wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 – Sinh học 11 (Trắc nghiệm 7 điểm)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Biểu bì của lá

b)

Biểu bì của thân

c)

Biểu bì của cành

d)

Lông hút ở rễ

2.

Động lực vận chuyển của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các bộ phận nào của cây?

a)

Lá và rễ

b)

Giữa cành và lá

c)

Giữa rễ và thân

d)

Giữa thân và lá

3.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm những gì?

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Nước và sản phẩm quang hợp

c)

Axit amin và vitamin

d)

Amino acid và hormone thực vật

4.

Vai trò chủ yếu của quá trình thoát hơi nước ở cây là gì?

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

c)

Cân bằng khoáng cho cây

d)

Làm giảm lượng khoáng trong cây

5.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào khí khổng sẽ mở?

a)

Nồng độ acid abxitric trong tế bào khí khổng tăng lên

b)

Nồng độ K+ cao làm tăng thế nước của tế bào khí khổng

c)

CO2 trong các khoảng trống trong lá giảm

d)

Nồng độ ion K+ thấp làm thế nước của tế bào khí khổng tăng

6.

Phương trình tổng quát của quang hợp ở thực vật là phương trình nào?

a)

6CO2+6H2OC6H12O6+6O26CO_2 + 6H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6O_2

b)

C6H12O6+6O26CO2+6H2OC_6H_{12}O_6 + 6O_2 \rightarrow 6CO_2 + 6H_2O

c)

6O2+6H2OC6H12O6+CO26O_2 + 6H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + CO_2

d)

C6H12O6+6CO26O2+6H2OC_6H_{12}O_6 + 6CO_2 \rightarrow 6O_2 + 6H_2O

7.

Nguồn năng lượng chủ yếu giúp thực vật thực hiện quang hợp là gì?

a)

Hơi nước

b)

Ánh sáng mặt trời

c)

Phân bón

d)

Oxy

8.

Vai trò quan trọng nhất của quang hợp đối với sinh giới là gì?

a)

Tạo ra chất diệp lục cho thực vật

b)

Tạo ra oxy và chất hữu cơ nuôi sống sinh vật dị dưỡng

c)

Làm cho thực vật lớn nhanh

d)

Sản xuất vitamin cho con người

9.

Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu: Quang hợp cung cấp _____ cho các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái.

a)

Năng lượng ánh sáng

b)

Chất hữu cơ

c)

Nước

d)

Carbon dioxide

10.

Nếu cây trồng bị thiếu nước kéo dài, cường độ quang hợp của cây sẽ giảm sút đáng kể. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là gì?

a)

Lục lạp bị phá hủy hoàn toàn

b)

Khí khổng đóng lại để hạn chế thoát hơi nước, làm giảm lượng CO2CO_2 đi vào

c)

Năng lượng ánh sáng không đủ để kích hoạt quang hợp

d)

Enzyme quang hợp bị biến tính do thiếu nước

11.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2O_2 / CO_2 của khí quyển

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

12.

Phát biểu nào về vai trò của quang hợp là không đúng?

a)

Hình thành chất hữu cơ

b)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống

c)

Tích lũy năng lượng cho tế bào

d)

Điều hòa nhiệt độ và không khí

13.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM? (1) Thực vật mọng nước sống ở vùng hoang mạc khô hạn và các loài cây trồng như dứa, thanh long… (2) Một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kè… (3) Chu trình cố định CO2CO_2 con đường C4 và tái cố định CO2CO_2 theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá. (4) Chu trình C4 (cố định CO2CO_2 ) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2CO_2 theo chu trình Calvin diễn ra vào ban ngày. Chọn phương án đúng.

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(2) và (4)

14.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là bộ phận nào?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

15.

Trong điều kiện thiếu O2O_2 , từ một phân tử glucose, quá trình hô hấp ở thực vật sẽ giải phóng khoảng bao nhiêu ATP?

a)

22 ATP

b)

2828 ATP

c)

3030 ATP

d)

3232 ATP

16.

Khi hàm lượng O2O_2 giảm mạnh, sản phẩm chủ yếu của quá trình hô hấp ở tế bào rễ cây là gì?

a)

ATP

b)

Lactic acid, ethanol

c)

O2O_2

d)

Không tạo sản phẩm

17.

Vai trò chủ yếu của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Tích lũy năng lượng trong ATP

b)

Tổng hợp glucose để dự trữ năng lượng

c)

Hấp thụ CO2CO_2 để quang hợp

d)

Vận chuyển nước từ rễ lên thân

18.

Khi hàm lượng O2O_2 trong đất tăng thì hô hấp hiếu khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm và chuyển sang hô hấp kị khí

c)

Không thay đổi

d)

Ngừng hoàn toàn

19.

Nhận định nào về quá trình dinh dưỡng và tiêu hóa là đúng?

a)

Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

b)

Dinh dưỡng và tiêu hóa là hai quá trình nối tiếp nhau

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản

d)

Tiêu hóa là quá trình tổng hợp, biến đổi các chất dinh dưỡng thành các chất cần thiết cho cơ thể

20.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo trình tự nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

21.

Khi nói về cấu tạo ruột non người, các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Tạo thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột

c)

Tạo thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Làm tăng nhu động ruột

22.

Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa là tổ hợp nào? I. Thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải. II. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng. III. Thức ăn đi theo một chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ. IV. Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, hóa học và hấp thụ vào máu.

a)

I, II, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III

23.

Chọn bữa ăn có chế độ dinh dưỡng cân bằng về thành phần các chất.

a)

Cơm rang trứng

b)

Cánh gà chiên và nước ngọt

c)

Bánh mì, kẹo ngọt và sữa tươi

d)

Cơm, thịt nướng, rau cải luộc và hoa quả

24.

Hô hấp ở động vật có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Cung cấp oxy cho tế bào tạo năng lượng

c)

Thải CO2CO_2 ra khỏi cơ thể

d)

Cả B và C

25.

Hình thức hô hấp nào thích nghi với động vật sống dưới nước?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da

26.

Chọn mô tả phù hợp với "trao đổi khí qua ống khí". Căn cứ vào bảng: Cột A gồm (1) O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể; (2) O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống. Cột B gồm a. trao đổi khí qua ống khí; b. trao đổi khí qua mang.

a)

(1)

b)

(2)

27.

Chọn mô tả phù hợp với "trao đổi khí qua mang". Căn cứ vào cùng bảng mô tả ở câu trước.

a)

(1)

b)

(2)

28.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tim → tĩnh mạch

c)

Động mạch → tim → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

d)

Tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → tim

29.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

30.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ (vòng tuần hoàn phổi) ở người diễn ra theo trật tự

a)

Tim → động mạch giàu O₂ → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO₂ → tim

b)

Tim → động mạch giàu CO₂ → mao mạch → tĩnh mạch giàu O₂ → tim

c)

Tim → động mạch ít O₂ → mao mạch → tĩnh mạch có ít CO₂ → tim

d)

Tim → động mạch giàu O₂ → mao mạch → tĩnh mạch có ít CO₂ → tim

31.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

Lưỡng cư và bò sát

b)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đậu

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đậu và cá

32.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

c)

Tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu

33.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn của cá dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

b)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

c)

(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

d)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

34.

Cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp tăng cao:

a)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

b)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

c)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

d)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

35.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

b)

0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

c)

1,2 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

36.

Giả sử bạn bị đứt tay khi đang thực hành cắt giấy trong giờ học. Sắp xếp theo đúng thứ tự về thời gian các sự kiện xảy ra: (1) Các tế bào biểu bì bị tổn thương sẽ giải phóng chất tín hiệu kích thích các tế bào miễn dịch. (2) Vi khuẩn xâm nhập vào vết cắt. (3) Các tế bào mast giải phóng chất tín hiệu histamine. (4) Mạch máu dãn ra và đưa nhiều protein kháng bệnh và đại thực bào đến tiêu diệt vi khuẩn.

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (4) → (3) → (2)

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (4) → (1)

37.

Trong các loài sau đây: (1) tôm, (2) cá, (3) ốc sên, (4) ếch, (5) trai, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt. Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6)

d)

(3), (5) và (6)

38.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

39.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật biến nhiệt

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Vì tim chỉ có 2 ngăn

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn

40.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

Lưỡng cư và bò sát

b)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đậu

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đậu và cá

41.

Cho biết sự biến động của vận tốc máu, tổng tiết diện mạch và huyết áp trong hệ mạch như hình bên. Những nhận xét nào sau đây là đúng? (1) Đường cong C biểu thị vận tốc máu. (2) Đường cong B biểu thị huyết áp. (3) Đoạn mạch I là động mạch. (4) Đoạn mạch III là mao mạch.

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

42.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Rối loạn di truyền

43.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch thể và miễn dịch tế bào

b)

Hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

c)

Hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

Đại thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh

44.

Những căn bệnh mà hệ thống miễn dịch của con người không còn nhận ra protein của các tế bào của cơ thể và tấn công các tế bào của cơ thể được gọi là

a)

Dị ứng

b)

Bệnh tự miễn

c)

Bệnh truyền nhiễm

d)

HIV/AIDS

45.

Miễn dịch đặc hiệu là phản ứng

a)

Thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

b)

Đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

c)

Thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

d)

Đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

46.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm. (2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra. (3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra. (4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Hai hàng phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

Hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

48.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?

a)

Thực bào

b)

Kháng nguyên

c)

Viêm

d)

Protein chống lại mầm bệnh

49.

Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra …………… ở người và vật nuôi. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

Đại thực bào

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch không đặc hiệu

d)

Phản ứng viêm

50.

Sắp xếp các ý theo đúng trình tự của miễn dịch đặc hiệu: (1) Tế bào B tăng sinh và biệt hóa, tạo ra tế bào plasma và dòng tế bào B nhớ. (2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hóa tế bào B. (3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau.

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(2) → (3) → (1)

51.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu

52.

Cân bằng áp suất thẩm thấu của máu được thực hiện nhờ cơ quan nào?

a)

thận

b)

tim

c)

mạch máu

d)

dạ dày

53.

Vai trò của bài tiết là

a)

tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể

b)

thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu

c)

điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi

d)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi

54.

Khi hàm lượng glucose trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự nào?

a)

gan → glucagon → phân giải glycogen → glucose trong máu tăng

b)

gan → tuyến tụy → glucagon → phân giải glycogen → glucose trong máu tăng

c)

tuyến tụy → glucagon → gan phân giải glycogen thành glucose → glucose trong máu tăng

d)

tuyến tụy → glucagon → gan phân giải glycogen → glucose trong máu giảm

55.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự nào?

a)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể nhận glucose → glucose trong máu giảm

b)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể nhận glucose → insulin → glucose trong máu giảm

c)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể nhận glucose → glucose trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể nhận glucose → glucose trong máu giảm

56.

Chọn tất cả phát biểu đúng về mối quan hệ giữa dinh dưỡng và tiêu hóa

a)

Dinh dưỡng và tiêu hóa là hai quá trình nối tiếp nhau

b)

Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi chất dinh dưỡng trong thức ăn thành những chất đơn giản

d)

Tiêu hóa là quá trình tổng hợp, biến đổi các chất dinh dưỡng thành các chất cần thiết cho cơ thể

57.

Chọn tất cả ưu điểm đúng của tiêu hóa trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa

a)

Thức ăn đi theo một chiều nên không trộn lẫn với chất thải, còn trong túi tiêu hóa thì có

b)

Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa không bị hòa loãng như trong túi tiêu hóa

c)

Trong ống tiêu hóa, tiêu hóa nội bào hiệu quả hơn tiêu hóa ngoại bào

d)

Thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học thành chất dinh dưỡng đơn giản rồi hấp thụ vào máu

58.

Chọn tất cả phát biểu đúng về nơi xảy ra và đặc điểm tiêu hóa nội bào, ngoại bào ở động vật

a)

Động vật nguyên sinh có cả tiêu hóa nội bào lẫn ngoại bào

b)

Nhóm động vật tiêu hóa nội bào chỉ diễn ra tiêu hóa hóa học

c)

Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào có cả tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Tiêu hóa ngoại bào diễn ra ngoài cơ thể, còn tiêu hóa nội bào diễn ra bên trong cơ thể

59.

Khí CO ảnh hưởng đến vận chuyển O2O_2 của hemoglobin như thế nào? Chọn tất cả phát biểu đúng dựa trên đồ thị đường cong phân li O2O_2 của Hb trong điều kiện có CO (0{,}33 mmHg) và không có CO.

a)

Khi có CO, hàm lượng O2O_2 hòa tan trong huyết tương giảm mạnh do CO cản trở khuếch tán O2O_2 từ phế nang vào máu

b)

CO làm giảm khả năng vận chuyển O2O_2 của máu chủ yếu vì làm giảm phân áp O2O_2 trong phế nang

c)

Sự có mặt của CO làm tăng khả năng Hb nhả O2O_2 cho mô do đường cong phân li dịch sang phải

d)

CO có ái lực rất cao với Hb, chiếm vị trí gắn O2O_2 và làm giảm lượng Hb còn khả năng vận chuyển O2O_2

60.

Hình mô tả hệ tuần hoàn hở. Chọn phát biểu đúng

a)

[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch

b)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín

c)

Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô

d)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

61.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào trong danh sách: (1) tôm, (2) cá, (3) ốc sên, (4) ếch, (5) trai, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt. Có bao nhiêu loài trong danh sách có hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Trong các nhóm: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp, động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn kín?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Cho các nhóm: lưỡng cư, bò sát, sâu bọ, cá, thú, giun đất, chim và ếch nhái. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn kép?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Trong các nhóm: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp, động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm có hệ tuần hoàn kín?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Trong các cơ quan: dạ dày, gan, tim, thận, phổi. Có bao nhiêu cơ quan điều tiết lượng đường huyết đáng kể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Trong các cơ quan: dạ dày, gan, tim, thận, phổi. Có bao nhiêu cơ quan là cơ quan bài tiết chủ yếu ở người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trình tự đúng của các bước tạo thành nước tiểu ở thận là bước nào? Các bước: (1) Bài tiết các chất dư thừa, độc hại từ mao mạch vào ống thận; (2) Lọc máu ở cầu thận tạo nước tiểu đầu; (3) Tái hấp thụ các chất cần thiết tại ống thận; (4) Cô đặc và tạo nước tiểu ở ống góp rồi dẫn xuống bàng quang.

a)

(2) → (3) → (1) → (4)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(3) → (2) → (1) → (4)

68.

Theo sơ đồ thời gian chu kì tim người bình thường, cả tâm nhĩ và tâm thất cùng nghỉ trong khoảng bao lâu?

a)

0,2 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,5 s

69.

Theo sơ đồ thời gian chu kì tim người bình thường, tâm nhĩ nghỉ trong khoảng bao lâu mỗi chu kì?

a)

0,5 s

b)

0,6 s

c)

0,7 s

d)

0,8 s

70.

Theo sơ đồ thời gian chu kì tim người bình thường, tổng thời gian hai pha co (nhĩ co và thất co) là bao nhiêu?

a)

0,2 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,5 s

71.

Vì sao rau trong siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát?

a)

Giữ kín hoàn toàn để rau không trao đổi khí, tránh mất nước

b)

Túi đục lỗ giúp thoát ẩm và trao đổi khí, nhiệt độ thấp làm chậm hô hấp và hoạt động vi sinh nên rau tươi lâu hơn

c)

Để rau tiếp xúc trực tiếp với gió lạnh làm tăng thoát hơi nước

d)

Giữ rau ở nhiệt độ phòng để tránh sốc lạnh

72.

Tại sao khi nuôi tôm cá mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi?

a)

Để làm nước ấm lên, kích thích ăn nhiều

b)

Tăng oxy hòa tan, giảm thiếu oxy do hô hấp mạnh, giúp trao đổi khí hiệu quả

c)

Giảm độ mặn của nước nuôi

d)

Diệt hoàn toàn vi khuẩn trong nước

73.

Cơ chế nào giải thích việc tiêm vaccine giúp phòng một số bệnh do vi khuẩn và virus gây ra?

a)

Vaccine cung cấp trực tiếp kháng thể tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể

b)

Vaccine kích thích cơ thể tạo kháng thể và tế bào nhớ, phản ứng nhanh khi gặp mầm bệnh thật

c)

Vaccine làm vi khuẩn, virus mất khả năng đột biến

d)

Vaccine thay thế hoàn toàn hàng rào miễn dịch bẩm sinh

74.

So với thành tâm nhĩ, thành tâm thất dày hơn; so giữa hai tâm thất, thành tâm thất trái dày hơn tâm thất phải. Ý nghĩa nào đúng với hoạt động bơm máu?

a)

Tâm nhĩ cần lực bơm lớn nên thành dày hơn tâm thất

b)

Tâm thất trái dày hơn để bơm máu vào vòng tuần hoàn phổi áp lực thấp

c)

Tâm thất dày hơn nhĩ để tạo áp lực đẩy máu; thất trái dày nhất để bơm máu vào vòng tuần hoàn lớn áp lực cao

d)

Độ dày thành tim không liên quan đến áp lực bơm máu

75.

Hậu quả chủ yếu của hở van ba lá khi tim hoạt động là gì?

a)

Máu trào ngược từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải khi thất co, giảm lượng máu lên phổi và gây ứ máu tĩnh mạch hệ thống

b)

Tăng lưu lượng máu qua phổi do van đóng không kín

c)

Tăng áp lực trong động mạch chủ

d)

Ngưng hoàn toàn trao đổi khí ở phổi