Font size
Worksheetssinh gk1
Total questions: 80
Worksheet time: 41mins
Sinh giới sử dụng nguồn năng lượng nào là chủ yếu ?
Hoá học
Năng lượng áng sáng
điện năng
nhiệt năng
Các hoạt động sống trong cơ thể chủ yếu sử dụng nguồn năng lượng nào ?
Hoá năng(ATP)
Nhiệt Năng
Điện năng
quang năng
Trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng trong sinh giới , PHẦN LỚN NĂNG LƯỢNG được sử dụng trong hoạt động nào?
Dự trữ trong các sinh vật
Sử dụng cho các hoạt động sống
Giải phóng trở lại môi trường
Tổng hợp các chất hữu cơ
Năng lượng được trả lại môi trường ở dạng nào?
Quang năng
Hoá năng
Nhiệt năng
Điện năng
giai đoạn đường phân diễn ra ở đâu
lục lạp
tbc
nhân
ti thể
Dòng năng lượng trong sinh giới gồm những giai đoạn nào?
sản xuất , tiêu thụ và phân giải
tổng hợp , phân giải và huy động năng lượng
thu nhận , tổng hợp và phân giải
đồng hoá và dị hoá
Thứ tự nào thể hiện đúng dòng năng lượng trong quá trình chuyển hoá năng lượng ở sinh giới?
Năng lượng ánh sáng—ATP—Các hoạt động sống—Năng lượng hoá học( tích luỹ trong các chất hữu cơ)
Năng lượng ánh sáng-Năng lượng hoá học- ATP-Các hoạt động sống
ATP-Năng lượng ánh sáng-Các hoạt động sống-Năng lượng hoá học
ATP-Năng lượng hoá học-Năng lượng ánh sáng-Các hoạt động sống
Dựa vào phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong sinh giới , sinh vật được phân loại thành những nhóm nào?
SV tự dưỡng - dị dưỡng
SV tự dưỡng - phân giải
SV sản xuất - tiêu thụ
SV sản xuất - tiêu thụ - phân giải
Sinh vật nào KHÔNG phải sv quang tự dưỡng
VK lam
Tảo lục
Bèo hoa dâu
VK oxi hoá sắt
Phát biểu SAI về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong sinh giới
Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường
Năng lượng trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sống của SV
NL trong quá trình chuyển hoá vật chất và NL một phần đc các SV dự trữ, một phần sd cho các hoạt động sống và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dạng nhiệt
Quá trình chuyển hoá NL trong sinh giới gồm 3 giai đoạn : Tổng hợp , Phân giải và Huy động NL
Phát biểu SAI về SV hoá tự dưỡng
Chúng chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành NL hoá học tích luỹ tích luỹ tro ng các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang tổng hợp
Chúng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ có sẵn
Chúng chuyển hoá năng lượng hoá học trong các hợp chất vô cơ thành NL hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hoá tổng hợp
Chúng có khả năng tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
Đối với TV , nước không có vai trò nào sau đây
Là thành phần cấu tạo của TB
Là phương tiện v/ch các chất
Điều hoà nhiệt độ môi trường
Tham gia các pứ sinh hoá trong TB
Khẳng định nào sau đây về nguyên tố vi lượng là đúng
Có tác dụng thúc đẩy sinh trưởng nhưng không thiết yếu đối với cây trồng
Tồn tại trong đất với một lượng rất nhỏ
Thực vật cần với một lượng rất nhỏ
Là các phân tử nhỏ thiết yếu với sự phát triển của TV
Nhóm nguyên tố nào là các nguyên tố đại lượng
H, Na , S , Fe
C, O , Ca , Mg
O,N,P,Zn
Cl, Cu, Zn, H
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có những đặc điểm nào dưới đây
Chiếm hơn 0.01% chất khô của cây
Không thể thay thế bởi nguyên tố khác
Nếu thiếu nó , cây k thể hoàn thành dc chu trình sống
Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Cơ quan nào là cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của TV trên cạn
Rễ
Lá
Thân
Mọi cơ quan
Tế bào lông hút có nhiệm vụ gì
Hấp thụ nước và khoáng cho cây
Giúp cho bộ rễ lan rộng
Giúp cây đứng vững chắc
Giúp rễ lấy khí O2 để hô hấp
Sự hấp thụ nước vào dịch TB lông hút diễn ra khi nào
Nồng độ các chất tan trong dịch tế bào lông hút cao hơn trong dung dịch đất
Môi trường dịch TB lông hút nhược trương so với dung dịch đất
Nồng độ các chất tan trong dung dịch đất lớn hơn trong dịch TB lông hút
Nồng độ nước trong dịch TB lông hút lớn hơn trong dung dịch đất
Nước vào ion khoáng từ TB lông hút vào mạch gỗ theo con đường nào
Thụ động và chủ động
Gian bào và TB chất
Chủ động và gian bào
Thụ động và TB chất
Đai Caspary của cây có tác dụng gì
Chống mất nước
Điều chỉnh dòng nước vào trung trụ và ktra lượng khoáng hoà tan
Tăng áp suất rễ giúp cây tiếp tục hấp thụ nước và ion khoáng
Tăng khả năng hút nước và khoáng của rễ
Tình huống nào có thể xảy ra khi cây trồng bị ngập úng lâu ngày
Cây có thể chết , vì thiếu oxygen làm ảnh hưởng đến hô hấp của rễ , gãy rụng TB lông hút
Cây có thể chết , vì hấp thụ quá nhiều nước , ảnh hưởng đến các cơ quan
Cây ko bị ảnh hưởng , vì cây cần có nước để sinh trưởng và phát triển
Cây phát triển tốt hơn , vì cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng
Dòng mạch gỗ vận chuyển thành phần nào là chủ yếu
Các ion khoáng và nước
Các loại hóc môn TV
Đường và amino acid
Các chất hữu cơ và vitamin
Dòng mạch rây v/ch thành phần nào là chủ yếu
Các ion khoáng
nước
amino acid
các chất hữu cơ
Dòng mạch rây v/ch các chất nhờ động lực nào
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Lực hút do thoát hơi nước ở lá
lực đẩy ( áp suất rể )
lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch
trong quá trình vận chuyển các chất theo dòng mạch gỗ , động lực nào đóng vai trò chính
lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
lực đẩy của rễ ( áp suất rễ)
lực hút của quá trình thoát hơi nước ở lá
cơ quan nào là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở TV trên cạn
Rễ
lá
thân
hoa
thoát hơi nước ở lá xảy ra theo những con đường nào
qua khí khổng và qua mạch gỗ
qua tầng cuticle và qua khí khổng
qua bể mặt lá và qua tầng cuticle
qua khí khổng
đặc điểm nào có thể làm tăng sự thoát hơi nước ở lá
lá tiêu giảm thành gai
khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá
mật độ khí khổng cao
lớp cuticle dày
thoát hơi nước ở lá ko có vai trò nào sau đây
làm khí khổng mở ra giúp CO2 từ k khí đi vào trong lá
tạo ra một lực hút nước mạnh tại tán lá
giúp lá duy trì nhiệt độ thích hợp , tránh bị héo
tạo nên áp suất rễ
thực vật hấp thụ nitrogen ở dạng nào
NH4+ và NO3-
NH4+ và NO2-
N2
NO2- và NO3-
enzyme nitrate reductase có vai trò
chuyển no2- thành no3-
chuyển no3- thành nh4+
chuyển no3- thành no2-
chuyển nh4+ thành no2-
nh4+ hoặc no3- ko thể hình thành bằng con đường
sự phóng tia lửa điện trong khí quyển làm oxi hoá n2
cố định nitrogene tự do nhờ VSV sống cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu
kết hợp với các keto acid
con người bổ sung phân bón chứa nitrogene
phát biểu nào sai
cây hấp thụ trực tiếp nitrogen trong xác sv
rễ cây chỉ hấp thụ từ đất nitrogen vô cơ ở dạng nh4+ no3-
trong cây , no3- được khử thành nh4+
cây ko thể hấp thụ trực tiếp nitrogen trong k khí
phát biểu đúng về quá trình đồng hoá amonium trong cây
nh4+ kết hợp với các keto acid sinh ra các amide để dự trữ cho cây
sự tích luỹ nh4+ ở nồng độ cao sẽ gây kiềm hoá dịch bào và gây độc cho TB
nh4+ bị khử thành no3- và tham gia vào quá trình tổng hợp amino acid
nh4+ kết hợp với no3- sinh ra các amino acid sơ cấp
trong nông nghiệp , phương pháp nào giúp tăng lượng nitrogen cho đất hợp lý nhất
trồng nhiều loài cây trồng khác nhau
bón phân hỗn hợp N-P-K
bón phân hữu cơ cho đất
trồng luân canh cây họ Đậu
biện pháp nào sau đây có tác dụng tăng sự hấp thụ ion khoáng ở rễ cây
che sáng bằng lưới cắt nắng
hạn chế bón phân vi sinh
hạn chế tưới nước
xới đất làm tăng độ thoáng khí cho đất
khẳng định nào sau đây về phân bón là k đúng
sử dụng càng nhiều càng tốt cho cây trồng
cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng
làm tăng độ màu mỡ của đất
thúc đẩy sinh trưởng , phát triển và tăng năng suất cây trồng
để tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng khoáng của rễ ở cây trồng , nhà trồng trọt cần thực hiện các biện pháp kĩ thuật hướng tới việc
tăng sự rửa trôi của phân bón
hạn chế quá trình thoát hơi nước ở lá
giảm độ thoáng khí trong đất
tăng độ ẩm đất , tăng độ hoà tan của phân bón
khẳng định nào sau đây về tưới tiêu hợp lí là k đúng
tưới nước dựa vào đặc điểm di truyền của giống , loại cây
tưới nước dựa vào điều kiện thổ dưỡng và khí hậu
tưới nước dựa vào pha sinh trưởng và phát triển của giống , loại cây
tưới thừa nước không ảnh hưởng gì đến sinh trưởng của cây
quang hợp ở TV
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng hoặc hoá học để chuyển hoá Co2 và h2o thành hợp chất hữu cơ ( c6h12o6) đồng thời giải phóng o2
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá co2 và h2o thành hợp chất hữu cơ (c6h12o6) đồng thời giải phóng o2
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá co2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (c6h12o6) đồng thời giải phóng o2
quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá co2 và h2o thành hợp chất hữu cơ (c6h12o6) đồng thời giải phóng o2
cơ quan nào là cơ quan quang hợp chủ yếu của thực vật
lá
rễ
thân
mọi cơ quan
hệ sắc tố quang hợp của thực vật gồm những nhóm sắc tố nào
chlorophyl a và chlorophyl b
carotene và xanthophyll
chlorophyl và carotenoid
chlorophyl và carotene
thành phần nào làm một số loại lá hoặc quả có màu cam , đỏ
carotene
carotenoid
xanthophyll
chlorophyl
sắc tố quang hợp nào trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học trong ATP và NADPH
chlorophyl b
chlorophy a
carotenoid
chlorophyl
lá cây thường có màu xanh lục vì
các phân tử diệp lục k hấp thụ ánh sáng xanh lục
các phân tử diệp lục hấp thụ ánh sáng xanh lục
hệ sắc tố quang hợp k hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
hệ sắc tố quang hợp hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
phát biểu nào sai khi nói về sắc tố quang hợp
hệ sắc tố quang hợp được phân bố trên màng thylakoid (grana)
diệp lục tạo ra màu xanh lục của lá
carotenoid tạo ra màu vàng cam đỏ ở củ quả
trong lá cây chỉ có nhóm sắc tố chlorophyl
phát biểu sai về vai trò của quang hợp
tích luỹ năng lượng cho TB
hình thành chất hữu cơ
điều hoà nhiệt độ và k khí
giải phóng năng lượng cung cấp cho các hđ sống của TB
trong pha sáng của quá trình quang hợp , năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền đến trung tâm pứ theo thứ tự
carotenoid—> diệp lục a—>diệp lục b ở trung tâm pứ
carotenoid—> diệp lục a—> diệp lục b —> diệp lục b ở trung tâm pứ
carotenoid—> diệp lục b —> diệp lục a ở trung tâm pứ
carotenoid—> diệp lục b —> diệp lục a—> diệp lục a ở trung tâm pứ
chu trình calvin diễn ra trong lục lạp ở vị trí
màng ngoài
màng trong
chất nền
thylakoid
pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp ở vị trí
màng ngoài
màng trong
chất nền
thylakoid
quá trình nào được xem là diễn biến chính của pha sáng trong quang hợp
cố định co2 theo chu trình canvin
tạo atp và nadph
giải phóng o2
quang phân li nước
trong quá trình quang hợp ở tv , các nguyên tử oxygen của co2 có mặt ở sản phẩm nào
glucose
khí o2 và glucose
glucose và nước
khí o2
phân tử o2 được tạo ra từ quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu
khí co2
nước
khí co2 và nước
glucose
diễn biến nào k có ở pha sáng quang hợp ở tv
sự kích thích và truyền electron của phân tử diệp lục ở trung tâm pứ
chuyển hoá co2 thành hợp chất hữu cơ
quang phân li nước giải phóng o2
chuyển hoá nlas thành nlhh
pha sáng của quá trình quang hợp ở tv cung cấp cho pha đồng hoá co2
atp và nadph
atp
nadph
atp , nadph và o2
diễn biến nào k có ở pha sáng của quá trình quang hợp ở tv
sự kích thích và truyền electron của phân tử diệp lục ở trung tâm pứ
chuyển hoá co2 thành hợp chất hữu cơ
quang phân li nc giải phóng o2
chuyển hoá nlas thành nlhh
những cây nào sau đây thuộc tv C4
lúa , khoai tây , đậu
ngô , mía , cỏ gấu
lúa , khoai , sắn
dứa , xương rồng , thuốc bỏng
phát biểu k đúng về chu trình canvin
diễn ra ở cả tv c3 c4 và cam
sử dụng sp atp và nadph của pha sáng
diễn ra cả ban ngày và ban đêm
chuyển hoá co2 thành hợp chất hữu cơ
tv C4 và cam có những điểm giống nhau
cố định co2 theo 2 giai đoạn , cố định co2 diễn ra vào ban ngày
cố định co2 theo 2 giai đoạn , diễn ra trên cùng 1 tb
cố định co2 theo 2 giai đoạn , thích nghi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
cố định co2 diễn ra vào ban ngày , diễn ra trên cùng 1 tb , thích nghi với đkien khắc nghiệt của môi trường
trong quá trình quang hợp ở tv , vùng ánh sáng thường được diệp lục hấp thụ là
xanh tím và xanh lục
xanh tím và đỏ
xanh tím , xanh lục và đỏ
xanh lục và đỏ
ngưỡng nhiệt độ tối ưu cho quang hợp của tv C3 là
20-30 độ C
30-40 độ C
15-25 độ c
25-35 độ c
hiệu quả của quá trình quang hợp sẽ tăng trong trường hợp
diện tích lá tăng
sự tiếp xúc của lá với ánh sáng tăng
nồng độ co2 khí quyển tăng
nồng độ o2 khí quyển tăng
thực vật hô hấp bằng cơ quan nào
mọi cơ quan
thân
rễ
lá
chu trình krebs diễn ra ở đâu
ti thể
lục lạp
TBC
nhân
quá trình nào tạo ra các sp CO2 H2O ATP
hô hấp sáng
lên men lactic
phân giải kị khí
phân giải hiếu khí
kết thúc giai đoạn đường phân , từ 1 phân tử glucose sẽ thu được bao nhiêu atp
1
2
4
26-28
thứ tự nào sau đây thể hiện đúng các bước của quá trình hô hấp tb
1/ đường phân
2/ chuỗi truyền electron hô hấp
3/ chu trình krebs
4/ oxi hoá pyruvic acid thành acetyl-CoA
1-2-3-4
2-1-3-4
1-4-3-2
2-1-4-3
trong quá trình hô hấp của tv , atp dc hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào
đường phân
chu trình krebs
chuỗi truyền e hô hấp
oxh pyruvic
một phân tử acetyl-CoA tham gia vào chu trình Krebs sẽ tạo thành bao nhiêu phân tử co2
1
4
6
2
khi phân giải 1 phân tử glucose trong tb tv , NL tạo ra từ qtrinh hô hấp gấp khoảng bao nhiêu lần so với NL tạo ra từ qtrinh lên men
2-4
7-8
15-16
18-19
kết thúc giai đoạn đường phân , 1 phân tử glucose sẽ thu được sp nào
2 pyruvic aicd , 4 atp và 2 nadh
2 pyruvic acid , 2 atp và 4 nadh
2 pyruvic acid , 2 atp và 2 nadh
1 pyruvic acid , 2 atp và 2 nadh
một phân tử acetyl-CoA tham gia vào chu trình krebs sẽ tạo thành những sp nào
2co2 , 1 atp , 1 fadh2 và 4 nadh
4 co2 , 2atp , 2 fadh2 và 6 nadh
6co2 , 2atp, 2 fadh2 và 6 nadh
2 co2 , 1 atp, 1 fadh2 và 3 nadh
khẳng định sai về vai trò của quá trình hô hấp ở tv
giải phóng nl cung cấp cho các hđ sống
chuyển hoá các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ
phân giải hợp chất hữu cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác
giải phóng nhiệt năng giúp tv chống chịu mtruong lạnh
quá trình tạo ra các sp lactic acid và atp
lên men lactic
lên men rượu
hô hấp sáng
phân giải hiếu khí
mục đích chính của việc ngâm hạt trước khi gieo là
tăng cường lượng nước trong tb để kích thích quá trình hô hấp
giảm nồng độ co2 trong tb để kích thích quá trình hô hấp
tăng nồng độ o2 trong tb để kích thích quá trình hô hấp
giữ nhiệt độ ổn định phù hợp với quá trình hô hấp
trong quá trình hô hấp của tv , atp được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào
đường phân
chu trình krebs
chuỗi truyền e hô hấp
oxh pyruvic acid thành acetyl-CoA
những khẳng định đúng về vai trò của quá trình hô hấp tv
tích luỹ năng lượng cung cấp cho hđs
chuyển hoá cvc thành hợp chc
phân giải hợp chất vô cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chất vô cơ khác
giải phóng nhiệt năng giúp tv chống chịu môi trường lạnh
vì sao hạt có thể bị thối khi ngâm nước
tb bị chết do hút quá nhiều nước
tb bị chết do thiếu o2
tb bị chết do thiếu co2
tb bị chết do nhiệt độ thấp
biện pháp điều khiển nào sau đây có thể làm tăng năng suất cây trồng
quang hợp và hô hấp phải cân bằng
quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp
hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp
tăng cường quang hợp và ức chế hô hấp
trong tb thực vật có 6 phân tử glucose , nếu 1 nửa dc chuyển hoá theo hô hấp và 1 nửa theo lên men . năng lượng tối đa mà tb thu dc là bnhieu
32 atp
34 atp
102 atp
120 atp
