wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 tlh(101c )

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong một con người cụ thể được gọi là:

       

a)

a. Những hiện tượng tâm lý xã hội

b)

c. Những hiện tượng tâm lý cá nhân

c)

d. Những hiện tượng tâm lý dân tộc

d)

b. Những hiện tượng tâm lý tập thể

2.

Câu 2: Hiện tượng tâm lý xã hội là:

         

a)

a. Những hiện tượng tâm lý chung của một nhóm xã hội cụ thể

b)

b. Những hiện tượng tâm lý nảy sinh từ sự tác động qua lại trong hoạt động và giao tiếp giữa các cá nhân trong nhóm

c)

c. Những hiện tượng tâm lý chi phối thái độ, hành vi của họ khi ở trong nhóm

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

3.

Câu 3: Các hiện tượng tâm lý xã hội cấu thành xu hướng của nhóm xã hội là:

         

a)

a. Nhu cầu xã hội

b)

b. Tâm thế xã hội và các quan điểm xã hội

c)

c. Tình cảm xã hội

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

4.

Câu 4: Luận điểm “đó là những đòi hỏi tất yếu, hợp quy luật đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của một nhóm xã hội, một cộng đồng” thuộc về:

         

a)

a. Nhu cầu xã hội

b)

b. Tâm thế xã hội

c)

c. Quan điểm xã hội

d)

d. Tình cảm xã hội

5.

Câu 5: Nhu cầu xã hội là:

a)

a. Nhu cầu của từng cá nhân riêng lẻ

b)

b. Nhu cầu của các nhóm xã hội nhất định

c)

c. Là tổng cộng tất cả nhu cầu của các thành viên trong nhóm

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

6.

Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng với nhu cầu xã hội

a)

a. Chủ thể của nhu cầu xã hội là một nhóm người như là chỉnh thể thống nhất

b)

b. Nhu cầu của các nhóm xã hội nhất định

c)

c. Là tổng cộng tất cả nhu cầu của các thành viên trong nhóm

d)

d. Là sự đòi hỏi của nhóm về những điều kiện sống và phát triển nhất định

7.

Câu 7: Luận điểm “xuất hiện khi các thành viên của nhóm cảm thấy cần phải có những điều kiện vật chất hay tinh thần nào đó để nhóm có thể tồn tại và phát triển” thuộc về:

a)

a. Nhu cầu xã hội

b)

b. Tâm thế xã hội

c)

c. Quan điểm xã hội

d)

d. Tình cảm xã hội

8.

Câu 8: Nhu cầu xã hội chỉ xuất hiện khi:

     

a)

a. Nhóm chưa được hình thành

b)

b. Nhóm chuẩn bị được hình thành

c)

c. Nhóm đã hình thành

d)

d. Nhóm đã tan rã

9.

Câu 9: Về mặt nội dung, nhu cầu xã hội sẽ:

         

a)

  a. Hoàn toàn trùng khớp với nhu cầu của các thành viên tạo thành nhóm

b)

b. Không hoàn toàn trùng khớp với nhu cầu của các thành viên tạo thành nhóm

c)

c. Hoàn toàn trùng khớp với nhu cầu của trưởng nhóm

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

10.

Câu 10: Sự phát triển nhu cầu xã hội không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

        

a)

a. Sự phát triển nội tại của nhóm

b)

b. Sự phát triển của xã hội

c)

c. Những đặc điểm tâm sinh lý của mỗi cá nhân

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

11.

Câu 11: Luận điểm: “Là nguồn gốc nội tại căn bản thúc đẩy hoạt động của các nhóm xã hội, là sự đòi hỏi của nhóm về những điều kiện sống và phát triển nhất định” thuộc về:

a)

a. Nhu cầu xã hội

b)

b. Tâm thế xã hội

c)

c. Quan điểm xã hội

d)

d. Tình cảm xã hội

12.

Câu 12: Nhu cầu xã hội có đặc điểm:

a)

a. Nhu cầu xã hội bao giờ cũng có đối tượng

b)

b. Nhu cầu xã hội mang tính chu kỳ

c)

c. Nhu cầu xã hội mang tính lịch sử - gắn liền trình độ phát triển của xã hội

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

13.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nhu cầu xã hội:

a)

a. Nhu cầu xã hội không có đối tượng cụ thể

b)

b. Nhu cầu xã hội mang tính chu kỳ

c)

c. Để thoả mãn nhu cầu xã hội, các cá nhân phải hợp tác cùng nhau hoạt động

d)

d. Nhiều nhu cầu xã hội hợp thành xu hướng của nhóm xã hội

14.

Câu 14: Nhu cầu nào sau đây không thuộc về nhu cầu sinh học – tự nhiên:

       

a)

  a. Nhu cầu an toàn

b)

b. Nhu cầu đạo đức

c)

c. Nhu cầu ăn uống, mặc ở

d)

d. Nhu cầu di truyền giống loài

15.

Câu 15: Nhu cầu nào sau đây thuộc về nhu cầu sinh học – tự nhiên:

         

a)

a. Nhu cầu an toàn

b)

b. Nhu cầu đạo đức

c)

c. Nhu cầu thẩm mỹ

d)

d. Nhu cầu khoa học

16.

Câu 16: Nhu cầu nào sau đây thuộc về nhu cầu xã hội:

a)

a. Nhu cầu an toàn

b)

b. Nhu cầu đạo đức

c)

c. Nhu cầu ăn uống, mặc ở

d)

d. Nhu cầu di truyền giống loài

17.

Câu 17: Nhu cầu nào sau đây không thuộc về nhu cầu xã hội:

a)

a. Nhu cầu an toàn

b)

b. Nhu cầu đạo đức

c)

c. Nhu cầu thẩm mỹ

d)

d. Nhu cầu khoa học

18.

Câu 18: Căn cứ vào đối tượng thỏa mãn nhu cầu xã hội được chia thành:

         

a)

  a. Nhu cầu vật chất

b)

b. Nhu cầu tinh thần

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

19.

Câu 19: Quá trình hình thành nhu cầu xã hội là:

         

a)

a. Các thành viên trong nhóm có cùng một vài nhu cầu giống nhau và nhu cầu cá nhân sẽ trở thành nhu cầu chung của cả nhóm và định hướng hoạt động của cả nhóm

b)

b. Một số thành viên “tiên phong”, “ nòng cốt” nhận thấy một số đối  tượng thực sự cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của nhóm nhất định.

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

20.

Câu 20: Bầu không khí tâm lý chịu tác động của:

      

a)

a. Quan điểm đang chiếm ưu thế trong nhóm

b)

b. Tâm thế đang chiếm ưu thế trong nhóm

c)

c. Tâm trạng đang chiếm ưu thế trong nhóm

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

21.

Câu 21: Để tạo nên một bầu không khí tâm lí sôi nổi, hào hứng trong lớp học cần:

         

a)

  a. Đội ngũ giáo viên giàu tâm huyết nghề nghiệp

b)

b. Đồ dùng dạy học phong phú

c)

c. Môi trường học tập thoáng mát, đủ ánh sáng...

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

22.

Câu 22: Bầu không khí tâm lý là một nhân tố:

a)

a. Quan trọng nhưng ít có ảnh hưởng tới kết quả hoạt động của nhóm

b)

b. Quan trọng nhưng không có ảnh hưởng tới kết quả hoạt động của nhóm

c)

c. Quan trọng, ảnh hưởng tới kết quả hoạt động của nhóm

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

23.

Câu 23: Muốn nâng cao hiệu quả hoạt động của nhóm cần phải:

         

a)

  a. Xây dựng bầu không khí tâm lý xã hội nghiêm túc

b)

b. Xây dựng bầu không khí tâm lý xã hội tích cực

c)

c. Xây dựng bầu không khí tâm lý xã hội tiêu cực

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

24.

Câu 24: Muốn nâng cao chất lượng giáo dục đào tạo trong nhà trường, cần phải:

        

a)

a. Xây dựng bầu không khí vui tươi, phấn khởi

b)

b. Mọi người đoàn kết, thân thiện

c)

c. Mọi người sẵn sàng giúp đỡ nhau trong công việc

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

25.

Câu 25: Bầu không khí tâm lý xã hội là:

         

a)

a. Quá trình tâm lý của một nhóm hay nhiều nhóm xã hội.

b)

b. Trạng thái tâm lý của một nhóm hay nhiều nhóm xã hội.

c)

c. Thuộc tính tâm lý của một nhóm hay nhiều nhóm xã hội.

d)

d. Trạng thái tâm lý của một nhóm nhóm xã hội.

26.

Câu 26: Bầu không khí tâm lý xã hội được hình thành trong:

         

a)

a. Quá trình con người hoạt động độc lập

b)

b. Quá trình hoạt động cùng nhau của con người

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

  d. Cả a và b đều sai

27.

Câu 27: Bầu không khí tâm lý xã hội được bộc lộ trong:

       

a)

  a. Trong hành vi của họ

b)

b. Trong phản ứng có chủ định hoặc không có chủ định đối với nhau

c)

c. Trong những phương thức giao tiếp

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

28.

Câu 28: Bầu không khí tâm lý được biểu hiện ở:

         

a)

  a. Thái độ của mọi người đối với công việc chung

b)

b. Thái độ của mọi người đối với bạn bè

c)

c. Thái độ của mọi người đối với người lãnh đạo họ

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

29.

Câu 29: Bầu không khí tâm lý không đơn thuần là:

         

a)

a. Tổng thể các phẩm chất cá nhân của từng thành viên

b)

b. Được hình thành từ các mối quan hệ qua lại giữa các con người với con người

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

30.

Câu 30: Bầu không khí tâm lý phụ thuộc rất nhiều vào:

         

a)

a. Tính chất của người lãnh đạo

b)

  b. Phong cách người lãnh đạo

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

31.

Câu 31: Để xây dựng bầu không khí tâm lý xã hội tích cực, người lãnh đạo cần phải:

        

a)

  a. Hiểu sơ bộ về tập thể lao động

b)

b. Hiểu biết sơ bộ về các quan hệ giữa các thành viên

c)

c. Hiểu sâu sắc về thái độ của họ đối với công việc và cuộc sống

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

32.

Câu 32: Một người thủ trưởng hay cáu gắt, coi thường người thừa hành, dễ nặng lời với nhân viên sẽ tạo ra bầu không khí tâm lý:

      g

a)

a. Nặng nề làm giảm năng suất lao

b)

b. Tích cực làm tăng năng suất lao động

c)

c. Nhẹ nhàng làm tăng năng suất lao động

d)

d. Vui tươi, phấn khởi làm tăng năng suất lao động

33.

Câu 33: Cùng một tác động tâm lý có thể gây ra:

a)

a. Những phản ứng như nhau trong cùng một nhóm

b)

b. Những phản ứng khác nhau trong cùng một nhóm

c)

c. Những phản ứng tương tự nhau trong cùng một nhóm

d)

d. Những phản ứng đồng nhất trong cùng một nhóm

34.

Câu 34: Bầu không khí tâm lý được thể hiện ở:

        

a)

a. Sự thỏa mãn về công việc do mỗi người trong nhóm đảm nhận

b)

b. Sự thỏa mãn về công việc do mỗi người khác nhóm đảm nhận

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

    d. Cả a và b đều sai

35.

Câu 35: Muốn xây dựng bầu không khí tâm lý tích cực trong tập thể cần:

        

a)

  a. Tổ chức lao động theo khoa học

b)

b. Nâng cao vai trò của yếu tố kích thích tinh thần đối với người lao động

c)

c. Nâng cao vai trò của yếu tố kích thích vật chất đối với người lao động

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

36.

Câu 36: Đặc trưng của bầu không khí tâm lý xã hội là:

        

a)

  a. Những sắc thái tâm lý của nhóm là cơ sở nền tảng làm nảy sinh bầu không khí tâm lý xã hội của các cá nhân

b)

  b. Những sắc thái tâm lý của các thành viên trong nhóm là cơ sở nền tảng làm nảy sinh bầu không khí tâm lý xã hội trong nhóm

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

37.

Câu 37: Bầu không khí tâm lý chịu ảnh hưởng của yếu tố:

         

a)

  a. Điều kiện làm việc, điều kiện xã hội

b)

b. Nhân cách người lãnh đạo

c)

c. Thành phần các thành viên

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

38.

Câu 38: Một trong những yếu tố góp phần tạo nên bầu không khí tâm lí sôi nổi, hào hứng trong một lớp học là:

         

a)

a. Người học thường xuyên tiếp xúc với đội ngũ giáo viên giàu tâm huyết nghề nghiệp

b)

b. Đồ dùng dạy học ít phong phú

c)

c. Môi trường học tập không được thoáng mát, thiếu ánh sáng...

d)

d. Giáo viên sử dụng các phương pháo dạy học cũ, không phát huy được tính tích cực của người học

39.

Câu 39: Bầu không khí tâm lý phản ánh tâm trạng các thành viên trong nhóm cho nên thường:

         

a)

a. Không ổn định, dễ thay đổi

b)

b. Ổn định

c)

c. Không thay đổi

d)

d. Bất biến

40.

Câu 40: Một bầu không khí tâm lý có giá trị tích cực trong khoảng thời gian:

         

a)

a. Vĩnh viễn

b)

  b. Nhất định

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

   d. Cả a và b đều sai

41.

Câu 41: Theo các nhà sinh lý học, tâm trạng là:

a)

  a. Hoạt động của hệ thần kinh trung ương

b)

  b. Quá trình hưng phấn hay ức chế của bán cầu đại não

c)

c. Là trạng thái cảm xúc của cá nhân hoặc tập thể

d)

d. Cả a và b đều đúng

42.

Câu 42: Theo nhà tâm lý học A.C. Kovaliôp, tâm trạng là:

a)

a. Một hiện tượng luôn thay đổi của hoạt động tâm lý

b)

b. Là trạng thái cảm xúc của cá nhân hoặc tập thể

c)

c. Quá trình hưng phấn hay ức chế của bán cầu đại não

d)

d. Hoạt động của hệ thần kinh trung ương

43.

Câu 43: Tâm trạng xã hội là:

       

a)

a. Trạng thái cảm xúc chiếm ưu thế của nhóm xã hội tồn tại mãi mãi

b)

b. Trạng thái cảm xúc chiếm ưu thế của nhóm xã hội tồn tại trong một khoảng thời gian xác định.

c)

c. Trạng thái cảm xúc chiếm ưu thế của cá nhân tồn tại trong một khoảng thời gian xác định.

d)

d. Trạng thái cảm xúc chiếm ưu thế của cá nhân tồn tại mãi mãi

44.

Câu 44: Cường độ mạnh hay yếu của tâm trạng xã hội phụ thuộc vào:

a)

a. Ý nghĩa của tác động đối với nhóm

b)

b. Ý nghĩa của tác động đối với cá nhân

c)

c. Ý nghĩa của tác động đối với cá nhân hay nhóm

d)

d. Ý nghĩa của tác động đối với cộng đồng

45.

Câu 45: Thời gian tồn tại của tâm trạng xã hội phụ thuộc vào:

a)

a. Ý nghĩa của tác động đối với cá nhân hay nhóm

b)

b. Ý nghĩa của tác động đối với cá nhân

c)

c. Ý nghĩa của tác động đối với nhóm

d)

d. Ý nghĩa của tác động đối với cộng đồng

46.

Câu 46: Tâm trạng xã hội giống với cảm xúc xã hội ở:

a)

a. Tương đối bền vững

b)

b. Tính bột phát

c)

c. Yếu hơn cảm xúc xã hội

d)

d. Cả a, và b đều đúng

47.

Câu 47: Tâm trạng xã hội khác với cảm xúc xã hội ở:

a)

a. Tương đối bền vững

b)

b. Tính bột phát

c)

c. Sắc thái biểu hiện

d)

d. Tính chất diễn biến

48.

Câu 48: Đặc trưng của tâm trạng xã hội là:

         

a)

a. Tính xung động

b)

b. Tính lan rộng

c)

c. Tính cơ động

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

49.

Câu 49: Tâm trạng xã hội phản ánh:

        

a)

a. Hoàn cảnh sống

b)

b. Điều kiện hoạt động thuận lợi của các nhóm xã hội

c)

c. Điều kiện hoạt động không thuận lợi của các nhóm xã hội

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

50.

Câu 50: Nhận định nào sau đây là đúng:

      

a)

  a. Tâm trạng xã hội có thể yếu hơn tâm trạng cá nhân

b)

b. Tâm trạng xã hội có thể mạnh hơn tâm trạng cá nhân

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

51.

Câu 51: Tâm trạng xã hội được hình thành do ảnh hưởng của các cơ chế tâm lý như:

a)

a. Bắt chước, lây lan, ám thị

b)

b. Bắt chước, ám thị, dư luận xã hội

c)

c. Bắt chước, lây lan, ám thị, dư luận xã hội

d)

d. Lây lan, ám thị, dư luận xã hộ

52.

Câu 52: Căn cứ vào khuynh hướng hoạt động xã hội khác nhau, người ta chia tâm trạng xã hội thành:

         

a)

a. Tâm trạng chính trị, tâm trạng thẩm mỹ, tâm trạng đạo đức, tâm trạng tôn giáo

b)

  b. Tâm trạng tích cực, tâm trạng tiêu cực

c)

  c. Tâm trạng có tính chất toàn cầu, tâm trạng có tính chất hẹp

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

53.

Câu 53: Căn cứ vào mức độ và tính chất của trạng thái cảm xúc, người ta chia tâm trạng xã hội thành:

      

a)

       a. Tâm trạng chính trị, tâm trạng thẩm mỹ, tâm trạng đạo đức, tâm trạng tôn giáo

b)

    b. Tâm trạng tích cực, tâm trạng tiêu cực

c)

c. Tâm trạng có tính chất toàn cầu, tâm trạng có tính chất hẹp

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

54.

Câu 54: Căn cứ vào phạm vi rộng, hẹp của tâm trạng xã hội, người ta chia tâm trạng xã hội thành:

        

a)

   a. Tâm trạng chính trị, tâm trạng thẩm mỹ, tâm trạng đạo đức, tâm trạng tôn giáo

b)

   b. Tâm trạng tích cực, tâm trạng tiêu cực

c)

  c. Tâm trạng có tính chất toàn cầu, tâm trạng có tính chất hẹp

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

55.

Câu 55: Sự phân chia tâm trạng xã hội mang tính chất:

         

a)

a. Tương đối

b)

b. Tuyệt đối

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

56.

Câu 56: Tâm trạng xã hội ảnh hưởng đến:

        

a)

a. Kết quả hoạt động của cá nhân

b)

b. Kết quả hoạt động của nhóm xã hội

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

57.

Câu 57: Tâm trạng xã hội có vai trò:

         

a)

a. To lớn đối với mỗi cá nhân

b)

  b. To lớn đối với xã hội

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

58.

Câu 58: Tâm trạng xã hội biểu hiện không mạnh như cảm xúc xã hội nhưng:

      

a)

a. Ảnh hưởng sâu sắc hơn cảm xúc xã hội

b)

b. Ảnh hưởng không sâu sắc như cảm xúc xã hội

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

59.

Câu 59: Tâm trạng xã hội thể hiện:

         

a)

a. Tâm tư, nguyện vọng của một nhóm người

b)

  b. Tâm tư, nguyện vọng của một cá nhân

c)

c. Tâm tư, nguyện vọng của một cộng đồng

d)

d. Cả a và c đều đúng

60.

Câu 60: Trong các nhóm xã hội, các tập thể lao động, tâm trạng chung của nhóm chịu ảnh hưởng của yếu tố:

       

a)

  a. Mối quan hệ giữa người lãnh đạo, thủ lĩnh với các thành viên

b)

b. Mối quan hệ giữa các thành viên với nhau

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

61.

Câu 61: Dư luận xã hội là:

         

a)

a. Những tư tưởng và quan điểm của các nhóm xã hội đối với các hiện tượng hoặc các vấn đề của cuộc sống ít nhiều có đụng chạm đến lợi ích của họ.

b)

b. Sự phán đoán, tư tưởng và quan điểm của các nhóm xã hội đối với các hiện tượng hoặc các vấn đề của cuộc sống không đụng chạm đến lợi ích của họ.

c)

c. Sự phán đoán, tư tưởng và quan điểm của các nhóm xã hội đối với các hiện tượng hoặc các vấn đề của cuộc sống ít nhiều có đụng chạm đến lợi ích của họ.

d)

d. Sự nhận định, tư tưởng và quan điểm của cá nhân đối với các hiện tượng hoặc các vấn đề của cuộc sống ít nhiều có đụng chạm đến lợi ích của họ.

62.

Câu 62: Nhận định: “Nạn tham nhũng đã làm sói mòn đạo đức cách mạng của một bộ phận cán bộ Đảng viên, làm giảm sút niềm tin của quần chúng nhân dân đối với sự lãnh đạo của Đảng” thuộc về:

         

a)

a. Dư luận xã hội

b)

  b. Tâm trạng xã hội

c)

c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

d. Truyền thống xã hội

63.

Câu 63: Dư luận xã hội được xem là:

         

a)

a. Một ý kiến của cá nhân trước các vấn đề, sự kiện, hiện tượng có tính chất thời sự

b)

b. Tập hợp các luồng ý kiến cá nhân trước các vấn đề, sự kiện, hiện tượng có tính chất thời sự

c)

c. Tập hợp các luồng ý kiến cá nhân trước các vấn đề, sự kiện, hiện tượng có tính chất lịch sử

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

64.

Câu 64: Bản chất của dư luận xã hội là:

a)

a. Sự biểu hiện của lý trí

b)

b. Sự biểu hiện của yếu tố cảm xúc

c)

c. Sự biểu hiện của trí nhớ

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

65.

Câu 65: Chủ thể của dư luận xã hội là:

     

a)

a. Tất cả các tập đoàn người có sự phán xét, đánh giá khác nhau

b)

b. Tất cả các tập đoàn người có sự phán xét, đánh giá không như nhau

c)

  c. Tất cả các tập đoàn người có sự phán xét, đánh giá giống nhau

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

66.

Câu 66: Sự phán xét, đánh giá chung của một nhóm, một tập đoàn người đều có thể được coi là:

a)

a. Dư luận xã hội

b)

b. Tâm trạng xã hội

c)

  c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

  d. Truyền thống xã hội

67.

Câu 67: Sự hình thành dư luận xã hội phụ thuộc vào:

         

a)

a. Nguyên nhân của sự kiện và hiện tượng

b)

b. Tính chất của sự kiện và hiện tượng

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

68.

Câu 68: Những sự kiện, hiện tượng đụng chạm đến quyền lợi của đa số thì dư luận xã hội hình thành:

         

a)

a. Nhanh chóng

b)

b. Chậm rãi

c)

  c. Từ từ

d)

d. Không được hình thành

69.

Câu 69: Dư luận xã hội phụ thuộc trực tiếp vào:

       

a)

  a. Nhu cầu của các nhóm xã hội

b)

  b. Nguyện vọng của các nhóm xã hội

c)

  c. Tình cảm riêng tư của các nhóm xã hội

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

70.

Câu 70: Dư luận xã hội có thể thay đổi khi:

         

a)

   a. Nhu cầu của các nhóm xã hội thay đổi

b)

  b. Nguyện vọng của các nhóm xã hội thay đổi

c)

c. Tình cảm riêng tư của các nhóm xã hội thay đổi

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

71.

Câu 71: Cơ chế hình thành dư luận xã hội là:

a)

a. Là sự thức tỉnh, trỗi dậy, chuyển hoá thành lời của các tâm thế do va chạm với các đối tác tương ứng

b)

b. Do sự biến đổi tâm thế sự bất tương đồng giữa thành tố nhận thức của tâm thế với nội dung thông tin mà chủ thể tiếp nhận

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

72.

Câu 72: Dư luận xã hội được hình thành qua các giai đoạn:

         

a)

a. Nhận thức sự kiện

b)

b. Ý kiến cá nhân chuyển sang ý kiến tập thể

c)

   c. Hình thành sự phán xét, đánh giá chung thỏa mãn đại đa số trong cộng đồng người, từ đó đi đến quan điểm, nhận thức và hành động thống nhất hình thành nên dư luận xã hội

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

73.

Câu 73: Yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành dư luận xã hội là:

        

a)

a. Tính chất của các sự kiện, hiện tượng xảy ra trong xã hội

b)

b. Tâm thế xã hội

c)

c. Trình độ hiểu biết, hệ tư tưởng, lượng thông tin

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

74.

Câu 74: Nếu sự kiện, hiện tượng đụng chạm tới quyền lợi thiết thân, chuẩn mực đạo đức của nhóm thì sẽ:

     

a)

a. Gây nên dư luận xã hội nhanh chóng, mạnh mẽ hơn so với các sự hiện, hiện tượng chỉ ảnh hưởng đến một số ít người

b)

   b. Gây nên dư luận xã hội chậm hơn so với các sự hiện, hiện tượng chỉ ảnh hưởng đến một số ít ngườ

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

75.

Câu 75: Dư luận xã hội được hình thành phụ thuộc vào:

a)

a.     Trình độ hiểu biết

b)

b.    Số lượng và chất lượng thông tin

c)

c.     Cả a, b đều đúng

d)

d.    Cả a, b đều sai

76.

Câu 76: Dư luận xã hội là ý kiến của:

         

a)

   a. Một người

b)

b. Tổng cộng ý kiến của số đông người trong cộng đồng

c)

  c. Tổng cộng số học các ý kiến phán xét, đánh giá của các cá nhân

d)

d. Sự phán xét, đánh giá chung của số đông người trong cộng đồng dựa trên sự trao đổi, bàn bạc tác động qua lại giữa các ý kiến của các cá nhân

77.

Câu 77: Chức năng của dư luận xã hội là:

a)

a. Chức năng đánh giá

b)

b. Chức năng điều chỉnh các mối quan hệ xã hội

c)

c. Chức năng giáo dục

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

78.

Câu 78: Dư luận xã hội lành mạnh có vai trò:

        

a)

  a. Là sức mạnh tinh thần duy trì sự mất ổn định của nhóm xã hội

b)

b. Là yếu tố thúc đẩy sự phát triển của các nhóm xã hội theo các định hướng

c)

c. Ít quan trọng trong các giai đoạn phát triển của tập thể

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

79.

Câu 79: Dư luận xã hội có vai trò:

 

a)

  a. Kích thích động viên các quá trình tâm lý xã hội tích cực trong nhóm

b)

b. Gây ra trở ngại cho các quá trình giao tiếp giữa các thành viên

c)

  c. Thúc đẩy hoạt động của nhóm theo hướng tiêu cực

d)

  d. Thúc đẩy tiêu cực nảy sinh trong các mối quan hệ xã hội

80.

Câu 80: Chức năng giáo dục của dư luận xã hội được thể hiện qua:

         

a)

a. Khen kịp thời đối với các hành vi không phù hợp

b)

b. Khuyên can kịp thời đối với các hành vi không phù hợp

c)

c. Chê kịp thời đối với các hành vi phù hợp

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

81.

Câu 81: Truyền thống xã hội là:

a)

a. Những giá trị tinh thần, tư tưởng, thể hiện trong kết quả quá trình hoạt động của cá nhân

b)

b. Những giá trị tinh thần, tư tưởng, thể hiện trong kết quả quá trình hoạt động của các nhóm xã hội

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

82.

Câu 82: Kinh nghiệm xã hội được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ:

a)

a. Dư luận xã hội

b)

b. Tâm trạng xã hội

c)

c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

d. Truyền thống xã hội

83.

Câu 83: Kinh nghiệm xã hội được truyền từ người này sang người khác là nhờ:

a)

a. Dư luận xã hội

b)

b. Truyền thống xã hội

c)

    c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

d. Tâm trạng xã hội

84.

Câu 84: Kinh nghiệm xã hội được truyền từ nhóm này sang nhóm khác là nhờ:

a)

a. Dư luận xã hội

b)

b. Bầu không khí tâm lý xã hội

c)

c. Truyền thống xã hội

d)

d. Tâm trạng xã hội

85.

Câu 85: Kinh nghiệm xã hội được truyền từ nhóm sang cá nhân là nhờ:

a)

a. Truyền thống xã hội

b)

b. Dư luận xã hội

c)

c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

d. Tâm trạng xã hội

86.

Câu 86: Truyền thống được đúc rút và tồn tại ở dạng:

       

a)

a. Lịch sử vật thể

b)

b. Lịch sử tinh thần

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

87.

Câu 87: Truyền thống có đặc điểm:

  

a)

  a. Tính ổn định

b)

b. Tính kế thừa và sáng tạo

c)

c. Tính tiến bộ

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

88.

Câu 88: “Kính già yêu trẻ” là:

a)

a. Truyền thống xã hội

b)

b. Dư luận xã hội

c)

c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

    d. Tâm trạng xã hội

89.

Câu 89: “Uống nước nhớ nguồn” là:

a)

a. Truyền thống xã hội

b)

b. Dư luận xã hội

c)

c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

    d. Tâm trạng xã hội

90.

Câu 90: “Tương thân tương ái” là:

a)

a. Truyền thống xã hội

b)

b. Dư luận xã hội

c)

  c. Bầu không khí tâm lý xã hội

d)

  d. Tâm trạng xã hội

91.

Câu 91: Nội dung của truyền thống xã hội là:

a)

a. Một chuỗi các hành vi, hành động, hoạt động

b)

b. Cảm xúc

c)

c. Lý trí

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

92.

Câu 92: Truyền thống xã hội có vai trò:

        

a)

  a. Duy trì trật tự các quan hệ xã hội đảm bảo cho sự ổn định hoạt động, cỉa các thành viên trong nhóm

b)

b. Góp phần xây dựng những chuẩn mực, khuôn mẫu hành vi ứng xử trong các quan hệ xã hội ổn định cho thế hệ trẻ trong các nhóm xã hội

c)

c. Tạo ra sự khác biệt độc đáo giứa các nhóm xã hội, cộng đồng trong tổ chức sinh hoạt cuộc sống.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

93.

Câu 93: Các quy luật hình thành tâm lý xã hội là:

         

a)

a. Quy luật kế thừa

b)

  b. Quy luật bắt chước

c)

c. Quy luật lây lan tâm lý

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

94.

Câu 94: Các hiện tượng tâm lý xã hội phát triển theo quy luật:

a)

   a. Di truyền sinh học

b)

b. Xã hội (kế thừa xã hội – lịch sử)

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

95.

Câu 95: Kế thừa được hiểu là:

         

a)

  a. Sự truyền đạt từ thế hệ này sang thế hệ khác những giá trị vật chất

b)

          b. Sự truyền đạt từ thế hệ này sang thế hệ khác những giá trị tinh thần

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

96.

Câu 96: Sự kế thừa tâm lý ở các lứa tuổi khác nhau là:

         

a)

a. Như nhau

b)

b. Không giống nhau

c)

c. Tương tự nhau

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

97.

Câu 97: Kế thừa tâm lý xã hội là:

a)

a. Sự tiếp nhận các kinh nghiệm xã hội, các đặc điểm tâm lý xã hội của thế hệ hiện tại từ thế hệ trước đó

b)

b. Sự tiếp nhận các kinh nghiệm xã hội, các đặc điểm tâm lý xã hội của thế hệ trước đó với thế hệ hiện tại

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

98.

Câu 98: Lây lan tâm lý là quá trình lan toả trạng thái cảm xúc tâm lý từ cá thể này sang cá thể khác ở cấp độ sinh lý xảy ra một cách:

a)

a. Chậm rãi

b)

b. Yếu ớt

c)

c. Nằm ngoài những tác động qua lại ở cấp độ ý thức, tư tưởng

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

99.

Câu 99: Lực lây lan đ­ược truyền đi theo nguyên tắc:

a)

a. Cộng hư­ởng

b)

b. Tỷ lệ thuận với số lượng của đám đông

c)

c. Tỷ lệ thuận với cư­ờng độ cảm xúc được truyền đạt.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

100.

Câu 100: Hiện tượng “Trong một lớp học khi nhận được tin vui về kết quả thu học sinh giỏi của đội tuyển trong lớp thì niềm vui ấy nhanh chóng được lan tỏa tới tất cả các thành viên của lớp” thuộc về:

          a. Quy luật kế thừa

          b. Quy luật bắt chước

            b. Quy luật bắt chước

d. Ám thị, thôi miên

a)

a. Quy luật kế thừa

b)

  b. Quy luật bắt chước

c)

c. Quy luật lây lan tâm lý

d)

d. Ám thị, thôi miên

101.

Câu 101: Ám thị dễ dàng thực hiện ở đám đông quần chúng với các hình thức

a)

a. Thông tin tuyên truyền rầm rộ

b)

b. Lời lẽ cam kết, khẳng định

c)

c. Lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

d. Cả a, b, c đều đúng