wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 – Công nghệ chăn nuôi lớp 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong các con vật dưới đây, loài nào được nuôi để lấy sữa?

a)

Bọ xít

b)

Hươu cao cổ

c)

Chó sói

d)

2.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhân giống thuần chủng là phương pháp cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng nhóm nào để tạo ra thế hệ con mang hoàn toàn các đặc tính di truyền của giống đó?

a)

Các loài khác nhau

b)

Thuộc cùng một giống

c)

Thuộc hai giống

d)

Thuộc ba giống

3.

Chọn đáp án đúng nhất: Loài vật nào sau đây không phải là gia súc?

a)

b)

Trâu

c)

Lợn

d)

4.

Chọn đáp án đúng nhất: Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên

c)

Mức đầu tư thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

5.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất?

a)

Gà Ri

b)

Gà Mía

c)

Gà Ai Cập

d)

Gà Leghorn

6.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?

a)

Gấu, khỉ, hươu

b)

Nai, vượn, trăn

c)

Sư tử, hổ, báo

d)

Chó, mèo, trâu

7.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu là phương pháp lai xa?

a)

Gà Ri × Gà Ri

b)

Lợn Yorkshire × Lợn Móng Cái

c)

Lợn Móng Cái × Lợn Móng Cái

d)

Ngựa cái × Lừa đực

8.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

9.

Chọn đáp án đúng nhất: Dựa vào hình ảnh, đây là phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả

b)

Nuôi nhốt

c)

Bán chăn thả

d)

Tự do

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau được gọi là

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai giống

c)

Nuôi cấy mô tế bào

d)

Chọn lọc giống

11.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhược điểm của chọn lọc cá thể là?

a)

Hiệu quả chọn lọc cao

b)

Giống tạo ra có năng suất ổn định

c)

Cần nhiều thời gian

d)

Giống tạo ra có độ đồng đều

12.

Chọn đáp án đúng nhất: Chăn nuôi cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao là ưu điểm của phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Cả A và C

13.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi

b)

Có kiến thức, kĩ năng về trồng cây ăn quả

c)

Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó

d)

Có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

14.

Chọn đáp án đúng nhất: Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

a)

Không quyết định năng suất và chất lượng

b)

Quyết định chất lượng

c)

Quyết định năng suất và chất lượng

d)

Quyết định năng suất

15.

Chọn đáp án đúng nhất: Sức sản xuất của vật nuôi có thể là

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện

d)

Khả năng sinh sản

16.

Chọn đáp án đúng nhất: Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN

17.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

18.

Chọn đáp án đúng nhất: Giống vật nuôi là ………, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài

b)

Quần thể vật nuôi khác loài

c)

Hệ sinh thái

d)

Quần thể vật nuôi

19.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi cơ giới hóa

d)

Chăn nuôi công nghiệp

20.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm

d)

Tạo được ưu thế lai

21.

Chọn đáp án đúng nhất: Lai giữa ngựa cái với lừa đực cho con lai là con la, là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế

b)

Lai cải tiến

c)

Lai cải tạo

d)

Lai xa

22.

Chọn đáp án đúng nhất: Câu phát biểu nào sau đây không đúng về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học cao

b)

Phương pháp chọn lọc tiến hành ngay trong điều kiện sản xuất

c)

Chọn những gà trống to, khoẻ mạnh trong đàn để làm giống

d)

Chọn trong đàn những con gà mái đẻ nhiều trứng để làm giống

23.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Móng Cái

c)

Bò Red Sindhi

d)

Gà Đông Tảo

24.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong các câu sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

25.

Chọn đáp án đúng nhất: Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

a)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

b)

Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

c)

Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

Số lượng vật nuôi lớn, được nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

26.

Chọn đáp án đúng nhất: Có mấy phương pháp chọn lọc giống vật nuôi phổ biến?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

27.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhược điểm của phương thức chăn thả tự do là?

a)

Tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

b)

Năng suất thấp

c)

Vật nuôi được đối xử tốt hơn

d)

Chi phí đầu tư cao

28.

Chọn đáp án đúng nhất: Từ động vật hoang dã để trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình nào?

a)

Thuần hóa

b)

Cho ăn

c)

Huấn luyện

d)

Chọn lọc

29.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ

b)

Vật nuôi được chăm sóc tốt

c)

Cung cấp thực phẩm chất lượng cao

d)

Bảo vệ thiên nhiên hoang dã

30.

Chọn đáp án đúng nhất: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

31.

Chọn đáp án đúng nhất: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm

b)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loài gia súc, gia cầm

32.

Chọn đáp án đúng nhất: Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hoá, không gây béo phì

33.

Chọn đáp án đúng nhất: Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức nào?

a)

Theo hình thái, ngoại hình

b)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

c)

Theo địa lý

d)

Theo hướng sản xuất

34.

Chọn đáp án đúng nhất: Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

b)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển và ngược lại

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

35.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi

a)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

c)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

d)

Thể chất phản ánh trạng thái sức khoẻ tổng hợp của vật nuôi

36.

Nhận định nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế – xã hội?

a)

Cung cấp sức cày, sức kéo, phân bón cho trồng trọt.

b)

Cung cấp trứng, sữa cho nhu cầu tiêu dùng của con người.

c)

Cung cấp lương thực cho nhu cầu tiêu dùng của con người.

d)

Cung cấp thịt cho nhu cầu tiêu dùng của con người.

37.

Khái niệm nào mô tả sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật?

a)

Sự sinh trưởng của vật nuôi.

b)

Sự phát triển của vật nuôi.

c)

Sự phát dục của vật nuôi.

d)

Sự sinh sản của vật nuôi.

38.

Có bao nhiêu tiêu chí cơ bản để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

39.

Triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?

a)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.

c)

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

d)

Kết hợp cả ba yếu tố trên.

40.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là gì?

a)

Chế độ chăm sóc.

b)

Giống vật nuôi.

c)

Vệ sinh phòng bệnh.

d)

Thức ăn.

41.

Trong nghiên cứu về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế – xã hội, một số nhận định được đưa ra: "Các sản phẩm phụ từ chăn nuôi như da, lông, sừng, phân gia súc có giá trị kinh tế, được sử dụng trong công nghiệp, nông nghiệp và thủ công mỹ nghệ." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong nghiên cứu về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế – xã hội, một số nhận định được đưa ra: "Chăn nuôi chỉ có vai trò cung cấp thực phẩm, hoàn toàn không ảnh hưởng đến sự phát triển của các ngành nghề khác." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong nghiên cứu về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế – xã hội, một số nhận định được đưa ra: "Chăn nuôi cung cấp thịt, trứng, sữa – những nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng, góp phần nâng cao chất lượng bữa ăn và sức khỏe cộng đồng." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong nghiên cứu về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế – xã hội, một số nhận định được đưa ra: "Trong nhiều vùng nông thôn, chăn nuôi còn giữ vai trò cung cấp sức kéo cho sản xuất nông nghiệp và vận chuyển hàng hóa." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong buổi thảo luận về giống vật nuôi mới, học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu vai trò của chọn giống trong chăn nuôi. Nhận định: "Việc chọn giống tốt sẽ giúp tạo ra những đàn vật nuôi có sức chống chịu cao, ít mắc bệnh." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong buổi thảo luận về giống vật nuôi mới, học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu vai trò của chọn giống trong chăn nuôi. Nhận định: "Chọn giống thiếu khoa học có thể làm suy giảm đa dạng di truyền và gây hại lâu dài." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong buổi thảo luận về giống vật nuôi mới, học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu vai trò của chọn giống trong chăn nuôi. Nhận định: "Chọn giống vật nuôi giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu thị trường." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong buổi thảo luận về giống vật nuôi mới, học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu vai trò của chọn giống trong chăn nuôi. Nhận định: "Chọn giống là một quá trình đơn giản, có thể tiến hành nhanh chóng mà không cần nhiều thời gian và công sức." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong buổi thảo luận về phương thức chăn nuôi công nghiệp, nhận định: "Chăn nuôi công nghiệp cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong buổi thảo luận về phương thức chăn nuôi công nghiệp, nhận định: "Vật nuôi được nuôi ở trong chuồng, cung cấp thức ăn đầy đủ kết hợp với chăn thả tự do để vật nuôi tự do vận động." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong buổi thảo luận về phương thức chăn nuôi công nghiệp, nhận định: "Chăn nuôi kiểu công nghiệp là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong buổi thảo luận về phương thức chăn nuôi công nghiệp, nhận định: "Ngoài thức ăn là hỗn hợp chế biến sẵn, vật nuôi còn được bổ sung thức ăn tự nhiên, nhờ đó chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. Khi thảo luận về những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững, nhận định: "Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. Khi thảo luận về những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững, nhận định: "Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín ‘từ trang trại đến bàn ăn’, liên kết từ trại nuôi kết nối với thu gom, giết mổ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. Khi thảo luận về những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững, nhận định: "Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lý, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. Khi thảo luận về những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững, nhận định: "Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi, được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát dục là quá trình biến đổi về chất của cơ thể. Trong buổi thảo luận, học sinh đã trao đổi về chỉ tiêu sinh trưởng, phát dục để chọn giống vật nuôi. Nhận định: "Sinh trưởng và phát dục diễn ra độc lập, không có mối liên hệ với nhau trong quá trình phát triển của vật nuôi." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát dục là quá trình biến đổi về chất của cơ thể. Trong buổi thảo luận, học sinh đã trao đổi về chỉ tiêu sinh trưởng, phát dục để chọn giống vật nuôi. Nhận định: "Sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, thể tích và kích thước của từng cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể được gọi là quá trình sinh trưởng." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát dục là quá trình biến đổi về chất của cơ thể. Trong buổi thảo luận, học sinh đã trao đổi về chỉ tiêu sinh trưởng, phát dục để chọn giống vật nuôi. Nhận định: "Sinh trưởng và phát dục là hai quá trình diễn ra đồng thời, đàn xen, bổ sung, hỗ trợ cho nhau làm cho cơ thể vật nuôi phát triển ngày một hoàn chỉnh." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phát dục là quá trình biến đổi về chất của cơ thể. Trong buổi thảo luận, học sinh đã trao đổi về chỉ tiêu sinh trưởng, phát dục để chọn giống vật nuôi. Nhận định: "Phát dục là quá trình tích lũy chất hữu cơ giúp tăng trọng lượng cơ thể mà không liên quan đến chức năng sinh sản, không làm biến đổi về chất của cơ thể." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Lai cải tạo là phương pháp dùng một giống bố mẹ có năng suất cao (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất. Trong thảo luận, nhận định: "Giống đi cải tạo thường là giống cao sản có khả năng sản xuất tốt hơn giống cần cải tạo." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Lai cải tạo là phương pháp dùng một giống bố mẹ có năng suất cao (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất. Trong thảo luận, nhận định: "Mục đích của phương pháp lai cải tạo là tạo ra giống mới có năng suất cao hơn nhưng vẫn giữ được những đặc điểm thích nghi tốt của giống địa phương." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Lai cải tạo là phương pháp dùng một giống bố mẹ có năng suất cao (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất. Trong thảo luận, nhận định: "Lai cải tạo giúp giống mới vừa có năng suất cao vừa mất đi khả năng chống chịu bệnh tật của giống địa phương." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Lai cải tạo là phương pháp dùng một giống bố mẹ có năng suất cao (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất. Trong thảo luận, nhận định: "Lai cải tạo là phương pháp sử dụng một giống có năng suất thấp để cải tạo giống cao sản nhằm giữ lại các đặc tính tốt của giống cao sản." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Lai cải tạo là phương pháp này thường được áp dụng để cải tạo các giống địa phương có tầm vóc nhỏ, khả năng sản xuất thấp. Trong thảo luận, nhận định: "Giống mới được tạo ra về cơ bản mang các đặc tính tốt về khả năng sản xuất của giống cao sản nhưng vẫn giữ được các đặc tính tốt về khả năng thích nghi, chịu đựng kham khổ, chống chịu bệnh tật của giống địa phương." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong thảo luận về lai cải tạo, nhận định: "Mục đích của phương pháp lai cải tạo là tạo ra giống mới có năng suất cao hơn nhưng vẫn giữ được những đặc điểm thích nghi tốt của giống địa phương." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong thảo luận về lai cải tạo, nhận định: "Trong lai cải tạo, con lai F1 thường bất thụ." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong thảo luận về lai cải tạo, nhận định: "Trong phương pháp lai cải tạo, giống đi cải tạo chỉ được dùng một lần để tạo ra con lai thế hệ thứ nhất (F1), sau đó cho con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tạo một hoặc nhiều lần." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong thảo luận về lai cải tạo, nhận định: "Giống đi cải tạo thường là giống cao sản có khả năng sản xuất tốt hơn giống cần cải tạo." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hình minh họa các bước của một phương pháp nhân giống ở bò (sơ đồ có các bước đánh số). Nhận định: "Hình ảnh trên là các bước trong quy trình cấy truyền phôi ở bò. Trong công nghệ này người ta đưa phôi từ cá thể này vào tử cung của cá thể khác để cho mang thai." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình minh họa các bước của một phương pháp nhân giống ở bò (sơ đồ có các bước đánh số). Nhận định: "Phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm giúp người chăn nuôi sản xuất ra các đàn vật nuôi có giới tính phù hợp với hướng sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hình minh họa các bước của một phương pháp nhân giống ở bò (sơ đồ có các bước đánh số). Nhận định: "Thụ tinh trong ống nghiệm có khả năng tạo ra nhiều phôi, đồng thời có tác dụng phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình minh họa các bước của một phương pháp nhân giống ở bò (sơ đồ có các bước đánh số). Nhận định: "Thụ tinh nhân tạo là phương pháp mua trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống với thế hệ trước. Trong thảo luận về nhân giống thuần chủng, nhận định: "Giống thuần chủng có tính di truyền ổn định, thế hệ sau mang những đặc điểm giống thế hệ trước." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống với thế hệ trước. Trong thảo luận về nhân giống thuần chủng, nhận định: "Trong chăn nuôi, nhân giống thuần chủng giúp duy trì các tính trạng mong muốn và hạn chế sự biến đổi di truyền ngoài mong muốn." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống với thế hệ trước. Trong thảo luận về nhân giống thuần chủng, nhận định: "Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền không ổn định, thế hệ con có thể khác biệt nhiều so với thế hệ trước." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống với thế hệ trước. Trong thảo luận về nhân giống thuần chủng, nhận định: "Nhân giống thuần chủng là quá trình lai giữa hai cá thể thuộc hai giống khác nhau để tạo ra đời con có đặc điểm vượt trội." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi nói về một số phương pháp lai, thảo luận đưa ra nhận định: "Lợn Pietrain là một trong những giống có tỉ lệ nạc cao nhất thế giới, tuy nhiên rất nhạy cảm với stress nên tính lì thịt bị nhão và nhạt màu cao, dễ khắc phục người ta dùng lai cải tạo với lợn Yorkshire để tạo ra dòng lợn Pietrain kháng stress." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Khi nói về một số phương pháp lai, thảo luận đưa ra nhận định: "Người ta áp dụng phương pháp lai xa giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la với sức kéo nặng và chịu đựng cao hơn cả lừa và ngựa." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi nói về một số phương pháp lai, thảo luận đưa ra nhận định: "Phương pháp lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam được gọi là phương pháp lai kinh tế." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi nói về một số phương pháp lai, thảo luận đưa ra nhận định: "Bò Vàng có khả năng thích nghi tốt với điều kiện địa phương nhưng tầm vóc và khối lượng nhỏ, lượng sữa ít, vì vậy để cải tạo chất lượng sữa, người ta dùng phương pháp lai kinh tế giữa bò Vàng và bò Hostein Friensian." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai