Trong MS Excel: Hàm Left(“VNPT Hồ Chí Minh” ,4) cho kết quả:
a)
VNPT
b)
Minh
c)
Hồ C
d)
VNP
31.
Trong MS Excel: Hàm MAX(3,4,5,6) cho kết quả:
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
32.
Trong MS Powerpoint, để chèn 01 Slide vào file trình diễn:
a)
Vào Insert/New Slide/…
b)
Vào Formart/New Slide/…
c)
Vào File/New Slide/…
d)
Vào Design/New Slide/…
33.
Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng:
a)
Chọn Insert/ Duplicated Slide.
b)
Chọn Insert/ Copy Slide.
c)
Chọn Insert/ Duplicated.
d)
Chọn Insert/ Reuse Slide.
34.
Trong MS Powerpoint, khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng:
a)
Có thể chèn âm thanh và phim vào trình chiếu.
b)
Chỉ cho phép chèn âm thanh vào trình chiếu.
c)
Chỉ cho phép chèn hình ảnh vào trình chiếu.
d)
Có thể chèn âm thanh và hình ảnh vào trình chiếu.
35.
Trong MS Powerpoint, muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa cho Slide trong giáo án điện tử, ta chọn:
a)
Insert/Photo Album
b)
Insert/Album
c)
Design/Photo Album
d)
View/Photo Album
36.
Trong MS Powerpoint, khi thiết kế giáo án điện tử , thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để:
a)
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
b)
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
c)
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
d)
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
37.
PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:
a)
Chọn View/Slide Master/…
b)
Chọn Insert/Slide Master/…
c)
Chọn Design/Slide Master/…
d)
Chọn Format/Slide Master/…
38.
Trong MS Powerpoint, lệnh Slide Show/ Rehearse Timings dùng để:
a)
Qui định thời gian trình chiếu cho từng Slide
b)
Qui định thời gian hiệu ứng từng đối tượng được chọn
c)
Qui định thời gian của trình chiếu
39.
Trong MS Powerpoint, sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
a)
Chọn Insert/ Slide Show
b)
Nhấn phím F5
c)
Nhấn vào biểu tượng Slide Show
d)
Chọn Slide Show/From Beginning
Reset
