wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập kiểm tra cuối học kì I — Môn Sinh học 11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có hệ tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

2.

Ở động vật, quá trình phân dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất

3.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoài bào nhờ enzyme của lizôxôm

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

4.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ?

a)

Lizôxôm trên thành túi

b)

Tế bào cơ trên thành túi

c)

Tế bào tuyến trên thành túi

d)

Lòng túi tiêu hóa

5.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

6.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học

7.

Sự tiêu hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

8.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất

b)

Bù thời gian để cơ thể tiêu hóa được xenlulôzơ

c)

Tiết kiệm năng lượng tối thiểu nhất

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa

9.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

b)

Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

c)

Hô hấp thải CO2, sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

10.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là

a)

Ống trao đổi khí

b)

Bề mặt trao đổi khí

c)

Áp suất trao đổi khí

d)

Thể tích trao đổi khí

11.

Trao đổi khí của thú có vú diễn ra thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua mang

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

d)

Trao đổi khí qua phổi

12.

Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí

b)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang

c)

Ống khí lớn nhất là ống khí lẫn, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn

d)

Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí

13.

Thông khí ở côn trùng là

a)

Nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang

c)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở

d)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng

14.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trao đổi khí qua mang?

a)

Cá xương là động vật trao đổi khí qua mang

b)

Mang có cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang

c)

Mỗi mang gồm có 2 cung mang, mỗi cung mang có 4 sợi mang, mỗi sợi mang có nhiều phiến mang

d)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang

15.

Khi nói hoạt động của cá, các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, làm cho

a)

Dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng

b)

Dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng

c)

Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng

d)

Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng

16.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở mỗi môi trường đều phong phú và đa dạng

b)

Vì chỉ cần chìm ở mang, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn

c)

Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn

d)

Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi

17.

Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do

a)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang

b)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản

c)

Phổi có các cổng van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng

d)

Phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh

18.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ vai

c)

Cơ vai và cơ hoành

d)

Cơ liên sườn và cơ lưng

19.

Ở chim, khí thở ra và vào không khí giàu

a)

CO2, đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau

b)

CO2, đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước

c)

O2, đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau

d)

O2, đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước

20.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, có khỏe hơn

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn

c)

Giúp giảm thể tích khí lưu cốt ở phổi, làm áp lực lên phổi giảm

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp

21.

Khói thuốc lá gây ra những tác động xấu cho sức khỏe người hút và người hít phải khói thuốc vì

a)

Khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là virus gây bệnh cho con người

b)

Khói thuốc có chứa các nhân gây bệnh là nấm mốc gây bệnh cho con người

c)

Khói thuốc có chứa các chất hóa học độc hại như nicotine, carbon monoxide, tar

d)

Khói thuốc có chứa bụi mịn làm hệ hô hấp ngừng hoạt động ngay lập tức

22.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nhằm

a)

Loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn

b)

Giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn

c)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp

d)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp

23.

Vì sao phổi của chim có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí cao hơn?

a)

Vì chim có đôi cánh bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxy hơn

b)

Vì chim có đôi cánh bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn

c)

Vì phổi chim có hệ thống ống khí nên chứa được nhiều khí hơn, còn phổi của chuột không có hệ thống ống khí

d)

Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn

24.

Cấu tạo chung, máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

25.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Thành mao mạch

b)

Thành tĩnh mạch

c)

Thành động mạch

d)

Khoang cơ thể

26.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào ở

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Xoang cơ thể

27.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His

28.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch

b)

Tim có nhiều ngăn

c)

Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ

d)

Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể

29.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?

a)

Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối

b)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

c)

Giữa động mạch và tĩnh mạch có mạch nối

d)

Vì có nơi tạo hỗn hợp dịch mô - máu

30.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy ra khỏi hệ mạch vào xoang cơ thể

b)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín

c)

Máu không chảy trong hệ mạch

d)

Máu chảy chậm

31.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch

b)

Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch

c)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch (ống góp)

32.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

33.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

34.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

35.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Thần kinh và tế bào

c)

Thần kinh

d)

Thể dịch

36.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tụy

37.

Cơ chế điều hòa huyết áp khi huyết áp giảm được thực hiện như thế nào?

a)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp

b)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh

c)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh và mạnh, cùng với việc làm các mạch máu co lại

d)

Trung khu điều hòa tim mạch giảm tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp

38.

Khi huyết áp tăng cao, cơ chế điều hòa tim mạch điều hòa theo trình tự nào?

a)

Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

b)

Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

c)

Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

d)

Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hòa tim mạch ở tiểu não → Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

39.

Miễn dịch chống tình bám sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch đặc thù

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

40.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

41.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hoá là

a)

Lớp dịch nhầy trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

đông những tế bào cuộn trói mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

42.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhầy, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

43.

Phần tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

44.

Phần tử cơ bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích tố tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

45.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)

miễn dịch tự nhiên.

46.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

47.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đe kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

48.

Khi nói về yếu tố vệ sinh cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

49.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

50.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh kháng thể đó?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào lympho T2.

c)

Tế bào lympho B.

d)

Tế bào lympho T4.

51.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt.

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản.

c)

Bệnh cúm A/H5N1.

d)

Bệnh sốt xuất huyết.

52.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: do học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Tác nhân hoá học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm măng, tetrodoxin trong cá nóc,…

d)

Đột biến gen, đột biến NST.

53.

Miễn dịch không đòi hỏi cơ thể phải tiếp xúc trước với kháng nguyên gọi là gì?

a)

Miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

54.

Miễn dịch tế bào là?

a)

Tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm, khiến virus không nhân lên được.

b)

Tế bào tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

c)

Tế bào T tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

d)

Sự ngăn cản virus xâm nhập vào tế bào thông qua lá chắn bảo vệ cơ thể.

55.

Nguyên tắc hoạt động của kháng nguyên và kháng thể là gì?

a)

Tất cả kháng thể đều chống lại được kháng nguyên lạ.

b)

Khi có kháng nguyên, cơ thể sẽ hình thành kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên đó.

c)

Kháng nguyên sẽ phản ứng với mọi loại kháng thể trong cơ thể.

d)

Kháng thể có tính vạn năng, nghĩa là nó tiêu diệt mọi chất lạ xâm nhập vào cơ thể.

56.

Đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh hơn và hiệu quả hơn so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát nhờ vào yếu tố nào?

a)

Số lượng tế bào T và tế bào B.

b)

Số loại kháng thể.

c)

Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên.

d)

Tác dụng của vaccine.

57.

Hậu quả của bệnh ung thư đối với hệ miễn dịch là gì?

a)

Tăng cường khả năng chống nhiễm trùng.

b)

Suy yếu hệ miễn dịch.

c)

Tạo ra kháng thể đặc hiệu.

d)

Gây sưng tấy và viêm nhiễm.

58.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là

a)

tiêu hoá.

b)

tuần hoàn.

c)

bài tiết.

d)

hô hấp tế bào.

59.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

60.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

61.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Thận.

d)

Phổi.

62.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen.

b)

urea.

c)

bilirubin.

d)

carbon dioxide.

63.

Nội môi là môi trường

a)

trong cơ thể được tạo ra bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

b)

ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

trong cơ thể được tạo ra bởi mạch máu, bạch huyết và dịch mô.

d)

ngoài cơ thể tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

64.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào.

b)

hô hấp.

c)

cơ thể.

d)

cơ quan.

65.

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng

a)

tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi.

b)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

c)

tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

d)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

66.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận.

b)

Gan.

c)

Gân.

d)

Mắt.

67.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến.

68.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hoà huyết áp và nhịp tim.

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)

Điều hoà hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu.

69.

Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận tiếp nhận kích thích.

70.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

71.

Cơ thể chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi

a)

áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

pH máu giảm.

d)

nồng độ glucose trong máu giảm.

72.

Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách

a)

tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.

b)

tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.

c)

tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.

d)

tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào.

73.

Những bệnh nhân viêm đại tràng thường xuyên đi đại tiện do các nguyên nhân nào đúng?

a)

Do tác nhân kích thích.

b)

Do cơ chế hoạt động của 2 loại đại tràng khi có tác nhân kích thích.

c)

Các cử động toàn thể đẩy nhanh phân xuống trực tràng.

d)

Do đường ruột đã bị nhiễm trùng.

74.

Khi bị nhiễm trùng ruột lại gây ra hiện tượng tiêu chảy do các nguyên nhân nào đúng?

a)

Gây mất một lượng lớn ion làm mất cân bằng nội môi.

b)

Do xuất hiện các nhu động mạnh và nhanh ở ruột non làm giảm tác nhân kích thích ở ruột non.

c)

Ở ruột già thải ra nhiều nước để làm giảm tác nhân kích thích.

d)

Do không có biện pháp xử lý kịp thời.

75.

Những hoạt động tiêu hóa ở dạ dày là1. Tiết dịch vị.

2. Tiết nước bọt.

3. Tạo viên thức ăn.

4. Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày.

5. Nuốt.

6. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme

7. Đẩy thức ăn xuống ruột

a)

1,2,4,6

b)

1,4,6,7

c)

2,4,5,7

d)

1,4,5,7

76.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, nhận định nào đúng?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Tốc độ máu chảy chậm, máu đi xa được.

c)

Phân phối máu đến các cơ quan chậm.

d)

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

77.

Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

79.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

80.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

Có vòng tuần hoàn nhỏ ở phổi.

c)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

d)

Có vòng tuần hoàn lớn ớn khắp cơ thể.

81.

Cơ thể thể dịch được thực hiện nhờ các

a)

enzyme.

b)

thụ thể.

c)

hormone.

d)

kháng thể.

82.

Khi huyết áp giảm, cơ thể điều hòa tim mạch điều hòa theo trình tự nào? 1. Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tuyến thượng thận, làm tăng tiết adrenalin, noradrenalin vào máu. 2. Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co làm huyết áp tăng trở lại. 3. Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại. 4. Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.

a)

1 3 2

b)

4 1 3 2

c)

4 3 2 1

d)

4 3 1 2

83.

Những lợi ích khi tiêm vaccine phòng COVID-19. Chọn tất cả phương án đúng. 1. Bảo vệ mọi người trong việc giảm khả năng bệnh nặng, tránh nhập viện. 2. Giảm tỉ lệ mắc COVID-19 sau tiêm vắc xin. 3. Giảm mắc các bệnh do virus. 4. Tạo ra đáp ứng miễn dịch tiên đoán phát triển trong cơ thể.

a)

Bảo vệ mọi người trong việc giảm khả năng bệnh nặng, tránh nhập viện

b)

Giảm tỉ lệ mắc COVID-19 sau tiêm vắc xin

c)

Giảm mắc các bệnh do virus nói chung

d)

Tạo ra đáp ứng miễn dịch tiên đoán phát triển trong cơ thể