wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hai dao động có phương trình x_1 = 5cos(2πt + 0,75π)(cm) và x_2 = 10cos(2πt + 0,5π)(cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

1,25π.

b)

0,5π.

c)

0,75π.

d)

0,25π.

2.

Vật dao động theo phương trình x = A cos(ωt + φ)(A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình bên dưới. Biên độ dao động của vật bằng

a)

2(cm)

b)

2(cm)

c)

4(cm)

d)

-4(cm)

4.

Dao động tắt dần

a)

luôn có lợi.

b)

luôn có hại.

c)

có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

5.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

A. km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

B. mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

C. 12πkm\frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

D. 12πmk\frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{m}{k}}

6.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

7.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2m*v^2

b)

12mv2\frac{1}{2}mv^2

c)

12mv\frac{1}{2}mv

d)

mv2mv^2

8.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

biên độ của dao động.

d)

chu kì của dao động.

9.

Một vật nhỏ, khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật là

a)

mω2A2m\omega^2A^2 .

b)

12mω2A2\frac{1}{2}mω^2A^2

c)

12mω2\frac{1}{2}mω^2

d)

mω2A2m\omega^2A^2 .

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

2 cm.

d)

A = 12 m.

11.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/3). Nội dung: a. Pha ban đầu của vật là π/3. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/3). Nội dung: b. Biên độ dao động là A. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/3). Nội dung: c. Tần số góc là ω.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/3). Nội dung: d. Chu kì dao động là 4A. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một vật có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos(3πt + 0,5π) (cm). Phát biểu: a. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 8 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một vật có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos(3πt + 0,5π) (cm). Phát biểu: b. Độ lớn vận tốc cực đại của vật là 12π m/s. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π (rad/s). Tần số của dao động là bao nhiêu?

a)

5 Hz

b)

10 Hz

c)

2,5 Hz

d)

20 Hz

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc là 80cos(4t+π)80cos(4t+\pi) (cm/s^2). Tính tốc độ cực đại vật động theo cm/s.

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

40 cm/s

d)

16 cm/s

19.

Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 50 cm/s, gia tốc cực đại là 100 cm/s^2. Tính biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

A = 25 cm

b)

A = 50 cm

c)

A = 2,5 cm

d)

A = 10 cm

20.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s, khi vật có li độ là 3 cm thì tốc độ là 40 cm/s. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

A = 5 cm

b)

A = 4 cm

c)

A = 6 cm

d)

A = 3 cm

21.

Một vật nặng 200 g dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(5π/6 t - 2π/3) (cm). Chu kì dao động của vật là bao nhiêu?

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,8 s

22.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200 g, dây treo dài 100 cm. Nếu kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 60° rồi buông ra không vận tốc đầu (lấy g = 10 m/s²), chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu?

a)

2,0 s

b)

1,0 s

c)

1,5 s

d)

0,5 s

23.

Một vật dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kỳ biên độ dao động giảm 2%. Hỏi sau mỗi chu kỳ cơ năng giảm bao nhiêu %?

a)

Cơ năng giảm 4% sau mỗi chu kỳ.

b)

Cơ năng giảm 2% sau mỗi chu kỳ.

c)

Cơ năng giảm 8% sau mỗi chu kỳ.

d)

Cơ năng giảm 16% sau mỗi chu kỳ.

24.

Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của vật nhỏ có biên độ là

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

3 cm

d)

12 cm

25.

Biểu thức li độ của dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc cực đại có giá trị cực đại là

a)

vmax = 2Aω

b)

vmax=A2ωv_{max} = A^2 \omega

c)

vmax = Aω

d)

vmax=Aω2v_{max} = A\omega^{2}

26.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số 5Hz, biết tốc độ cực đại khi qua vị trí cân bằng là 30π (cm/s). Biên độ dao động của vật là

a)

A = 2cm

b)

A = 4cm

c)

A = 6cm

d)

A = 3cm

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình dạng 50cos(πt+π6)50cos(\pi t + \frac{\pi}{6}) (cm/s^2). Lấy π2=10\pi^2 = 10 , biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = (50cos(πt+π6)\left(50\cos(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm/s^2)

b)

a = (50cos(πt+π6)\left(-50\cos(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm/s^2)

c)

a = (5cos(πt+π6)\left(5\cos(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm/s^2)

d)

a = -5 (cos(πt+π6)\left(\cos(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm/s^2)

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tần số 2 Hz. Gia tốc cực đại của vật có giá trị cực đại bằng

a)

160π2160\pi^2 cm/s^2

b)

160π2160\pi^2 m/s^2

c)

40 π2\pi^2 cm/s^2

d)

40π240\pi^2 m/s^2

29.

Trong dao động điều hòa, gia tốc tức thời

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha 0,5π so với vận tốc.

d)

trễ pha 0,5π so với vận tốc.

30.

Một dao động điều hòa theo thời gian: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

φ = 0,75π (rad)

b)

φ = π/2 (rad)

c)

φ = π (rad)

d)

φ = 0,75 (rad)

31.

Một con lắc đơn dao động với tốc độ chu kỳ 2 s. Tính tần số của con lắc?

a)

8 Hz

b)

4 Hz

c)

0,5 Hz

d)

0,25 Hz

32.

Một con lắc lò xo nằm ngang có chiều dài tự nhiên là 30 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là

a)

25 cm.

b)

30 cm.

c)

35 cm.

d)

40 cm.

33.

Con lắc lò xo có k = 100N/m, dao động với A = 4cm. Khi vật có li độ 1cm thì động năng của vật:

a)

0,08J.

b)

0,04J.

c)

0,075J.

d)

0,02J.

34.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

a)

bằng động năng của vật.

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

bằng động năng của vật cộng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

35.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Tốc độ cực đại của vật là

a)

2π cm/s.

b)

4π cm/s.

c)

8π cm/s.

d)

4 cm/s.

36.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt + π/3) (cm), t tính bằng giây. Thời gian vật này thực hiện được một dao động toàn phần là

a)

1 s.

b)

4 s.

c)

0,5 s.

d)

2 s.

37.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = -10πsin(2πt + π). Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ cực đại của vật là 10π cm/s

b)

Pha ban đầu của dao động φ = -π/2 rad

c)

Biên độ dao động của vật là -5 cm

d)

Vật dao động trên quỹ đạo có chiều dài 10 cm.

38.

Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O có phương trình v = 20πsin(4πt - π/2) cm/s, phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 20πsin(4πt - π/2) cm/s

b)

v = 20πsin(4πt - π/2) cm/s

c)

v = 20πcos(4πt) cm/s

d)

-20πcos(4πt) cm/s

39.

Một nhỏ dao động điều hòa với li độ (10cos(πt+π6)\left(10\cos(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

100 π\pi cm/s^2.

b)

100 cm/s^2.

c)

10 π\pi cm/s^2.

d)

10 cm/s^2.

40.

Vật dao động điều hòa. Khi vật ở vị trí cân bằng có tốc độ 10 cm/s. Khi vật có tốc độ 5 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là 50 3\sqrt{3} cm/s2. Tìm biên độ dao động?

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

3 cm

d)

2 cm

41.

Một vật dao động điều hòa phương trình x = 3cos(2πt - π/2) (cm). Phương trình gia tốc của vật là

a)

a = 12πcos(2πtπ2)12\pi cos(2\pi t - \frac{\pi}{2}) cm/s^2

b)

a = 12π2cos(2πtπ/2)-12\pi^2\cos(2\pi t - \pi/2) cm/s^2

c)

a = 18πcos(2πtπ2)18\pi cos(2\pi t - \frac{\pi}{2}) cm/s^2

d)

a = 6πtcos(2πtπ2)6\pi t \cos(2\pi t - \frac{\pi}{2}) cm/s^2

42.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm với tần số góc là 6 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị là

a)

7,2 m/s^2

b)

0,72 m/s^2

c)

3,6 m/s^2

d)

0,36 m/s2m/s^2

43.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ra âm thanh.

b)

Chiếc dù đang rơi.

c)

Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

44.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là

a)

x2+v2ω2\sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}}

b)

x2+v2ω4\sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^4}}

c)

x2+v2ω2\sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}}

d)

x2+v2ω4\sqrt{x^2 + \frac{v^2}{\omega^4}}

45.

Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

46.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ là x = 10cos(10t). Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc bằng bao nhiêu?

a)

100 rad/s

b)

10 rad/s

c)

5 rad/s

d)

20 rad/s

47.

Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Tốc độ cực đại của vật là

a)

2π cm/s.

b)

4π cm/s.

c)

8π cm/s.

d)

4 cm/s.

48.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt – π/2) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là:

a)

10 cm.

b)

40 cm.

c)

0,2 m.

d)

20 m.

49.

Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = -12πsin(4πt) (cm/s). Vật dao động với biên độ và tốc độ cực đại lần lượt là

a)

A. A = 3cm ; vmax = 12π cm/s

b)

B. A = 3cm ; vmax = 12 cm/s

c)

C. A = 3cm ; vmax = 12π cm/s

d)

D. A = 3cm ; vmax = 12 cm/s

50.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O có phương trình vận tốc v = 5πcos(πt + π) cm/s. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,5s

a)

x = -5cm

b)

x = 5cm

c)

x = 0

d)

x = 2,5cm

51.

Một vật dao động điều hòa có phương trình gia tốc a = -32π²cos(4πt) (cm/s²). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tại thời điểm t = 0, vật có gia tốc cực đại

b)

Pha ban đầu của dao động là 0

c)

Tần số của dao động là f = 2Hz

d)

Tần số của dao động là f = 1Hz

52.

Gia tốc của dao động điều hòa có pha như thế nào so với vận tốc?

a)

Chậm pha π/2.

b)

Sớm pha π/2.

c)

Ngược pha.

d)

Đồng pha.

53.

Công thức nào sau đây biểu diễn liên hệ giữa tần số góc ω, chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

ω = 2πf = T

b)

ω/2 = π = 1/T

c)

T = f/2π

d)

ω = 2π/T = 2πf

54.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là:

a)

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

c)

C. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

d)

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

55.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

–1 cm.

56.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) cm. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là

a)

a = –4 m/s².

b)

a = 2 m/s².

c)

a = –9,8 m/s².

d)

a = 10 m/s².

57.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt – π/3) cm, trong đó x tính bằng xentimet (cm) và t tính bằng giây (s). Lấy π² = 10, góc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi đó vật có li độ 1 cm thì động năng của vật là

a)

3,2 mJ

b)

0,2 mJ

c)

3 mJ

d)

0,4 mJ

58.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, tần số góc 10 rad/s. Khi vật qua vị trí có li độ 2 cm thì gia tốc của vật là bao nhiêu m/s²?

a)

a = -96 m/s²

b)

a = -60 m/s²

c)

a = -20 m/s²

d)

a = -120 m/s²

59.

Một vật dao động điều hòa có vị trí theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

a)

0,6 cm

b)

0,8 cm

c)

1,2 cm

d)

1,0 cm

60.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 0,08 m/s. Nếu gia tốc cực đại của vật là 0,32 m/s² thì biên độ dao động của nó bằng bao nhiêu mét?

a)

0,25 m

b)

0,20 m

c)

0,32 m

d)

0,16 m

61.

Một vật có khối lượng 100g đang dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Lấy π² = 10, tại t = 0, vật đang có gia tốc âm. Vận tốc cực đại của vật là bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến phần nguyên

a)

253 m/s

b)

32 m/s

c)

100 m/s

d)

10 m/s

62.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 2s là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

-2 cm

c)

4 cm

d)

0 cm

63.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t + π/6) cm, tính bằng giây. Vận tốc cực đại của vật là bao nhiêu?

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

5 cm/s

d)

40 cm/s

64.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 36cm, dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s^2, lấy π2=10\pi^2 = 10 . Chu kỳ dao động con lắc đơn này là bao nhiêu?

a)

1,2 s

b)

0,6 s

c)

2,4 s

d)

0,9 s

65.

Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia thì:

a)

Thế năng không đổi, cơ năng giảm rồi tăng.

b)

Cơ năng không đổi, thế năng tăng rồi giảm.

c)

Cơ năng không đổi, thế năng giảm rồi tăng.

d)

Thế năng không đổi, cơ năng tăng rồi giảm.

66.

Năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa giảm 2 lần khi:

a)

Khối lượng vật nặng giảm 2 lần.

b)

Khối lượng vật nặng giảm 4 lần.

c)

Độ cứng lò xo giảm 2 lần.

d)

Biên độ giảm 2 lần.

67.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì:

a)

Thế năng và động năng tăng.

b)

Thế năng và động năng giảm.

c)

Thế năng giảm và động năng tăng.

d)

Thế năng tăng và động năng giảm.

68.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây là các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

A. Biên độ, góc lệch, vận tốc.

b)

B. Vận tốc, li độ, gia tốc, pha dao động.

c)

C. Lực kéo về, vận tốc, biên độ.

d)

D. Chu kì, cơ năng.

69.

Nguyên nhân gây ra lực kéo về tác dụng lên con lắc đơn trong dao động điều hòa là:

a)

Lực căng dây.

b)

Lực hấp dẫn của Trái Đất.

c)

Lực ma sát môi trường.

d)

Lực căng dây và lực hấp dẫn.

70.

Một vật nhỏ có khối lượng 2π22\pi^2 kg dao động điều hòa với tần số 5 Hz, và biên độ 5 cm. Tính cơ năng của vật.

a)

2,5 J

b)

250 J

c)

0,25 J

d)

0,5 J

71.

Biết lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với:

a)

Biên độ dao động.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Li độ của vật.

d)

Chu kì dao động.

72.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số góc dao động của con lắc là:

a)

√(ℓ/g)

b)

√(g/ℓ)

c)

1/2π√(ℓ/g)

d)

1/2π√(g/ℓ)

73.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động.

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

xác định gia tốc trọng trường.

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

74.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

75.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là:

a)

ω2A\omega^2A

b)

ω2A2ω^2A^2

c)

ω2A\omega^2A

d)

ωA2ωA^2

76.

Chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(5πt + π/4) (cm). Tần số dao động này là

a)

tần số 2,5 Hz.

b)

biên độ 5 cm.

c)

tần số góc 5 rad/s.

d)

chu kỳ 0,2 s.

77.

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa. Biết li độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm t1 lần lượt là x1 = 3√2 cm và v1 = -60√3 cm/s; tại thời điểm t2 lần lượt là x2 = 3√2 cm và v2 = 60√2 cm/s. Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu?

a)

20 rad/s

b)

10 rad/s

c)

30 rad/s

d)

40 rad/s

78.

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s với li độ x = A cos(ωt + φ) (A > 0). Khi pha của dao động là π/2 thì vận tốc của vật là -20√3 cm/s. Lấy π² = 10. Khi vật đi qua vị trí trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là bao nhiêu Jun?

a)

0,03 J

b)

0,06 J

c)

0,015 J

d)

0,12 J

79.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x1 = -2√3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = 2√3 cm là bao nhiêu giây? Kết quả gần đúng đến hai chữ số thập phân.

a)

0,08s

b)

0,12s

c)

0,16s

d)

0,20s

80.

Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

81.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 15cos(20t)cm, t tính bằng s. Gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu?

a)

60

b)

30

c)

15

d)

120

82.

Vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π)(cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

0,25π (rad)

b)

0,5π (rad)

c)

1,5π (rad)

d)

π (rad)

83.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là:

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 1 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.