wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Lớp 11

Total questions: 84

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.

2.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

3.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn--> hấp thụ dinh dưỡng -->tiêu hóa thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> thải

b)

lấy thức ăn -->tiêu hóa thức ăn -->hấp thụ dinh dưỡng -->đồng hóa dinh dưỡng -->thải

c)

lấy thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> tiêu hóa thức ăn -->hấp thụ dinh dưỡng -->thải

d)

lấy thức ăn --> tiêu hóa thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> hấp thụ dinh dưỡng --> thải

4.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

a)

Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng.

b)

Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau.

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

5.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

6.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

7.

Trong tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzyme thủy phân của

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

không bào.

d)

nhân.

8.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

9.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thủy tức.

b)

Giun đất.

c)

Trùng amip.

d)

Cào cào.

10.

Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa?

a)

Thân mềm.

b)

Ruột khoang.

c)

Da gai.

d)

Giun đất.

11.

Động vật nhai lại có dạ dày mấy ngăn?

a)

2 ngăn.

b)

4 ngăn.

c)

1 ngăn.

d)

3 ngăn

12.

Tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì

a)

Có thể lấy thức ăn có kích thước lớn

b)

Sự biến đổi thức ăn nhanh hơn

c)

Thức ăn bị biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra

d)

Enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước

13.

Quy tắc chung liên quan đến chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người là

a)

chế độ dinh dưỡng giàu protein, ít carbohydrate.

b)

chế độ dinh dưỡng ít chất béo, nhiều chất đạm.

c)

chế độ dinh dưỡng ít calo hơn so với nhu cầu của cơ thể.

d)

chế độ dinh dưỡng vừa đủ và đúng tỉ lệ (phù hợp với tháp dinh dưỡng).

14.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người

a)

Miệng, ruột non, thực quản, dạ dày, ruột già, hậu môn.

b)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

c)

Miệng, ruột non, dạ dày, hầu, ruột già, hậu môn.

d)

Miệng, dạ dày, ruột non, thực quản, ruột già, hậu môn.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của ruột non?

a)

Ruột non là cơ quan chủ yếu hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Ở ruột non diễn ra quá trình tiêu hóa hóa học, thủy phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất đơn giản có thể hấp thụ được.

c)

Ở ruột non xảy ra quá trình tiêu hóa hóa học, không có quá trình tiêu hóa cơ học.

d)

Các enzyme tiêu hóa thức ăn ở ruột non có trong dịch tụy, dịch mật và dịch ruột.

16.

Khi nói về tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tiêu hóa ngoại bào là hình thức tiêu hóa chỉ có ở động vật bậc cao.

b)

Chỉ có tiêu hóa nội bào mới có sự tham gia của các enzyme tiêu hóa.

c)

Tiêu hóa ngoại bào thường có sự kết hợp giữa tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

Tiêu hóa ngoại bào tiết enzyme tiêu hóa ra ngoài tế bào để tiêu hóa thức ăn

17.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Thức ăn chủ yếu được tiêu hóa ngoại bào trước tiên, sau đó là tiêu hóa nội bào

b)

Các TB trên thành túi tiết enzyme vào không bào tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn

c)

Tiêu hóa được thức ăn kích thước lớn, hiệu quả hơn ĐV chưa có cơ quan TH.

d)

Tiêu hóa ngoại bào nhờ các tế bào trên thành túi tiết enzyme ra ngoài cơ thể.

18.

Khi nói về cấu tạo và hoạt động của ống tiêu hóa ở động vật, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Có cấu tạo các cơ quan tiêu hóa là giống nhau ở các loài động vật.

b)

Thức ăn đi theo hai chiều trong ống tiêu hóa

c)

Có hai lỗ thông để ăn (miệng) và thải thức (hậu môn)

d)

Thức ăn được tiêu hóa hóa học(enzyme)và cơ học

19.

Khi nói về ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột, vi nhung mao. Các cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.

b)

Tại ruột non, chất dinh dưỡng được đưa vào máu nhờ các mạch máu trên các tế bào niêm mạc ruột.

c)

Các nhu động của ruột non (vi nhung mao) giúp nhào trộn thức ăn với dịch tuy, dịch mật, dịch ruột và đẩy thức ăn về phía ruột già.

d)

Tại ruột non, có thể tiêu hóa lipid, protein, tinh bột nhờ các enzyme trong dịch mật, dịch tụy và dịch ruột do các cơ quan tiêu hóa tiết vào.

20.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá?

a)

Gồm các quá trình: tiêu hoá hoá học, tiêu hoá cơ học và tiêu hoá vi sinh vật.

b)

Tiêu hoá vi sinh vật là quá trình tiêu hoá nhờ các tác động của vi sinh vật hữu ích có trong khoang miệng và dạ dày.

c)

Tiêu hoá hoá học là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành những hợp chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ.

d)

Tiêu hoá cơ học nhờ sự co bóp của dạ dày, nhu động ruột và gan.

21.

Dựa vào sơ đồ này và những hiểu biết về sự tiêu hóa thức ăn ở người, hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

(N) là dạ dày đơn, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) lẫn tiêu hóa hóa học nhờ tiết ra pepsin + HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

b)

(P) là ruột non, chỉ diễn ra tiêu hóa hóa học, là nơi diễn ra sự tiêu hóa protein, lipid, carbohydrate và cũng là nơi hấp thụ các chất dinh dương vào máu

c)

(M) là miệng, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học( nhai) và tiêu hóa hóa học tinh bột nhờ enzyme lipase

d)

(Q) là ruột già, là nơi diễn ra quá trình tái hập thụ nước, hình thành phân và thải ra ngoài

22.

Quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

(a)  

23.

Trong các nhóm động vật sau: ĐỘNG VẬT ĐƠN BÀO, ĐỘNG VẬT THUỘC NGÀNH THÂN LỖ, động vật thuộc ngành Ruột khoang, động vật thuộc ngành Giun dẹp, động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

(a)  

24.

Cho các bộ phận sau: MIỆNG, thực quản, DẠ DÀY, RUỘT NON, RUỘT GIÀ. Có bao nhiêu bộ phận tiêu hóa hóa học?

(a)  

25.

Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?

a)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.

b)

Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.

26.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng tránh các bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh, vệ sinh răng miệng đúng cách.

b)

Thiết lập khẩu phần ăn, thực hiện chế độ ăn uống khoa học.

c)

Có hình thức vận động, nghỉ ngơi hợp lý sau khi ăn.

d)

Kiểm tra định kì các cơ quan tiêu hóa.

27.

Trong các động vật sau: Ngựa, thỏ, trâu, bò, cừu, dê, hổ, mèo. Có bao nhiêu động vật có dạ dày đơn?

(a)  

28.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

d)

lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

29.

Khi nói về vai trò của hô hấp, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

b)

Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

d)

Thải CO2 sinh ra từ quá trình tổng họp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

30.

Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?

a)

Thông khí-> trao đổi khí ở tế bào-> vận chuyển khí -> trao đổi khí ở cơ quan-> hô hấp tế bào.

b)

Thông khí-> vận chuyển -> khí trao đổi khí ở cơ quan-> trao đổi khí ở tế bào-> hô hấp tế bào

c)

Thông khí trao đổi khí ở cơ quan-> vận chuyển khí -> trao đổi khí ở tế bào-> hô hấp tế bào

d)

Thông khí-> trao đổi khí ở cơ quan-> trao đổi khí ở tế bào-> vận chuyển khí -> hô hấp tế bào

31.

Bề mặt trao đổi khí là cơ quan hay bộ phận:

a)

các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.

b)

trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

c)

trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.

d)

trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.

32.

Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí nào sau đây?

a)

thẩm tách

b)

thẩm thấu

c)

chủ động

d)

khuếch tán

33.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi.

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

34.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, cá.

35.

Trong giờ thực hành, bạn Tuấn tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như hình bên dưới trong vòng 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

Châu chấu trong cốc A

b)

Châu chấu trong cốc B

c)

Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau

36.

Đâu là đặc điểm của hệ thống ống khí?

a)

Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

b)

Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

c)

Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

d)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận

37.

Cá, một số thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp

a)

bằng phổi.

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

qua bề mặt cơ thể.

d)

bằng mang.

38.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.

39.

Khi cá hít vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở

b)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng.

d)

Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở.

40.

Động vật trao đổi khí vừa qua phổi vừa qua da là

a)

Ếch đồng

b)

Cá sấu

c)

Châu chấu

d)

Lươn

41.

Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

a)

Ống khí

b)

Phế nang

c)

Phiến mang

d)

Túi khí

42.

Trao đổi khí bằng túi khí gặp ở sinh vật nào?

a)

Ếch nhái.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

Giun đất

43.

Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của

a)

chim.

b)

bò sát.

c)

Phổi ếch nhái.

d)

thú.

44.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

45.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

b)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

c)

Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

d)

Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

46.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

b)

Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

c)

Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

d)

Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc

47.

Dựa vào những hiểu biết về ngành ruột khoang nói chung và thủy tức nói riêng. Em hãy cho biết, những phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở thủy tức?

a)

Có hệ thống mạch máu và máu có chứa sắc tố hô hấp.

b)

Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua lớp tế bào biểu bì.

c)

Có bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.

d)

Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.

48.

Hình sau đây mố tả quá trình hô hấp ở giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da

b)

Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

c)

Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài da máu tế bào CO2 máu da ra ngoài.

d)

Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

49.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Động vật đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất - nhập bào.

c)

Đối với giun đất, khi da khô sẽ dễ dàng trao đổi khí hơn khi da ẩm ướt.

d)

Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

50.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

51.

Dịch tuần hoàn gồm

a)

máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết.

d)

hỗn hợp máu - bạch huyết.

52.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

b)

Mạch máu, bạch huyết.

c)

Mạch máu, dịch tuần hoàn.

d)

Mạch máu, hồng cầu.

53.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, mao mạch bạch huyết

c)

Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết

54.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn.

b)

nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2

c)

trạm trung gian để máu đi qua.

d)

chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.

55.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

56.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

đa số thân mềm và chân khớp.

b)

đa số động vật có xương sống.

c)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

động vật đơn bào.

57.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là

a)

Chim.

b)

Côn trùng.

c)

Cá.

d)

Lưỡng cư.

58.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tim.

b)

Tim ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tim.

d)

Tim ⭢ động mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

59.

Hệ tuần hoàn kín có ở

a)

giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

mực ống, bạch tuột, giun đốt, thân mềm và côn trùng.

d)

mực ống, bạch tuột, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

60.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát

d)

chim

61.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

cá, thú, giun đất.

c)

lưỡng cư, chim, thú.

d)

bò sát, chim, thú.

62.

Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô. Đây không phải là đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

63.

Động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

Ếch nhái, thằn lằn.

b)

Ếch nhái, cá sấu.

c)

Cá, ếch nhái.

d)

Cá, bò sát

64.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Chim có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c)

Bò sát có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

d)

Lưỡng cư tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

65.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ………(1)……… gọi là tâm nhĩ, hai buồng ………(2)……… gọi là tâm thất. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim.

66.

Ở người, tim có cấu tạo gồm các

a)

ngăn tim và các van tim

b)

hệ thống ống dẫn.

c)

tâm thất và tâm nhĩ.

d)

Hệ mạch vàn

67.

Chức năng của van tim là

a)

cho máu đi qua theo hai chiều

b)

đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

ngăn không có máu đi qua

d)

cho máu đi qua theo một chiều

68.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

69.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

c)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

d)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

70.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

71.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm

a)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)

tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

72.

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ sự tự động phát xung của

a)

sợi Purkinje

b)

nút xoang nhĩ.

c)

bó His.

d)

nút nhĩ thất.

73.

Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) ⭢ pha co tâm thất (0,1s) ⭢ pha dãn chung (0,4s)

b)

Pha co tâm thất (0,4s) ⭢ pha co tâm nhĩ (0,1s) ⭢ pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) ⭢ pha co tâm thất (0,3s) ⭢ pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) ⭢ pha co tâm thất (0,3s) ⭢ pha co tâm nhĩ (0,1s).

74.

Trong một chu kì tim của người bình thường, thời gian để máu chảy từ tâm thất vào động mạch là

a)

0,8s.

b)

0,1s

c)

0,3s.

d)

0,4s

75.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn là đúng hay sai?

a)

Tim làm nhiệm vụ như là máy bơm và hút máu.

b)

Tất cả các loài động vật biết di chuyển đều có hệ tuần hoàn

c)

Dịch tuần hoàn ở một số loại động vật là hỗn hợp máu - dịch mô

d)

Máu ở tất cả các loài động vật có màu đỏ, do hemoglobin chứa sắt.

76.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Dựa vào thông tin trong hình cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

(M) là tĩnh mạch, (N) là mao mạch

b)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

c)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu và dịch mô

d)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

77.

Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Dựa vào thông tin trong hình hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

(P) là máu trong xoang cơ thể

b)

(M) là động mạch, (N) là tĩnh mạch.

c)

Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.

d)

Ở mạch máu (M), máu có áp lực và tốc độ thấp nhất.

78.

Khi nói về hệ tuần hoàn đơn ở cá, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Máu qua mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước qua mang.

b)

Trong tuần hoàn ở cá, hệ tĩnh mạch không có tĩnh mạch mang.

c)

Tại mao mạch mang, máu thải O2 và nhận CO2 vào các phiến mang.

d)

Tim cá có 2 ngăn đều chứa máu giàu O2

79.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ thẫm (giàu CO2)

b)

Tim có 3 hoặc 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

c)

Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.

d)

Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.

80.

Hình sau đây mô tả các van tim ở người. Khi nói về hình này, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
81.

Hình sau đây mô tả các van tim ở người. Khi nói về hình này, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

(O) là van 3 lá, (P) là van 2 lá.

b)

Khi (O) bị hở, máu sẽ tràn từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải.

c)

(M) là van động mạch chủ, (N) là van động mạch phổi.

d)

Khi (M) bị hở, máu từ tĩnh mạch phổi sẽ tràn ngược về tâm thất phải.

82.

Ở người, bệnh "hở van tim" sẽ kèm theo những hậu quả rất nguy hiểm. Khi nói về hậu quả của bệnh này, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Máu chảy ngược lên tâm nhĩ khiến lượng máu nuôi cơ thể không đủ.

b)

Tim giảm nhịp đập, làm giảm thời gian nghỉ dẫn đến suy tim.

c)

Máu chảy lên tâm nhĩ làm tăng khả năng nhận máu của tâm nhĩ khiến tim hoạt động nhanh hơn dẫn đến tăng khả năng đột quỵ

d)

Lượng máu đến mạch vành bị giảm làm lượng máu nuôi tim giảm làm tăng nguy cơ suy tim hoặc nhồi máu cơ tim.

83.

Hình bên mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào hình, hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

(M) hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.

b)

(N) có khả năng tự phát xung theo chu kì.

c)

(P) lan truyền xung thần kinh từ dưới lên

d)

(O) là mạng Purkinje, (P) là bó His.

84.

Hình sau đây mô tả thời gan thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian co. Khi nói về hình này, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Mỗi chu kì tim là 0,8 giây.

b)

Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ và làm việc của tâm nhĩ bằng chu kì tim.

c)

Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5.

d)

Trong một chu kì tim, thời gian nghĩ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.