wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Súng tiểu liên AK và thuốc nổ

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hỏa lực tập trung tiêu diệt mục tiêu mặt đất, mặt nước của súng tiểu liên AK có cự li bao nhiêu mét?

a)

800m

b)

800m

c)

750m

d)

525m

2.

Khối lượng của súng tiểu liên AK nặng bao nhiêu khi chưa lắp đủ 30 viên đạn?

a)

3,8kg

b)

3,3kg

c)

4,3kg

d)

2,8kg

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng

b)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác

c)

Không cần kiểm tra, khám súng trước khi tháo, lắp

d)

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp súng

4.

Trong tháo lắp súng thông thường súng tiểu liên AK, bước 1 của tháo súng là gì?

a)

Tháo nắp hộp khóa nòng

b)

Tháo bệ khóa nòng và khóa nòng

c)

Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra súng

d)

Tháo bộ phận đẩy về

5.

Trong tháo lắp súng thông thường súng tiểu liên AK, bước 4 của lắp súng là gì?

a)

Lắp ống dẫn thoi dây và ốp lót tay trên

b)

Lắp nắp hộp khóa nòng, kiểm tra chuyển động

c)

Lắp bệ khóa nòng và khóa nòng

d)

Lắp bộ phận đẩy về

6.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự nào?

a)

Từ phải qua trái

b)

Từ trái qua phải

c)

Từ dưới lên trên

d)

Từ trên xuống dưới

7.

Có mấy bước lắp súng tiểu liên AK?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

8.

“Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ” là khái niệm nào sau đây?

a)

Vật cản

b)

Súng bộ binh

c)

Thuốc nổ

d)

Vũ khí tự tạo

9.

Điểm giống nhau giữa thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 là gì?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên

b)

Có tính dẻo, nhão nặn dễ dàng; màu trắng đục, vị hơi ngọt

c)

Nóng chảy ở 81 81\ ^\circ C, cháy ở 310 310\ ^\circ C, ở 350 350\ ^\circ C thì nổ

d)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng

10.

So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ C4 có điểm gì khác biệt?

a)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt

b)

Vị đắng, khó tan trong nước

c)

Màu trắng đục, vị hơi ngọt

d)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên

11.

Nhiệt độ cháy, nổ của thuốc nổ TNT là gì?

a)

Cháy ở 350 350\ ^\circ C, ở 310 310\ ^\circ C thì nổ

b)

Cháy ở 350 350\ ^\circ C, ở 300 300\ ^\circ C thì nổ

c)

Cháy ở 300 300\ ^\circ C, ở 350 350\ ^\circ C thì nổ

d)

Cháy ở 310 310\ ^\circ C, ở 350 350\ ^\circ C thì nổ

12.

“Những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cái tạm chế để làm chậm hoặc ngăn cản cở động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vật cản

b)

Vũ khí tự tạo

c)

Súng bộ binh

d)

Thuốc nổ

13.

Vật cản nào sau đây là vật cản tự nhiên?

a)

Đầm lầy

b)

Thủy lôi

c)

Mìn chống tăng

d)

Hàng rào thép gai

14.

Vật nào sau đây là vật cản không nổ?

a)

Mìn chống bộ binh

b)

Lượng nổ mạnh

c)

Mìn chống tăng

d)

Hàng rào thép gai

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về vũ khí tự tạo?

a)

Có khả năng sát thương và tiêu diệt sinh lực địch hiệu quả

b)

Có nhiều loại như: dao, mã tấu, giáo, mác, lao, kiếm, dao găm

c)

Có cấu tạo và nguyên lí hoạt động phức tạp

d)

Dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công

16.

Tầm bắn hiệu quả khi bắn máy bay, quân nhảy dù của súng tiểu liên AK có cự li bao nhiêu mét?

a)

800m

b)

525m

c)

750m

d)

500m

17.

Tốc độ bắn lí thuyết của súng tiểu liên AK là

a)

60 phát/phút

b)

100 phát/phút

c)

40 phát/phút

d)

600 phát/phút

18.

Khi chiến đấu, tốc độ bắn liên thanh của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/phút

b)

100 phát/phút

c)

60 phát/phút

d)

600 phát/phút

19.

Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là bao nhiêu mét?

a)

350m

b)

325m

c)

525m

d)

710m

20.

Khối lượng của súng tiểu liên AK nặng bao nhiêu kg khi lắp đủ 30 viên đạn?

a)

4,3kg

b)

3,8kg

c)

2,8kg

d)

3,3kg

21.

Nhiệt độ cháy, nổ của thuốc nổ C4 là

a)

Cháy ở 190 °C, ở 201 °C thì nổ

b)

Cháy ở 201 °C, ở 190 °C thì nổ

c)

Cháy ở 350 °C, ở 300 °C thì nổ

d)

Cháy ở 310 °C, ở 350 °C thì nổ

22.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “… là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất…”

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

Vật liệu nổ

c)

Vũ khí

d)

Bom, mìn

23.

Loại vũ khí nào được đề cập đến trong khái niệm sau đây: “… là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”?

a)

Súng ngắn K54

b)

Súng tiểu liên AK

c)

Súng trường CKC

d)

Súng săn

24.

Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, dao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chùy, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí thô sơ

b)

Vũ khí hạng nặng

c)

Vũ khí quân dụng

d)

Vũ khí thể thao

25.

Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh điện, cung 3 dây… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vũ khí thể thao

b)

Vũ khí thô sơ

c)

Vũ khí hạng nhẹ

d)

Vũ khí quân dụng

26.

“Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vũ khí

b)

Vật liệu nổ

c)

Vũ khí quân dụng

d)

Công cụ hỗ trợ

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “… là phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp”?

a)

Vũ khí quân dụng

b)

Vật liệu nổ

c)

Vũ khí

d)

Công cụ hỗ trợ

28.

Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?

a)

Mã tấu

b)

Dao găm

c)

Khoá số 8

d)

Chó Pitbull

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép

b)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Người quản lí, sử dụng… phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu

30.

Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Kiểm lâm, kiểm ngư

d)

Hải quan cửa khẩu

31.

Lực lượng nào dưới đây (thuộc Bộ Công an) được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Công an nhân dân

b)

Cảnh sát biển

c)

Dân quân tự vệ

d)

Quân đội nhân dân

32.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

b)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm

c)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

33.

Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá

d)

Cô K khuyên mọi người không ra phá bom, mìn

34.

Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Xử phạt vi phạm hành chính

c)

Xử lí hình sự

d)

Thu hồi giấy phép sử dụng

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè

b)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật

c)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí

d)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật

36.

Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Xử lí hình sự

c)

Xử phạt vi phạm hành chính

d)

Thu hồi giấy phép sử dụng

37.

“Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ được đạn bắn thẳng, mảnh bom, pháo, cối, lựu đạn xuyên qua….” được gọi là

a)

Địa hình trống trải

b)

Vật che đỡ

c)

Vật che khuất

d)

Vật cản

38.

Vật che đỡ là những vật

a)

Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương

b)

Có thể làm chậm hoặc ngăn cản đối phương

c)

Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

d)

Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

39.

Vật che khuất và vật che đỡ có điểm gì giống nhau?

a)

Là những vật có thể che dấu được hành động

b)

Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương

c)

Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

d)

Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

40.

“Những nơi không có vật che khuất hoặc che đỡ như: bãi phẳng, đồi trọc, sân vận động, ruộng cạn, bãi cát, mặt đường,…” được gọi là

a)

Vật che khuất

b)

Địa hình trống trải

c)

Vật che đỡ

d)

Vật cản

41.

Các vật thể như: bụi cây, bụi cỏ rậm rạp, mành, rèm,… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vật liệu nổ

b)

Vật che khuất

c)

Vật che đỡ

d)

Vật cản

42.

Nơi nào sau đây là địa hình trống trải?

a)

Bờ ruộng

b)

Bụi cỏ rậm

c)

Bờ tường

d)

Đồi trọc

43.

Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, tư thế của chiến sĩ đều phải

a)

Cao và to hơn vật lợi dụng

b)

Thấp và to hơn vật lợi dụng

c)

Cao và nhỏ hơn vật lợi dụng

d)

Thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng

44.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta

b)

Tiến đánh địch nhưng địch khó đánh ta

c)

Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng

d)

Hành động phải bí mật, khéo léo, thận trọng

45.

Mục đích của việc lợi dụng vật che khuất là để

a)

Tạo thế vững vàng, dùng hoả lực tiêu diệt địch

b)

Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch

c)

Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp

d)

Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật

46.

Đối với vật che khuất không thật sự kín đáo, vị trí lợi dụng chủ yếu là

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Phía trước

d)

Phía sau

47.

Mục đích của việc lợi dụng vật che đỡ là để

a)

Phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác

b)

Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật

c)

Nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch

d)

Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch

48.

Khi lợi dụng vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, thì vị trí lợi dụng chủ yếu là

a)

Phía sau hoặc bên trái vật

b)

Phía trước hoặc bên phải vật

c)

Phía sau hoặc bên phải vật

d)

Phía trước hoặc bên trái vật

49.

“Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu có phát hiện thì khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật” - đó là mục đích khi thực hiện động tác nào sau đây?

a)

Lợi dụng vật che khuất

b)

Vượt qua địa hình trống trải

c)

Nhìn, nghe, phát hiện địch

d)

Lợi dụng vật che đỡ

50.

Khi vận động để vượt qua địa hình trống trải, các chiến sĩ cần lưu ý điều gì?

a)

Làm rung động và thay đổi địa hình, địa vật xung quanh

b)

Người không nhấp nhô và không làm rung động nguỵ trang

c)

Lợi dụng địa hình, địa vật có màu sắc tương phản với trang phục

d)

Vận dụng hành tác động tác: lê, bò, trườn và vọt tiến

51.

Các vật thể như: mỏ đất, gốc cây, bờ ruộng, bờ tường, vật kiến trúc kiên cố,… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vật cản

b)

Vật liệu nổ

c)

Vật che khuất

d)

Vật che đỡ

52.

Nhìn, nghe là hành động nhằm

a)

Che đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng (bom, pháo, cối…)

b)

Tạo thế vững vàng, dùng hoả lực để tiêu diệt địch

c)

Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp

d)

Phát hiện để nắm chắc mọi tình hình trong chiến đấu

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi thực hiện động tác nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu?

a)

Phát hiện, báo cáo chính xác, kịp thời

b)

Tập trung tư tưởng, có ý thức cảnh giác cao

c)

Thực hiện trong đêm tối để tránh bị phát hiện

d)

Hành động khôn khéo, bí mật, thận trọng

54.

Vào ban ngày, nên chọn vị trí nhìn như thế nào?

a)

Nơi cao, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

b)

Nơi thấp, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

c)

Nơi cao, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng

d)

Nơi thấp, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng

55.

Khi đang vận động chủ yếu dùng cách nhìn như thế nào?

a)

Nhìn kĩ từ xa đến gần

b)

Nhìn lướt qua

c)

Nhìn kĩ từ phía qua trái

d)

Nhìn qua các vật phản chiếu

56.

Khi làm nhiệm vụ canh gác, tuần tra, các chiến sĩ không nên

a)

Dừng lại ở mỗi vị trí một khoảng thời gian phù hợp để quan sát

b)

Kết hợp với nhiều đồng đội để quan sát kĩ lưỡng

c)

Dùng các vật phản chiếu để nhìn

d)

Vừa đi vừa nhìn

57.

Khi nhìn bằng các vật phản chiếu, chúng ta nên nhìn như thế nào?

a)

Chọn nơi kín đáo và để mắt gần vật phản chiếu

b)

Chọn nơi kín đáo và để mắt xa vật phản chiếu

c)

Chọn nơi trống trải và để mắt xa vật phản chiếu

d)

Chọn nơi trống trải và để mắt gần vật phản chiếu

58.

Khi thực hiện động tác nghe, nếu có những vật dẫn tiếng động tốt như: mặt đất rắn, mặt đường cái, đường ray xe lửa,… chúng ta nên

a)

Áp tai vào vật đó để nghe được rõ và xa

b)

Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

c)

Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

d)

Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

59.

Khi hành quân, truyền tin vào ban ngày, nếu còn ở xa địch, các chiến sĩ có thể dùng lời nói để truyền tin, nhưng phải đảm bảo điều gì?

a)

Diễn đạt dài, cụ thể và chính xác

b)

Âm lượng lớn, diễn đạt dai, cụ thể

c)

Diễn đạt bằng kí hiệu đã quy định

d)

Ngắn gọn, rõ ràng, đủ và chính xác

60.

Trong mọi trường hợp, nếu nghe thấy tiếng súng các cỡ nổ liên tục, dồn dập, thì nơi đó có tình huống nào?

a)

Chỉ có ta, không có địch

b)

Có ta và địch

c)

Chỉ có địch, không có ta

d)

Không có ta và địch

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về động tác truyền tin khi hành quân vào ban đêm?

a)

Truyền tin xong, các chiến sĩ giữ nguyên vị trí

b)

Người ở phía sau phải tiến lên phía trước

c)

Người ở phía trước phải lùi lại phía sau

d)

Truyền tin xong, các chiến sĩ về vị trí của mình

62.

Trường hợp vật chuẩn chưa được xác định trước, khi chỉ mục tiêu chúng ta cần phải làm gì?

a)

Chọn những vật thấp, nhỏ, xa mục tiêu để làm chuẩn

b)

Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, xa mục tiêu làm chuẩn

c)

Chọn những vật thấp, nhỏ, gần mục tiêu để làm chuẩn

d)

Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, gần mục tiêu làm chuẩn

63.

Các chiến sĩ có thể dùng lời nói, tín hiệu, giả tiếng côn trùng,… để liên lạc với nhau trong trường hợp nào?

a)

Chiến đấu, tấn công địch

b)

Hành quân ban đêm

c)

Hành quân ban ngày

d)

Hành quân khi mưa, bão

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo?

a)

Nhớ các kí hiệu, ám hiệu đã quy định

b)

Nhanh chóng, chính xác, bí mật

c)

Tự sáng tạo ra các kí hiệu, ám hiệu mới

d)

Không để nội dung truyền tin rơi vào tay địch

65.

Khi thực hiện động tác tác nghe, nếu cùng một lúc có nhiều tiếng động, chúng ta phải làm gì trước?

a)

Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

b)

Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

c)

Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

d)

Áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa

66.

Khi thực hiện động tác tác nghe, nếu gặp trường hợp mưa, gió, nhiều tiếng động ồn ào,… chúng ta có thể áp dụng cách nào?

a)

Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

b)

Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

c)

Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

d)

Áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa

67.

Lựu đạn F-1 và lựu đạn LD-01 có điểm gì giống nhau?

a)

Dùng để sát thương sinh lực địch

b)

Trọng lượng toàn bộ là 400g

c)

Sử dụng thuốc nổ TNT (60g)

d)

Trọng lượng toàn bộ là 600g

68.

Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ thấp (không quá 40 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Quỳ

b)

Đứng

c)

Nằm

d)

Ngồi

69.

Bộ phận gây nổ của lựu đạn F-1 bao gồm mấy bộ phận?

a)

7 bộ phận

b)

8 bộ phận

c)

6 bộ phận

d)

9 bộ phận

70.

Động tác đứng ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất

b)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực

c)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm)

d)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm)

71.

Ném lựu đạn ở tư thế nào có thể ném được xa nhất?

a)

Đứng ném lựu đạn

b)

Quỳ ném lựu đạn

c)

Ngồi ném lựu đạn

d)

Nằm ném lựu đạn

72.

Động tác ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp gần địch và địa hình trống trải không có vật che đỡ hoặc chiều cao vật che đỡ là bao nhiêu?

a)

Không quá 80 cm

b)

Không quá 40 cm

c)

Không quá 100 cm

d)

Không quá 60 cm

73.

Ở cự li động 2 chân trái bước lên (hoặc chân phải lùi về sau) một bước dài, bàn chân trái thẳng trục hướng ném lấy mũi bàn chân trái và gót bàn chân phải làm trụ, xoay người sang phải (gót trái kiềng), người hơi cúi về phía trước, chân trái chùng, chân phải thẳng. Đây là động tác đứng, quỳ hay nằm ném lựu đạn?

a)

Nằm ném lựu đạn

b)

Quỳ ném lựu đạn

c)

Ngồi ném lựu đạn

d)

Đứng ném lựu đạn

74.

Quỳ ném lựu đạn thường được dùng khi gần địch, địa hình hạn chế, chiều cao vật che đỡ từ mức nào?

a)

80 - 100 cm

b)

60 - 80 cm

c)

100 - 120 cm

d)

40 - 60 cm

75.

Ở cự động 2, dùng mũi bàn chân phải làm trụ, xoay gót lên cho bàn chân hợp với hướng ném một góc khoảng 90 độ, quỳ gối phải xuống đất theo hướng bàn chân phải, mông bên phải ngồi lên gót bàn chân phải; ống chân trái thẳng, súng dựa vào cánh tay trái, mặt súng quay vào thân người. Tay phải lấy lựu đạn, tay phải cầm lựu đạn. Đây là động tác đứng, quỳ hay nằm ném lựu đạn?

a)

Ngồi ném lựu đạn

b)

Quỳ ném lựu đạn

c)

Nằm ném lựu đạn

d)

Đứng ném lựu đạn

76.

Ở cự động 2 tay phải đặt súng sang bên phải, tiếp đạn quay sang trái, nắm đầu nòng súng hướng về phía mục tiêu; thân người hơi nghiêng sang trái; hai tay lấy phôi, tay phải cầm lựu đạn, tay trái rút chốt an toàn. Đây là động tác đứng, quỳ hay nằm ném lựu đạn?

a)

Đứng ném lựu đạn

b)

Quỳ ném lựu đạn

c)

Nằm ném lựu đạn

d)

Ngồi ném lựu đạn

77.

Bộ phận gây nổ của lựu đạn LD-01 bao gồm mấy bộ phận?

a)

5 bộ phận

b)

8 bộ phận

c)

6 bộ phận

d)

7 bộ phận

78.

Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Ngồi

b)

Đứng

c)

Nằm

d)

Quỳ

79.

Trường hợp: địch ở xa, địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực, các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Quỳ

b)

Đứng

c)

Nằm

d)

Ngồi

80.

Động tác quỳ ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm)

b)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực

c)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm)

d)

Địch ở xa và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất

81.

Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm)

b)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực

c)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm)

d)

Địch ở xa và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất