wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bà chã Ti Hon ơi, anh cần một cái ôm

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ số co giãn của cầu theo giá Ea = -2. Điều đó có nghĩa là:

a)

Giá tăng 10%, làm lượng cầu giảm 20%

b)

Giá giảm 20% làm lượng cầu tăng 10%

c)

Giá tăng 10% làm lượng câu tăng 20%

d)

Giá tăng 10% làm lượng cầu tăng 10%

2.

Câu 2. Chi phí biến đổi trung bình (AVC) là:

a)

5Q + 500.000

b)

1.000.000

c)

10Q + 500.000

d)

10Q + 1.000.000

3.

Câu 3. Chi phí biên (MC) là:

a)

5Q + 500.000

b)

1.000.000

c)

10Q + 500.000

d)

10Q + 1.000.000

4.

Câu 4. Khi AVCmin< P< ACmin, thì doanh nghiệp xảy ra tình trạng như thế nào:

a)

Bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất, Lỗ < TFC

b)

Bị lỗ và đóng cửa

c)

Bị lỗ nhưng tiếp tục sản xuất, Lỗ = TFC

d)

Cả 3 đáp án sai

5.

Câu 5. Khi nhà nước áp dụng chính sách giá sàn thì:

a)

Người tiêu dùng được lợi

b)

Nhà sản xuất được lợi

c)

Khan hiếm hàng

d)

Không ai được lợi

6.

Câu 6. Hệ số co giãn chéo Exy < 0, thể hiện điều gì:

a)

X, Y bổ sung nhau

b)

X, Y thay thế nhau

c)

X, Y vừa thay thế vừa bổ sung

d)

X, Y không liên quan

7.

Câu 7. Đường giới hạn khả năng sản xuất không thể hiện điều gì:

a)

Sự đánh đổi

b)

Chi phí cơ hội

c)

Sự khan hiếm

d)

Chi phí sản xuất

8.

Câu 8. Đường đẳng phí thể hiện điều gì:

a)

Sản lượng không đổi

b)

Chi tiêu không đổi

c)

Lợi ích ngang nhau

d)

Cả 3 đáp án sai

9.

Câu 9. Hữu dụng biên là:

a)

Độ thay đổi của tổng hữu dụng khi dùng thêm một sản phẩm nữa

b)

Độ thay đổi của tổng sản lượng khi dùng thêm một đơn vị đầu vào

c)

Độ thay đổi của tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Độ thay đổi của tổng doanh thu khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

10.

Câu 10. Lượng cầu sản phẩm A tăng nhiều khi thu nhập tăng. Sản phẩm A là:

a)

[<A>] Thông thường

b)

[<B>] Thứ cấp

c)

[<C>] Cấp cao

d)

[<D>] Thiết yếu

11.

Câu 11. Trường hợp nhu cầu thị trường tăng lên nhưng cung hoàn toàn không đổi, chỉ có giá cân bằng đổi thì:

a)

Cung co giãn hoàn toàn

b)

Cầu co giãn hoàn toàn

c)

Cung hoàn toàn không co giãn

d)

Cầu hoàn toàn không co giãn

12.

Câu 12: Yếu tố nào dưới đây làm đường cầu tivi sony di chuyển:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Giá của các loại tivi khác

c)

Giá của tivi sony

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng đối với các loại tivi

13.

Câu 13. Sự kiện nào sau đây làm cho đường cung của sản phẩm X dịch chuyển sang phải:

a)

Giá các yếu tố sản xuất tăng

b)

Giá các yếu tố sản xuất giảm

c)

Thuế tăng

d)

Giá của sản phẩm X tăng

14.

Câu 14. Độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với nước hoa là 6. Nếu thu nhập tăng 4%, lượng cầu nước hoa sẽ:

a)

Tăng 24%

b)

Tăng 5/3%

c)

Giảm 3%

d)

Giảm 19

15.

Câu 15. Độ co giãn chéo của cầu theo giá của hàng hóa X theo Y bằng 1,2 có nghĩa

a)

Giá Y tăng 1% làm cầu X tăng 1,2%

b)

Giá Y giảm 1% làm cầu X tăng 1,2%

c)

Giá Y tăng 1% làm câu X giảm 1,2%

d)

X và Y không liên quan

16.

Câu 16. Cầu của bột giặt OMO tăng là do:

a)

Giá bột giặt OMO tăng

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm

c)

Giá của các loại bột giặt khác tăng

d)

Giá của các loại bột giặt khác giảm

17.

Câu 17. Khi thu nhập người dân tăng lên mà cầu sản phẩm X giảm thì:

a)

X là hàng hóa cao cấp

b)

X là hàng hóa thiết yếu

c)

X là hàng hóa bình thường

d)

X là hàng hóa cấp thấp

18.

Câu 18. Sô sản phâm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị cua mọt yếu tố đầu vào (các yếu tố khác không đối) gọi là:

a)

Năng suất cận biên

b)

Hữu dụng cận biên

c)

Chi phí cận biên

d)

Doanh thu cận biên

19.

Câu 19. Nếu một doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC = Q* + 2Q + 40 thì chi phí trung bình có dạng là:

a)

AC = Q +2

b)

AC = Q2 +20

c)

AC = Q +2 + +40/Q

d)

AC = Q + 40

20.

Câu 20. Luật cầu mô tả mối quan hệ giữa lượng cầu và giá:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có quan hệ

d)

Cả 3 đáp án sai

21.

Câu 21. Thông tin trên thị trường cho thấy giá hàng hóa A tăng mạnh nhưng lượng mua giảm rất nhỏ. Như vậy ta có thể kết luận về độ co giãn của cầu theo giá của hàng hóa A:

a)

Co giãn nhiêu

b)

Co giãn ít

c)

Co giãn đơn vị

d)

Co giãn hoàn toàn

22.

Câu 22. Nếu giá hàng hóa A tăng 10% làm cầu hàng hóa B giảm 5% thì A và B là hai hàng hóa:

a)

Thay thế nhau

b)

Không liên quan

c)

Cạnh tranh nhau

d)

Bổ sung cho nhau

23.

Câu 23. Người ta thường phân loại thị trường theo tiêu chí nào sau đây:

a)

Sự sẵn có của hàng hóa

b)

Số lượng doanh

c)

Sự cạnh tranh trên thị trường

d)

Số lượng giao dịch trên thị trường

24.

Câu 24. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Chỉ được nhập ngành, nhưng không được xuất ngành.

b)

Hoàn toàn không thể nhập và xuất ngành.

c)

Chỉ được xuất ngành, nhưng không được nhập ngành.

d)

Có sự tự do nhập và xuất ngành.

25.

Câu 25. Nếu giá xoài tăng 10% làm cho lượng cầu về xoài giảm 5%, độ co giãn của cầu theo giá của xoài là:

a)

- 1,67

b)

- 5

c)

- 0,5

d)

- 0,167

26.

Câu 26. Sự co giãn của cầu theo giá, khi | Ep |< 1:

a)

Cầu co giãn nhiều

b)

Cầu co giãn ít

c)

Câu co giãn 1 đơn vị

d)

Câu co giãn hoàn toàn

27.

Câu 27. Mối quan hệ giữa Tổng doanh thu và ED, khi | Ep |< 1:

a)

TR và P nghịch biến

b)

TR và P đồng biến

c)

TR và P không liên quan

d)

Không thể kết luận

28.

Câu 28. Mức giá cân băng của thị trường trước và sau khi chính phủ đánh thuê 6 đvt (t = 6 đvt) lần lượt là 30 và 35. Có thê nói răng tại điêm cân băng ban đầu:

a)

Cung co giãn ít hơn Cầu

b)

Cung và Cầu co giãn như nhau

c)

Cung co giãn nhiều hơn Cầu

d)

Cung co giãn gấp đôi Cầu

29.

Câu 29. Mức giá cân bằng của thị trường trước và sau khi chính phủ đánh thuế 6 đvt (t= 6 đvt) lần lượt là 30 và 35. Ai là người chịu thuế nhiều hơn:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất

c)

Bằng nhau

d)

Người tiêu dùng < Nhà sản xuất

30.

Câu 30. Năng suất trung bình của 2 người lao động là 20, năng suất biên của người lao động thứ 3 là 17, vậy năng suất trung bình của 3 người lao động là:

a)

14

b)

18,5

c)

12,5

d)

19

31.

Câu 31. Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

c)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

d)

Cả 3 đáp án sai.

32.

Câu 32. Luật cung mô tả mối quan hệ giữa lượng cung và giá:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có quan hệ

d)

Cả 3 đáp án sai

33.

Câu 33. Khi MC = ACmin:

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp = 0.

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp đạt cực tiểu.

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp < 0.

d)

Không đủ cơ sở kết luận.

34.

Câu 34. Công thức tính năng suất bình quân AP:

a)

APk=Q/L

b)

АРк=Q/K

c)

APk=K/L

d)

APk=L/K

35.

Câu 35. Công thức tính Chi phí biến đổi trung bình - AVC:

a)

AVC = TFC/Q

b)

AVC = TVC/Q

c)

AVC = TC/Q

d)

AVC = AFC

36.

Câu 36. Tỷ lệ thay thế biên tế về mặt kỹ thuật MRTS biểu thị:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

Độ dốc của đường đồng phí.

c)

Độ dốc của đường đồng lượng

d)

Độ dốc của đường bàng quan.

37.

Câu 37. Hàm sản xuất Cobb - Doughlass: Q = A.K°.LP. Khi a + B < 1:

a)

Năng suất tăng dần theo quy mô

b)

Năng suất giảm dần theo quy mô

c)

Năng suất không đổi theo quy mô

d)

Cả 3 đáp án sai

38.

Câu 38. Tính năng suất biên MP:

a)

MPk=dQ/dL

b)

MPk=dQ/dk

c)

MPk=k/L

d)

MP=L/K

39.

Câu 39. Quan hệ giữa MP và Q. Khi MP > 0:

a)

QT

b)

QV

c)

Q max

d)

Q min

40.

Câu 40. Quan hệ giữa AP và MP. Khi MP < AP:

a)

AP 1

b)

AP V

c)

AP max

d)

Cả 3 đáp án sai

41.

Câu 41. Công thức tính Tính tổng chi phí (TC):

a)

TC = TFC + TVC

b)

TC = TFC - TVC

c)

TC = TFC

d)

TC = TVC

42.

Câu 42. Chi phí cố định trung bình - AFC:

a)

AFC = TFC/Q

b)

AFC = TVC/Q

c)

AFC = TC/Q

d)

AFC= AVC

43.

Câu 43. Quan hệ giữa AC và MC. Khi MC < AC:

a)

AC V

b)

AC 1

c)

ACmin

d)

Cả 3 đáp án sai

44.

Câu 44. Quan hệ giữa AVC và MC. Khi MC > AVC:

a)

AVC V

b)

AVC 1

c)

AVCmin

d)

Cả 3 đáp án sai

45.

Câu 45. Mức sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp khi:

a)

[<A>] MC = ACmin

b)

MC > ACmin

c)

MC < ACmin

d)

MC = AVC

46.

Câu 46. Mức sản lượng sinh lời cửa của doanh nghiệp khi:

a)

MC > AC

b)

MC > ACmin

c)

MC < ACmin

d)

MC < AVCmin

47.

Câu 47. Mức giá cân bằng là:

a)

P= 60;

b)

P=40;

c)

P=50;

d)

P=30;

48.


Câu 48. Mức sảng lượng cân bằng là:

a)

Q= 60;

b)

Q=40;

c)

Q=50;

d)

Q=30;

49.

Câu 49. Hệ số co giãn của cầu tại mức giá và sản lượng cân bằng là:

a)

Ed = -4

b)

Ed =- 3

c)

Ed = - 5

d)

Ed = -2

50.

Câu 50. Hệ số co giãn của cung tại mức giá và sản lượng cân bằng là:

a)

Es = 4

b)

Es = 3

c)

Es = 5

d)

Es = 2

51.

Câu 51. Vấn đề khan hiếm:

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế thị trường

b)

Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống

c)

Luôn tồn tại vì nhu cầu con người không được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có

d)

Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá cao lên

52.

Câu 52. Một người có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Người đó quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Bằng giá trị của xem phim

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

53.

Câu 53. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hóa tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất ra

c)

Những kết hợp hàng hóa không hiệu quả của nền kinh tế

d)

Lợi ích của người tiêu dùng

54.

Câu 54. Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua mục tiêu

d)

Thông qua chính sách

55.

Câu 55. Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn

d)

Cả 3 đáp án đúng

56.

Câu 56. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Cả 3 đáp án đúng.

57.

Câu 57. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ:

a)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn

b)

Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn

c)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn

d)

Không thay đổi

58.

Câu 58. Với các yếu tố khác không đổi, Nếu giá hàng hóa B tăng lên gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối với hàng hóa C sang phải thì:

a)

B và C là hai hàng hóa bổ sung

b)

B và C là hai hàng hóa thay thế

c)

C là hàng hóa thông thường

d)

B và C không liên quan