wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 - MÔN Công nghệ 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi.

b)

Cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác.

c)

Thay thế ngành trồng trọt trong tương lai.

d)

Cung cấp lương thực và thực phẩm xuất khẩu.

2.

Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giúp

a)

Chẩn đoán bệnh chính xác.

b)

Vật nuôi không bị bệnh.

c)

Vật nuôi thông minh.

d)

Môi trường không mầm bệnh.

3.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi chỉ số cơ sở của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thời gian sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chẩn đoán các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

4.

Chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0. Chuồng nuôi công nghệ cao phải đảm bảo các yếu tố

a)

Khép kín, Thiết bị và công nghệ hiện đại

b)

Thiết bị và công nghệ hiện đại

c)

Khép kín, Thiết bị và công nghệ thô sơ

d)

Mở, Thiết bị và công nghệ hiện đại

5.

Sức lao động của người chăn nuôi được... khi áp dụng công nghệ 4.0 vào chăn nuôi

a)

Tăng thêm

b)

Giải phóng

c)

mệt hơn

d)

nghỉ ngơi

6.

Xử lí chất thải chăn nuôi như hầm biogas, chế phẩm sinh học, ủ phân hiểu khí...giúp bảo vệ môi trường và tạo ra nguồn phân bón hữu cơ tốt cho trồng trọt nhờ ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ vi sinh.

b)

Công nghệ gene.

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

8.

Để chữa bệnh cho vật nuôi cần vai trò của ai?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nhân viên bảo vệ

c)

Bác sĩ

d)

Bảo vệ rừng

9.

Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi là:

a)

xử lí chất thải chăn nuôi đạt hiệu quả.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế kém cho người chăn nuôi.

c)

giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

d)

chi phí đầu tư thấp.

10.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

sản xuất

đồ thủ công.

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Da

11.

Câu hỏi đúng sai - mọi người học đáp án nhé - chứ đọc thông tin đau mắt lém :]

NHỚ LÀ CHĂN NUÔI - KHÁC - NÔNG NGHIỆP

a)

Sản xuất chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đang được ứng dụng nhiều công nghệ cao trong sản xuất

b)

Một số cơ sở chăn nuôi đã áp dụng công nghệ xử lý chất thải DEWATS, công nghệ thông tin (phần mềm), công nghệ tự động hóa và đang được áp dụng nhiều trong sản xuất cho hiệu quả không cao

c)

Đã hình thành những doanh nghiệp sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

d)

Đào tạo, tập huấn, phổ biến, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật mới cho nông dân, nhằm phát triển, nhân ra diện rộng các mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ cao có hiệu quả bền vững.

12.

Phân tích đáp án - ĐÚNG SAI

a)

Chăn nuôi công nghệ cao là: mô hình chăn nuôi ứng dụng kết hợp được những công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu suất và tạo những bước đột phá trong ngành chăn nuôi.

b)

Chăn nuôi công nghiệp cao tức là mô hình chăn nuôi ứng dụng kết hợp được những công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu suất và tạo những bước đột phát trong ngành chăn nuôi.

c)

Việc áp dụng mô hình chăn nuôi công nghệ cao giúp giảm bớt sức lực cho người lao động, thậm chí trước kia mỗi người chỉ chăm sóc được 1 chuồng nuôi thì nay một người có thể điều khiển hệ thống chăm sóc cả một trang trại chăn nuôi

d)

Những mô hình này đang ngày càng được cải tiến, nâng cấp độ chính xác, tốc độ làm việc và tối ưu chi phí nên được xem là xu hướng tích cực cho ngành chăn nuôi tại Việt Nam.

13.

Câu 3. Quan sát hình ảnh Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tái tạo năng lượng giúp người chăn nuôi tiết kiệm chi phí, giảm thiểu ô nhiễm

môi trường…

b)

Đây là mô hình

vườn – ao- chuồng

c)

Năng lượng tái tạo gồm có: Nước, Khí, Phân bón

d)

Đây là mô hình tái tạo năng lượng trong chăn nuôi bền vững

14.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

7

15.

Năng lượng tái tạo giúp người chăn nuôi…

a)

giảm chi phí, bảo vệ môi trường

b)

Tăng chi phí

c)

Bảo vệ môi trường

d)

sinh lời

16.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

chăn nuôi truyền thống – chăn nuôi

hữu cơ

c)

chăn nuôi công nghiệp – chăn nuôi gia đình

d)

chăn nuôi tự nhiên – chăn nuôi sinh học

17.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

18.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

19.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng

b)

là sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm

c)

là sự rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người cung cấp tới khách hàng

d)

hệ thống bảng lẻ tại siêu thị

20.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

Mô hình chăn nuôi thông minh bảo vệ môi trường hơn mô hình chăn nuôi bền vững.

21.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là?

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều.

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi.

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường.

d)

Có kế hoạch chăm sóc phù hợp cho cả đàn vật nuôi.

22.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi.

b)

Không giết mổ vật nuôi.

c)

Không bị đánh đập.

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

23.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

bò sống khỏe và lâu hơn.

b)

kháng bệnh.

c)

bò nghe nhạc sẽ cho nhiều thịt, chất lượng tốt hơn.

d)

tăng sức ăn cho bò.

24.

Năng lượng nào sau đây được tái tạo trong chăn nuôi

a)

Nước

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Gió

d)

Không có năng lượng nào

25.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

1 - Nguồn gốc

2 - Đặc tính sinh vật học

3 - Mục đích

b)

1 - Quê quán

2 - Sở thích

3- giới tính

c)

1 - Nguồn gốc

2 - đặc tính sinh trắc học

3 - Mục đích

d)

1 - Nguồn gốc

2 - Đặc tính sinh vật học

3 - Mục Lục

26.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

27.

Vật nuôi địa phương là?

a)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

28.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất ổn định

29.

Vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

30.

Vật nuôi có thể được chia thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì?

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

31.

Trong các con vật dưới đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

gà Đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

32.

Vật nuôi nào sau đây, loại nào không phải là vật nuôi?

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo

33.

Trâu, bò, dê, cừu là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

gia cầm

d)

Gia súc

34.

Phân tích câu trả lời

a)

Việt Nam đã nhân bản vô tính lợn ỉ thành công vào năm 2021

b)

Giống lợn ỉ đứng trước nguy cơ tuyệt chủng trước đó

c)

Đây là một bước tiến vượt bậc về khoa học công nghệ của Việt Nam trong lĩnh vực nhân bản động vật, kháng dịch và nâng cao vai trò, vị thế nên khoa học công nghệ của Việt Nam trong khu vực và trên thế giới.

d)

Thành tựu nổi bật này đã mở ra các hướng nghiên cứu mới về: Ứng dụng Công nghệ nhân bản động vật trong chọn giống; Bảo tồn các loài động vật có giá trị cao, động vật quý hiếm; Kết hợp công nghệ nhân bản động vật với công nghệ chỉnh sửa gen để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất cao, có khả năng kháng bệnh, thích ứng với biến đổi khí hậu; Tạo ra những con lợn nhân bản theo ý muốn, phục vụ cho việc cấy ghép nội tạng trong tương lai.

35.

Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

chăn thả tự do.

d)

không có đáp án đúng.

36.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

37.

Chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

38.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vận động để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng được nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

39.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

40.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

41.

Trong những ý sau, đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

42.

Đối với gà siêu trứng nên chọn phương thức chăn nuôi nào

a)

Nuôi nhốt

b)

Công nghiệp

c)

Tự do

d)

thả rông

43.

Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là

a)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.

b)

Vật nuôi bị đối xử thô bạo.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.

d)

Giá trị kinh tế không

44.

Giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là tập hợp các cá thể vật nuôi có cùng nguồn gốc, đặc điểm di truyền, hình thái, sinh lý và năng suất nhất định.

b)

Giống vật nuôi là tất cả các loài động vật sống trong tự nhiên.

c)

Giống vật nuôi là những con vật có thể nuôi trong nhà.

d)

Giống vật nuôi là các loài vật có thể bay.

45.

Định nghĩa về giống vật nuôi là gì?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

46.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

47.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

48.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

49.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

hoang dã.

50.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

51.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

bọ xít

b)

mèo

c)

chó sói

d)

hươu cao cổ.

52.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo.

53.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

54.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi có đặc điểm khác so với các địa phương trong nước.

55.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn I

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

56.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của da dày.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của da dày.

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của da dày.

57.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

58.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn I lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

59.

Câu 1. Quan sát hình ảnh sau: Bảng 5.1 Năng suất và chất lượng sản phẩm của một số giống vật nuôi Nhận định nào sau đây là đúng

a)

gà Leghorn là giống gà siêu trứng, giống ngoại nhập

b)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất giống nhau.

c)

Năng suất trứng gà Leghorn mỗi năm đạt 240-260 quả

d)

Năng suất trứng gà Ri mỗi năm đạt 90-120 quả

60.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

61.

Sinh trưởng là gì?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

62.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

63.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

64.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

65.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

d)

là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm thương phẩm.

66.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

năng suất và chất

lượng sản phẩm

67.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

tốc độ lớn

d)

sức khỏe

68.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hưởng sản xuất của vật nuôi

69.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

màu sắc

b)

số lượng

c)

mùi vị

d)

hàm lượng dinh dưỡng

70.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Lợn Móng Cái và Lợn Landrace có năng suất sinh sản từ 10-12 con/ổ

b)

Lợn Ba Xuyên có năng suất sinh sản từ 9-10 con/ổ

c)

Tầm vóc và năng suất sinh sản của lợn Landrace cao hơn 2 giống còn lại

d)

Các giống vật nuôi khác nhau thì cho năng suất khác nhau nhưng còn phụ thuộc vào các yếu tố khác như dinh dưỡng, chăm sóc, mùa vụ...

71.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Bò vàng có tỉ lệ mỡ sữa là 5-5,5%

b)

Bò Red Sindhi có tỉ lệ mỡ sữa là 5%

c)

Sản lượng sữa Bò Red Sindhi cao hơn Bò vàng

d)

Các giống vật nuôi khác nhau thì cho năng suất khác nhau nhưng còn phụ thuộc vào các yếu tố khác như dinh dưỡng, chăm sóc, mùa vụ...

72.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm truyền mới so với của bố mẹ.

d)

đáp án khác

73.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

74.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp là?

a)

nhân giống thuần chủng

b)

lai giống

c)

A đúng B sai

d)

A và B đều đúng

75.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

76.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

78.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

79.

Lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

80.

Khi nói về phương pháp nhân giống thuần chủng, các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các

thế hệ.

b)

Giống thuần chủng thường dùng để làm thương phẩm.

c)

Cho gà Ri giao phối với gà Ri là phương pháp nhân giống thuần chủng.

d)

Nhân giống thuần chủng tạo ra con giống có chất lượng cao.

81.

Khi nói về phương pháp lai giống, các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Lai giống là phương pháp phối giống giữa hai cá thể thuộc hai giống khác nhau.

b)

Con giống được tạo ra từ lai giống có ưu thế lai cao, được dùng làm thương phẩm.

c)

Cho thuần giữa lợn Yorkshire với lợn Móng Cái tạo ra lợn lai F1 là phương pháp lai giống.

d)

Các phương pháp lai giống gồm lai kinh tế và lai xa.