Font size
WorksheetsCN KTRA HK1
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Đâu là công việc của ngành cơ khí chế tạo?
A. Thiết kế cơ khí
B. Gia công cắt gọt kim loại
C. Lắp ráp cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 1: Vai trò của cơ khí chế tạo ra các:
A. Công cụ, đồ dùng, thiết bị
B. Công cụ, đồ dùng, vật liệu
C. Công cụ, đồ dùng, sản phẩm
D. Công cụ, đồ dùng, chi tiết
Câu 1: Đặc điểm của nghành cơ khí chế tạo là
A. Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo vật liệu cơ khí..
B. Công cụ lao động của ngành cơ khí chết tạo là các máy công cụ .
C. Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo…
D. Cả 3 câu trên
Câu 2: Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí?
A. Thợ cắt gọt kim loại
B. Thợ hàn
C. Thợ mỏ
D. Thợ rèn, dập
Câu 2: Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị cơ khí thuộc công việc nào?
A. Thiết kế, lắp ráp sản phẩm cơ khí
B. Gia công cắt gọt các sản phẩm cơ khí.
C. Chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ khí
D. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.
Câu 2: Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác?
A. Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ
B. Các thiết bị sản xuất chủ yếu là máy tính
C. Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm
D. Thực hiện quy trình linh hoạt, có thể tự điều chỉnh
Câu 3: Lắp ráp là giai đoạn nào của quá trình sản xuất sản phẩm cơ khí ?
A. Giai đoạn đầu
B. Giai đoạn 2
C. Giai đoạn 3
D. Giai đoạn cuối
Câu 3: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp gia công cơ khí?
A. Phay
B. Tiện
C. Đan
D. Bào
Câu 3: Công việc lắp ráp sản phẩm cơ khí yêu cầu người thực hiện phải dựa trên
A. Kĩ thuật viên cơ khí
B. Bản vẽ cơ khí
C. Công cụ chế tạo
D. Năng suất của máy
Câu 4: Vật liệu cơ khí là
A. các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
B. vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
C. chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
D. dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.
Câu 4: Vật liệu cơ khí cần đáp ứng yêu cầu về
A. tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế.
B. tính cơ học, tính công nghệ và tính kinh tế.
C. tính lý học, tính công nghệ và tính kinh tế
D. tính hóa học, tính công nghệ và tính kinh tế
Câu 4: Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu
A. Kim loại và hợp kim
B. Phi kim loại và vật liệu mới
C. Phi kim loại và hợp kim
D. Kim loại và vật liệu mới
Câu 5: Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là
A. vật liệu Composite
B. thép và hợp kim
C. cao su
D. chất dẻo
Câu 5: Vật liệu được dùng để sản xuất lốp ô tô là
A. cao su
B. thép và hợp kim
C. vật liệu Composite
D. chất dẻo
Câu 5: Vật liệu được dùng để sản xuất ổ bi, bạc đạn là
A. thép và hợp kim
B. vật liệu Composite
C. cao su
D. chất dẻo
Câu 6: Hợp kim là
A. vật liệu được tạo thành từ 2 nguyên tố trở lên
B. vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố kim loại chính.
C. vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố phi kim.
D. vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố á kim.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
B. Hợp kim không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim
C. Hợp kim hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt
D. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản
Câu 6: Tính chất của hợp kim là
A. đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.
B. đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.
C. không đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.
D. không đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.
Câu 7: Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim bao gồm:
A. tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định
B. tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt.
C. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt.
D. khả năng dẫn điện, tính đúc, tính cắt gọt. `
Câu 7: Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua
A. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.
C. nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.
D. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.
Câu 7: Tính chất hóa học của sắt và hợp kim của sắt
A. khó phản ứng hóa học, không dễ bị oxi hóa.
B. khó phản ứng hóa học, không bị gỉ.
C. ít bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém.
D. hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém.
Câu 8: Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới.
A. Kim loại và các hợp kim thông dụng
B. Vật liệu nano, vật liệu composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, hợp kim nhớ hình.
C. Sắt và hợp kim của sắt.
D. Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.
Câu 8: Vật liệu nano là
A. vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét.
B. vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét
C. là tổ hợp của hai hay nhiều loại vật liệu khác nhau.
D. vật liệu có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.
Câu 8: Vật liệu composite là
A. vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.
B. vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần giống nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.
C. vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet.
D. vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.
Câu 9: Gia công cơ khí là quá trình
A. thiết kế sản phẩm.
B. hoàn thiện sản phẩm.
C. bảo dưỡng sản phẩm
D. chế tạo ra sản phẩm
Câu 9: Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các ……… để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu
A. phản ứng hóa học
B. nguyên lí vật lí
C. công thức toán học
D. quy trình công nghệ
Câu 9: Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí
A. phương pháp sản xuất
B. phương pháp bảo trì phục hồi
C. phương pháp tiện
D. phương pháp chiếu góc thứ ba
Câu 10: Khi cắt sản phẩm có vật liệu là phi kim loại, ta nên chọn phương pháp gia công bằng
A. ti lửa điện
B. siêu âm
C. tia nước
D. tia laser
Câu 10: Các chi tiết cơ khí được chế tạo theo bản thiết kế là sản phẩm của gia công cơ khí
A. có phoi
B. không phoi
C. truyền thống
D. hiện đại
Câu 10: Sản phẩm mới được tạo hình sơ bộ với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp gọi là
A. phoi.
B. phôi.
C. truyền thống.
D. hiện đại.
Câu 11: Bộ phận không chứa trong máy phay đứng vạn năng
A. trục chính.
B. đế máy
C. động cơ
D. tay quay
Câu 11: Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi phay là
A. trục chính.
B. tay quay bàn trượt ngang.
C. tay quay bàn trượt dọc.
D. tay quay bàn trượt đứng.
Câu 11: Khi gia công mặt đầu của phôi, trên máy tiện có các chuyển động:
A. quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.
B. quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc.
C. tịnh tiến của bàn dao dọc và bàn dao ngang.
D. quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.
Câu 12: Sản phẩm đúc
A. có hình dạng giống khuôn.
B. có kích thước giống khuôn.
C. có hình dạng và kích thước giống khuôn.
D. có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.
Câu 12: Các chuyển động khi tiện bao gồm:
A. chạy dao ngang, chạy dao thẳng, chạy dao chéo
B. chạy dao ngang, chạy dao dọc, chạy dao chéo.
C. chạy dao thẳng, chạy dao chéo.
D. chạy dao chéo, chạy dao ngang.
Câu 12: Chế độ cắt khi khoan bao gồm:
A. vận tốc cắt và lượng chạy dao.
B. lượng chạy dao và chiều sâu cắt.
C. vận tốc cắt và chiều sâu cắt.
D. lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.
Câu 13: Sản phẩm của phương pháp hàn là
A. bạc lót.
B. khung xe ô tô
C. khớp nối.
D. vỏ động cơ xe máy
Câu 13: Sản phẩm của phương pháp đúc là
A. đĩa phanh xe máy
B. khung xe ô tô
C. tượng đồng.
D. bánh răng côn
Câu 13: Để tạo lỗ trơn hoặc bậc sử dụng phương pháp gia công
A. đúc
B. hàn
C. khoan
D. phay
Câu 14: Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?
A. Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh
B. Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
C. Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.
D. Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.
Câu 14: Nếu không xử lí bề mặt sẽ làm cho sản phẩm
A. không đảm bảo được chất lượng, dễ hư hỏng hay han gỉ.
B. sản phẩm chất lượng hơn.
C. sản phẩm được sản xuất ra nhiều hơn.
D. sản phẩm dễ bị mọt.
Câu 14: Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí là
A. vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.
B. vật liệu cơ khí→ Chi tiết → Lắp ráp → Gia công cơ khí → Sản phẩm cơ khí
C. vật liệu cơ khí → Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.
D. chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí → Vật liệu cơ khí
Câu 15: Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu về
A. vật liệu, về cơ tính, về độ đàn hồi.
B. vật liệu, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.
C. cơ tính, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.
D. vật liệu, về hình dáng hình học, về cơ tính.
Câu 15: Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là
A. bằng tay.
B. bằng máy tự động.
C. bằng robot công nghiệp.
D. thủ công và đóng gói tự động.
Câu 15: Trong quá trình sản xuất cơ khí “Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào?
A. Gia công tạo hình sản phẩm.
B. Xử lí và bảo vệ.
C. Lắp ráp sản phẩm.
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 16: Trình bày khái niệm về phôi?
A. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
B. Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
C. Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
D. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.
Câu 16: Đâu là khái niệm về phôi và sản phẩm?
A. Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.
B. Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất giống nhau.
C. Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đương.
D. Tên gọi phôi và sản phẩm là tính chất tương đối.
Câu 16: Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng
A. các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
B. các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
C. các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi tiết.
D. các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
Câu 17: Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là
A. gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp, đóng gói, gia công tạo hình.
B. gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói, xử lý và bảo vệ, tạo hình.
C. gia công chế tạo phôi, gia công xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.
D. gia công chế tạo phôi, gia công tạo hình, xử lý và bảo vệ, lắp ráp, đóng gói.
Câu 17: Đâu là các phương pháp gia công có phoi?
A. Đúc, gia công áp lực, hàn.
B. Tiện, phay, bào, khoan.
C. Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.
D. Đúc, tiện, nhiệt luyện.
Câu 17: Phương pháp lắp chọn là
A. nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.
B. thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp.
C. thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp.
D. bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.
Câu 18: Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là
A. nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì.
B. thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp.
C. thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp.
D. nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí khác trong sản phẩm mà không cần sửa chữa gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.
Câu 18: “ Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?
A. Công nghệ chế tạo phôi.
B. Gia công tạo hình sản phẩm.
C. Xử lí và bảo vệ.
D. Đóng gói sản phẩm.
Câu 18: Quá trình gia công tạo hình sản phẩm cần lựa chọn được
A. các cách gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.
B. phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật
C. phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế.
D. phương pháp gia công, phối hợp các cách gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.
Câu 19: Đúc, gia công áp lực, hàn được phân loại vào phương pháp tạo hình
A. có phoi.
B. ít phoi.
C. không phoi
D. nhiều phoi.
Câu 19: Những phương pháp gia công không có phoi là
A. đúc, hàn, tiện.
B. đúc, hàn, gia công áp lực.
C. tiện, gia công áp lực, hàn.
D. đúc, phay, hàn
Câu 19: Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo
A. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.
B. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm.
C. kết cấu bên trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.
D. độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.
Câu 20: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là?
A. Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao.
B. Chi phí đầu tư cao.
C. Chi phí đầu tư không quá lớn.
D. Độ linh hoạt cao.
Câu 20: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là
A. độ ổn định cao.
B. năng suất thấp.
C. chi phí đầu tư cao.
D. độ linh hoạt cao.
Câu 20: Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là
A. chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác.
B. gia công lắp ráp.
C. điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc
D. kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra
Câu 21: Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?
A. Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.
B. Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
C. Không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc.
D. Không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.
Câu 21: Nhiệm vụ của robot gia công là
A. hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.
B. lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.
C. thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất.
D. vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo.
Câu 21: Robot công nghiệp là
A. máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
B. tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
C. tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
D. tác cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...
Câu 22: Nhận định nào KHÔNG phải là đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm?
A. Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao
B. Chi phí đầu tư cao
C. Độ linh hoạt thấp
D. Độ linh hoạt cao
Câu 22: Nhận định nào KHÔNG phải là đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng?
A. Chi phí đầu tư cao.
B. Chi phí đầu tư không quá cao.
C. Năng suất và độ ổn định cao.
D. Độ linh hoạt thấp.
Câu 22: Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?
A. Sơn phủ
B. Cấp phôi.
C. Lấy chi tiết.
D. Vận chuyển.
Câu 23: Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm
A. bàn tay kẹp.
B. cảm biến nhận diện hình ảnh
C. công nghệ cảm ứng lực.
D. camera và công nghệ quét 3D.
Câu 23: Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
A. Vận chuyển.
B. Hàn.
C. Lắp ráp.
D. Kiểm tra.
Câu 23: Robot được trang bị bàn tay kẹp khi
A. vận chuyển.
B. gia công và xử lí bề mặt.
C. lắp ráp.
D. kiểm tra
Câu 24: Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm
A. bàn tay kẹp.
B. cảm biến nhận diện hình ảnh.
C. công nghệ cảm ứng lực
D. camera và công nghệ quét 3D
Câu 24: Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm
A. bàn tay kẹp.
B. cảm biến nhận diện hình ảnh.
C. công nghệ cảm ứng lực.
D. camera và công nghệ quét 3D.
Câu 24: Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì của quá trình sản xuất?
A. Đóng gói và xếp hàng.
B. Lắp ráp.
B. Sơn.
D. Gia công
Câu 25: Quan sát hình và cho biết tên các robot tương ứng với các hình
A. 1 - robot hàn, 2 - robot gia công, 3 - robot lắp ráp, 4 - robot vận chuyển.
B. 1 - robot hàn, 2 - robot vận chuyển, 3 - robot đóng gói, 4 - robot lắp ráp.
C. 1 - robot hàn, 2 - robot gia công, 3 - robot đóng gói, 4 - robot vận chuyển
D. 1 - robot hàn, 2 - robot vận chuyển, 3 - robot lắp ráp, 4 - robot đóng gói.
Câu 25: Quan sát hình ảnh dây truyền sản xuất tự động hãy kể tên các thành phần cơ bản của một dây truyền sản xuất tự động
A. Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, băng tải.
B. Robot chức năng, robot hỗ trợ, robot vận chuyển, băng tải.
C. Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.
D. Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, máy công tác.
Câu 25: Quan sát hình cho biết hình nào thuộc nhóm robot hỗ trợ
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 26: Cách mạng công nghiệp 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?
A. Vật lý
B. Công nghệ số
C. Sinh học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26: Những thành tố chính của công nghệ kỹ thuật số là:
A. Phân tích dữ liệu lớn ( Big Data )
B. Trí tuệ nhân tạo ( AI )
C. Kết nối internet vạn vật ( IoT )
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26: Những thành tựu nào giúp hoạt động sản xuất linh hoạt hơn nhiều?
A. Công nghệ nano
B. Công nghệ vật liệu mới
C. Kểt nối vạn vật trong sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Có mấy thành tố chính của công nghệ kỹ thuật số ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Có mấy thành tựu nào giúp hoạt động sản xuất linh hoạt hơn nhiều?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Cách mạng công nghiệp 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong có mấy lĩnh vực?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 28: Có mấy đặc điểm của bộ của bộ hệ thống vật lí không gian mạng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 28: Có máy tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 28: Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất là?
A. Gia công thông minh, giám sát thông minh, điều khiển thông minh, lập trình thông minh.
B. Gia công thông minh, giám sát thông minh, điều khiển thông minh, trí tuệ nhân tạo.
C. Gia công thông minh, giám sát thông minh, trí tuệ nhân tạo, lập trình thông minh.
D. Gia công thông minh, trí tuệ nhân tạo, điều khiển thông minh, lập trình thông minh.
