wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 Kế Toán Quản Trị HCMUT QLCN

Total questions: 57

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Nguyên liệu nhựa làm bao bì sản phẩm:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

2.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Lương nhân viên trực tiếp:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

3.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Tiền thuê sử dụng đất nhà máy:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

4.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Lương nhân viên kế toán văn phòng công ty:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

5.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Chi phí thuê bên ngoài gia công sản phẩm:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

6.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Chi phí thuê cửa hàng:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

7.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Lương tổng giám đốc:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

8.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Chi phí bảo dưỡng thiết bị sản xuất:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

9.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Chi phí hoa hồng trên doanh thu:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

10.

Phân loại các chi phí theo chức năng và theo cách ứng xử chi phí (căn cứ vào mức độ hoạt động) tại công ty sản xuất X:

  1. Chi phí khấu hao thiết bị sản xuất:

a)

Biến phí, CP sản xuất

b)

Định phí, CP sản xuất

c)

Định phí, CP thời kỳ

d)

Biến phí, CP thời kỳ

11.

"Chi phí tương lai có thể thay đổi bởi quyết định hôm nay" thuộc nhóm:

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí nhân công gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

12.

"Chi phí lao động trong nhà máy nhưng không liên quan trực tiếp đến sản phẩm/dịch vụ" thuộc nhóm:

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí nhân công gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

13.

"Chi phí liên quan đến sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí nhân công gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

14.

"Chi phí không liên quan trực tiếp đến sản phẩm/dịch vụ thực hiện, nghĩa là chi phí phát sinh" thuộc nhóm:

a)

Chi phí chênh lệch

b)

Chi phí nhân công gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

15.

"Nguyên vật liệu được tính thẳng cho sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

16.

"Nguyên vật liệu phát sinh trong sản xuất, không được tính thẳng cho sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

17.

"Lương nhân viên được tính thẳng cho sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

18.

"Chi phí phát sinh trong sản xuất nhưng khó tính thẳng vào sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

19.

"Chi phí dễ dàng tính thẳng vào sản phẩm/dịch vụ thực hiện" thuộc nhóm:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

20.

"Chi phí phát sinh đem lại lợi ích cho các hoạt động khác nhau" thuộc nhóm:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí sản phẩm

d)

Chi phí thời kỳ

21.

Giá trị (a) là:

a)

354.000=127.000+140.000+87.000

b)

360.000=200.000+132.000+128.000

c)

200.000=450.000-80.000+100.000

d)

143.000=288.000-70.000-75.000

22.

Giá trị (b) là:

a)

45.000=288.000+60.000−270.000

b)

27.000=354.000+33.000−360.000

c)

75.000=255.000−80.000+100.000

d)

118.000=450.000−200.000−132.000

23.

Giá trị (c) là:

a)

118.000=450.000−200.000−132.000

b)
  • 60.000=470.000+40.000−450.000

c)
  • 143.000=288.000+70.000−75.000

d)
  • 63.000=288.000+45.000−270.000

24.

Giá trị (d) là:

a)
  • 60.000=470.000+40.000−450.000

b)
  • 75.000=255.000−80.000+100.000

c)
  • 235.000=255.000+60.000−80.000

d)
  • 118.000=450.000−200.000−132.000

25.

Giá trị (e) là:

a)
  • 75.000=255.000−80.000-100.000

b)
  • 27.000=354.000+33.000−360.000

c)
  • 63.000=288.000+45.000−270.000

d)
  • 60.000=470.000+40.000−450.000

26.

Giá trị (f) là:

a)
  • 235.000=255.000+60.000−80.000

b)
  • 75.000=255.000−80.000+100.000

c)
  • 143.000=288.000+70.000−75.000

d)
  • 60.000=470.000+40.000−450.000

27.

Giá trị (g) là:

a)
  • 235.000=255.000+60.000−80.000

b)
  • 63.000=288.000+45.000−270.000

c)
  • 143.000=288.000-70.000−75.000

d)
  • 60.000=470.000+40.000−450.000

28.

Giá trị (h) là:

a)

A. 63.000=288.000+45.000−270.000

b)

360.000=200.000+132.000+128.000

c)

200.000=450.000-80.000+100.000

d)

143.000=288.000-70.000-75.000

29.

Chi phí NVL TT = ?

a)

(10)+(18)+(11)

b)

(10)+(18)-(11)

c)

(18)-(10)-(11)

d)

(18)+(11)-(10)

30.
  • Chi phí quảng cáo: 19,125 (1)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị văn phòng: 8,750 (2)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị bán hàng: 10,000 (3)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị nhà xưởng: 32,500 (4)

  • Lương giám sát nhà xưởng: 122,500 (5)

  • Chi phí công cụ, dụng cụ nhà xưởng: 15,750 (6)

  • Chi phí tiện ích nhà xưởng: 36,250 (7)

  • Lương nhân viên trực tiếp: 650,750 (8)

  • Lương nhân viên gián tiếp: 60,000 (9)

  • Nguyên vật liệu (NVL) đầu kỳ: 177,500 (10)

  • NVL cuối kỳ: 168,125 (11)

  • Sản phẩm dở dang (SPDD) đầu kỳ: 15,875 (12)

  • SPDD cuối kỳ: 14,000 (13)

  • Thành phẩm đầu kỳ: 164,375 (14)

  • Thành phẩm cuối kỳ: 129,000 (15)

  • Chi phí sản xuất khác: 8,500 (16)

  • Lương nhân viên văn phòng: 100,875 (17)

  • NVL mua trong kỳ: 872,500 (18)

  • Chi phí thuê mặt bằng - văn phòng: 21,125 (19)

  • Chi phí thuê mặt bằng - bán hàng: 25,750 (20)

  • Chi phí thuê mặt bằng - nhà xưởng: 79,750 (21)

  • Chi phí bảo trì - nhà xưởng: 27,875 (22)

  • Doanh thu: 3,275,000 (23)

  • Chiết khấu bán hàng: 57,500 (24)

  • Lương nhân viên bán hàng: 286,250 (25)

a)

Chi Phí SX = (4)+(5)+(6)+(7)+(9)+(16)+(21)+(22)

b)

Chi Phí SX = (4)+(5)+(6)+(7)+(9)

c)

Chi Phí SX = (7)+(9)+(16)+(21)+(22)

d)

Chi Phí SX = (4)+(5)+(6)+(7)+(8)+(9)+(16)+(20)+(21)+(22)

31.

Nguyên vật liệu (NVL) đầu kỳ: 177,500 (10)

  • NVL cuối kỳ: 168,125 (11)

  • Sản phẩm dở dang (SPDD) đầu kỳ: 15,875 (12)

  • SPDD cuối kỳ: 14,000 (13)

  • Thành phẩm đầu kỳ: 164,375 (14)

  • Thành phẩm cuối kỳ: 129,000 (15)

  • Tổng chi phí sản xuất phát sinh: 1,915,750 (16)

a)

Tổng tích lũy chi phí sản xuất = (10)+(11)+(12)+(14)+(15)

b)

Tổng tích lũy chi phí sản xuất = (12)+(16)

c)

Tổng tích lũy chi phí sản xuất = (12)+(13)+(16)

d)

Tổng tích lũy chi phí sản xuất = (14)+(15)+(16)

32.
  • Chi phí quảng cáo: 19,125 (1)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị văn phòng: 8,750 (2)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị bán hàng: 10,000 (3)

  • Chi phí khấu hao - Thiết bị nhà xưởng: 32,500 (4)

  • Lương giám sát nhà xưởng: 122,500 (5)

  • Chi phí công cụ, dụng cụ nhà xưởng: 15,750 (6)

  • Chi phí tiện ích nhà xưởng: 36,250 (7)

  • Lương nhân viên trực tiếp: 650,750 (8)

  • Lương nhân viên gián tiếp: 60,000 (9)

  • Chi phí NVL TT: 881,875 (10)

  • Chi phí SXC: 383,125 (11)

a)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh = (8)+(10)+(11)

b)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh = (4)+(5)+(6)+(7)+(9)

c)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh =(5)+ (8)+(9)+(10)+(11)

d)

Tổng chi phí sản xuất phát sinh = (1)+(2)+(3)+(4)+(9)

33.

Bốn loại hình doanh nghiệp là:

a)

Dịch vụ, bán sỉ, bán lẻ, và tài chính.

b)

Tài chính, sản xuất, dịch vụ, và bán lẻ

c)

Dịch vụ, thương mại, sản xuất, và tài chính.

d)

Lợi nhuận, phi lợi nhuận, bán sỉ và bán lẻ.  

34.

Báo cáo nào thể hiện "Hàng tồn kho"?

a)

Lợi nhuận giữ lại.

b)

Kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Lưu chuyển tiền tệ

d)

Bảng cân đối kế toán

35.

Phương pháp kế toán dồn tích/ nghiệp vụ kinh tế phát sinh … 

a)

Xác định thu nhập căn cứ vào lượng tiền thu chi trong kỳ.

b)

Không có câu nào đúng

c)

Xác định thu nhập không căn cứ vào lượng tiền thu chi trong kỳ.

d)

Được áp dụng rộng rãi trong hệ thống kế toán doanh nghiệp

36.

Trong tháng hiện hành, công ty A chỉ bán cho khách hàng mã hàng 45G. Giả sử A quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê kiểm kê định kỳ,  sử dụng phương pháp tính giá FIFO. Bảng kê mua mã hàng 45G trong kỳ như trên. Xác định giá vốn hàng bán và giá trị tồn kho hàng hóa cuối kỳ mã hàng 45G nếu cuối kỳ còn tồn 2,000 đơn vị hàng hóa tại kho

a)

GVHB $66,400, TKHH $17,.200

b)

GVHB $62,300, TKHH $21,300

c)

Các đáp án đưa ra đều sai

d)

GVHB $60,000, TKHH $23,600

37.

Đầu ra của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tài sản cố định.

b)

Cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm, hàng hóa

c)

Vốn.

d)

Nguyên vật liệu

38.

Ngày 31/03, công ty chi trả $400 cổ tức cho cổ đông. Giao dịch này làm cho …

a)

Tăng "Vốn cổ phần" $400

b)

Giảm "Tài sản" $400

c)

Tăng "Chi phí" trong tháng $400 

d)

Giảm "Chia cổ tức" $400

39.

Công ty A chuyên bán ngải cứu cho các nhà thuốc đông y trên toàn thế giới, quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, giá bán 170 đvtt/hộp 6 cây. Chi phí hoạt động 40.000 đvtt/tháng. Bảng kê mua hàng trong tháng 1 như trên. Phương pháp tính giá nào làm cho chi phí thuế thu nhập thấp nhất trong tháng? 

a)

FIFO (NTXT)

b)

LIFO (NSXT)

c)

AVG (BQGQ)

d)

ID (TTĐD)

40.

Đầu vào của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Hàng tồn kho

b)

Vốn

c)

Thiết bị

d)

Công cụ, dụng cụ

e)

Tất cả các yếu tố được liệt kê

41.

Phát biểu nào bên dưới giải thích điều khoản 2/10, n/30?

a)

Người mua sẽ nhận 2% chiết khấu nếu thanh toán trong vòng 10 ngày từ khi mua hàng.

b)

Người mua sẽ nhận 10% chiết khấu nếu thanh toán trong vòng 30 ngày từ khi mua hàng.

c)

Người mua sẽ nhận 10% chiết khấu nếu thanh toán trong vòng 2 ngày từ khi mua hàng.

d)

Người mua sẽ nhận 2% chiết khấu nếu thanh toán trong vòng 30 ngày từ khi mua hàng.

42.

Thu nhập sau thuế là …

a)

Thu nhập hoạt động kinh doanh trừ giá vốn hàng bán

b)

Các phát biểu đưa ra đều sai

c)

 Lãi gộp từ bán hàng

d)

Tiền mặt thu trong kỳ

43.

Báo cáo giá trị hàng sản xuất (giá thành sản phẩm) cho biết tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ của:

a)

Nguyên vật liệu và sản phẩm dở dang

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Nguyên vật liệu

d)

Nguyên liệu, sản phẩm dở dang và thành phẩm

44.

Chi phí nào sau đây được phân loại là chi phí thời kỳ?

a)

Tiền lương trả cho bộ phận kế toán chi phí.

b)

Tiền lương trả cho nhân viên bảo vệ phân xưởng sản xuất.

c)

Tiền lương trả cho công nhân lắp ráp sản phẩm. 

d)

Tiền lương trả cho cán bộ giám sát phân xưởng sản xuất

45.

Câu nào sau đây không phải là một yếu tố của chi phí sản xuất chung?

a)

Lương của cán bộ quản lý phân xưởng sản xuất (quản đốc phân xưởng).

b)

Lương của công nhân bảo trì máy móc thiết bị của phân xưởng sản xuất.

c)

Lương của cán bộ quản lý bộ phận bán hàng (cửa hàng trưởng).

d)

Lương của nhân viên kiểm tra sản phẩm của phân xưởng sản xuất.

46.

Kế toán quản trị:

a)

Liên quan đến toàn bộ tổ chức (doanh nghiệp) và số liệu có tính chất tổng hợp cao.

b)

Chỉ cung cấp thông tin về chi phí.

c)

Được điều chỉnh bởi các nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận. 

d)

Nhấn mạnh vào thông tin có mục đích đặc biệt

47.

Một công ty sản xuất có thể báo cáo ba khoản mục tồn kho trên bảng cân đối kế toán: (1) nguyên vật liệu, (2) sản phẩm dở dang và (3) thành phẩm. Cho biết thứ tự thường xuất hiện của các khoản mục tồn kho này trên bảng cân đối kế toán

a)

(2), (3), (1)

b)

(3), (1), (2)

c)

(3), (2), (1)

d)

(1), (2), (3)

48.

Kỹ thuật nào sau đây của kế toán quản trị cố gắng phân bổ chi phí sản xuất chung theo cách có ý nghĩa hơn?

a)

Quản lý chất lượng toàn diện (Total quality management)

b)

Hàng tồn kho kịp thời (Just-in-time inventory)

c)

 Chi phí dựa trên hoạt động (Activity-based costing)

d)

Thẻ điểm cân bằng (Balanced scorecard)

49.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đề cập đến

a)

Một cách tiếp cận được sử dụng để phân bổ chi phí hoạt động trên cơ sở mức sử dụng các hoạt động của mỗi sản phẩm

b)

Nỗ lực của các công ty để thực hiện các hoạt động kinh doanh bền vững liên quan đến người lao động và môi trường

c)

Thực hiện bởi cách quản lý xem xét tất cả các quy trình sản xuất nhằm nỗ lực tăng năng suất và loại bỏ chất thải

d)

Nỗ lực của nhà quản trị để xác định và loại bỏ các ràng buộc trong chuỗi giá trị

50.

Chi phí nào sau đây của công ty sản xuất máy tính sẽ bao gồm trong chi phí sản xuất chung?

a)

Chi phí của chip bộ nhớ.

b)

Khấu hao của thiết bị kiểm tra.

c)

Tiền lương của nhân viên lắp ráp máy tính.

d)

Chi phí của các ổ đĩa.

51.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Ban kiểm soát của công ty, thay vì nhà quản trị cấp cao của công ty, chịu trách nhiệm về báo cáo tài chính của công ty. 

b)

Các báo cáo của kế toán quản trị phải được kiểm toán bởi CPAs

c)

Các CEO và CFO phải xác nhận rằng các báo cáo tài chính sẽ trình bày trung thực về kết quả hoạt động của công ty.

d)

Các báo cáo được lập bởi kế toán quản trị phải tuân thủ các nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận (GAAP)

52.

Lao động gián tiếp sản xuất là:

a)

Chi phí ngoài sản xuất.

b)

Chi phí thời kỳ.

c)

Chi phí sản phẩm.

d)

Chi phí nguyên vật liệu

53.

Trong năm, Công ty R có giá thành sản phẩm sản xuất là $600,000, thành phẩm tồn kho đầu kỳ $200,000 và tồn kho cuối kỳ $250,000. Giá vốn hàng bán là:

a)

$550,000

b)

$450,000

c)

$600,000

d)

$500,000

54.

Nhà quản trị của một tổ chức (doanh nghiệp) thực hiện một số chức năng:

a)

Lập kế hoạch, sản xuất và kiểm soát.

b)

Lập kế hoạch, điều hành và bán hàng.

c)

Lập kế hoạch, điều hành và kiểm soát.

d)

Điều hành, sản xuất và kiểm soát

55.

Nguyên liệu trực tiếp là: Chi phí sản phẩm; Chi phí sản xuất chung; Chi phí thời kỳ

a)

Sai; Sai; Sai.

b)

Đúng; Đúng; Sai.

c)

Đúng; Đúng; Đúng.

d)

Đúng; Sai; Sai.

56.

“Giá vốn hàng có sẵn để bán” là một bước trong các bước tính toán “giá vốn hàng bán” của:

a)

Công ty thương mại và công ty sản xuất.

b)

Công ty thương mại nhưng không phải là công ty sản xuất.

c)

Công ty sản xuất nhưng không phải là công ty thương mại.

d)

Không phải là công ty sản xuất cũng không phải là công ty thương mại

57.

Công thức để xác định giá thành sản phẩm sản xuất là:

a)

Nguyên vật liệu tồn kho đầu kỳ + Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Sản phẩm dở dang cuối kỳ.

b)

Sản phẩm dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Sản phẩm dở dang cuối kỳ.

c)

Sản phẩm dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Thành phẩm tồn kho cuối kỳ.

d)

Thành phẩm tồn kho đầu kỳ + Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - Thành phẩm tồn kho cuối kỳ