wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn:

a)

Đối kháng gián tiếp về lợi ích

b)

Đối kháng trực tiếp về lợi ích

c)

Không đối kháng về lợi ích

d)

Đối kháng lợi ích không cơ bản

2.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện đại.

b)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội.

c)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

Giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất trong dân cư.

3.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

c)

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ.

4.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất.

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

c)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp.

d)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội.

5.

Nguồn gốc cơ bản của giá trị thặng dư và sự giàu có của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Kinh tế thị trường.

b)

Hoạt động thương mại.

c)

Quá trình trao đổi mua bán hàng hóa.

d)

Lao động sống của giai cấp công nhân.

6.

Giai cấp nào là chủ thể của quá trình sản xuất hiện đại?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp chủ nô.

d)

Giai cấp địa chủ.

7.

Hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng”

a)

giai cấp nông dân.

b)

giai cấp vô sản.

c)

tầng lớp tiểu tư sản.

d)

tầng lớp trí thức.

8.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Tầng lớp thanh niên.

c)

Tầng lớp tri thức.

d)

Giai cấp công nhân.

9.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là … của bản thân nền đại công nghiệp”

a)

thành tựu

b)

kết quả

c)

sản phẩm

d)

chủ thể

10.

Chọn cum từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản …. với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

thống nhất

b)

đối lập gián tiếp

c)

đối lập trực tiếp

d)

phù hợp

11.

Sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:

a)

Lịch sử - tự nhiên.

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Chính trị - xã hội

d)

Lịch sử - xã hội

12.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH XHCN

b)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH CSCN

c)

Giai đoạn cao của HTKT-XH XHCN

d)

Giai đoạn cao của HTKT-XH CSCN

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một… chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C.Mác)

a)

hình thái quá độ

b)

giai đoạn

c)

thời kì quá độ

d)

thể chế

14.

Cách hiểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chủ nghĩa xã hội?

a)

Là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Là trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng của nhân dân lao động

c)

Là khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của sự phát triển

d)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

15.

Tiền đề vật chất của sự ra đời hình thái KT-XH CSCN là:

a)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp đối lập nhau.

16.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ tư hữu phong kiến.

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản.

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa.

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định”.

a)

thời kì cải biến

b)

thời kì cách mạng

c)

thời kì chuyển giao

d)

thời kì quá độ

18.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất TBCN đã trở nên lỗi thời

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

19.

Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…

a)

khá lâu dài từ CNTB lên CNXH

b)

rất nhanh từ CNTB lên CNXH

c)

khá nhanh chóng từ CNTB lên CNXH

d)

rất gian khổ từ CNTB lên CNXH

20.

Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nhanh và chậm

b)

Trực tiếp và gián tiếp

c)

Đơn giản và phức tạp

d)

Sớm và muộn

21.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

Quyền tự quyết của mỗi dân tộc

b)

Quyền tự do của mỗi người

c)

Quyền lực của giai cấp cầm quyền

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

22.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

c)

Một quan niệm về tinh thần dân chủ

d)

Một hình thức hay hình thái nhà nước

23.

Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội phong kiến

24.

Quan niệm: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là của:

a)

V.I. Lênin

b)

Ph.Ănghghen

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

25.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

b)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

c)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của mỗi người

d)

Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức nhà nước

26.

Nội dung dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại sự áp bức bất công, thể hiện:

a)

Giá trị xã hội

b)

Nhân tố xã hội

c)

Tổ chức xã hội

d)

Yếu tố xã hội

27.

Nền dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Có nhà nước tư sản

b)

Có nhà nước vô sản

c)

Xuất hiện loài người

d)

Xuất hiện nhà nước

28.

Điền từ thích hợp vào luận điểm sau: Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng … xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

a)

là đầy tớ của nhân dân

b)

làm chỗ dựa cho dân

c)

lấy dân làm gốc

d)

phục vụ nhân dân

29.

Nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử là:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Cộng sản nguyên thuỷ

d)

Chủ nghĩa tư bản

30.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa  là do:

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo

c)

Đảng Dân chủ lãnh đạo

d)

Đảng tiến bộ lãnh đạo