wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

73 câu hỏi trắc nghiệm môn sinh lớp 11 (HKI)

Total questions: 62

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là

A. lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.

B. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

C. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

D. tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Phát biểu nào đúng khi nói về các kiểu lấy thức ăn của động vật?

A. Động vật lấy thức ăn từ môi trường sống theo 2 kiểu chính: ăn lọc và ăn hút.

B. Ăn hút là kiểu lọc nước qua bộ phận chuyên hóa để lấy thức ăn.

C. Động vật lấy thức ăn theo kiểu ăn hút có cấu tạo miệng phù hợp với đục lỗ và hút dịch.

D. Hổ là động vật lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn hút.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?

A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

B. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

C. Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

D. Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong tiêu hóa nội bào, các mảnh thức ăn nhỏ được tế bào thực bào, sau đó

A. thức ăn được các tế bào của cơ thể hấp thụ ngay.

B. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào giúp cơ thể hấp thụ.

C. các enzyme của ống tiêu hóa phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.

D. các enzyme của lysosome phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Động vật tự dưỡng là động vật ____.

a)

A. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ vô cơ

b)

B. Không tự tổng hợp, phải ăn sinh vật khác

c)

C. Chỉ ăn thịt

d)

D. Chỉ ăn thực vật

7.

Động vật dị dưỡng là nhóm sinh vật _____.

a)

Tự tổng hợp chất hữu cơ

b)

Phải lấy chất hữu cơ từ môi trường

c)

Sống hoại sinh

d)

Chỉ ăn thực vật

8.

Động vật ăn thực vật có đặc điểm răng _____.

a)

A. Răng cửa phát triển

b)

B. Răng nanh phát triển mạnh

c)

C. Răng hàm rộng, mặt nhai lớn

d)

D. Không có răng hàm

9.

4. Động vật nhai lại thuộc lớp _____.

a)

Động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn tạp

c)

Động vật ăn thực vật

d)

Động vật không xương sống

10.

Dạ dày 4 ngăn có ở _______.

a)

Trâu, bò

b)

Ngựa

c)

Lợn

d)

Hổ

11.

Tiêu hóa cơ học là _____.

a)

A. Nghiền nhỏ thức ăn

b)

B. Enzim phân giải thức ăn

c)

C. Thấm hút nước

d)

D. Vận chuyển chất dinh dưỡng

12.

7. Enzim tiêu hóa protein chủ yếu có ở _____.

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

13.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu xảy ra ở ____.

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Gan

14.

Động vật ăn thịt có răng nanh ____.

a)

Rất phát triển

b)

Rất nhỏ

c)

Không có

d)

Chỉ phát triển ở con cái

15.

Dạ dày đơn có ở _____.

a)

Trâu

b)

Chim

c)

Hổ

d)

16.

Tuyến nước bọt tiết ra ____.

a)

Axit HCl

b)

Enzim amilaza

c)

Trypsin

d)

Lipaza

17.

Tiêu hóa nội bào xảy ra ở _____.

a)

A. Người

b)

B. Động vật có xương sống

c)

C. Động vật đơn bào

d)

D. Chim

18.

Dinh dưỡng lọc nước có ở loài _____.

a)

Sư tử

b)

Cá voi xanh

c)

Nai

d)

Chuột

19.

Chức năng chính của ruột già là ______.

a)

Hấp thụ nước

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Tiêu hóa tinh bột

d)

Tiêu hóa protein

20.

Gan tiết ra ở đâu?

a)

Amilaza

b)

Dịch mật

c)

Pepsin

d)

HCl

21.

Dạ dày có môi trường _____.

a)

Trung tính

b)

Kiềm

c)

Axit

d)

Hơi kiềm

22.

Hệ tiêu hóa chim có đặc điểm đặc biệt là ____.

a)

Dạ dày 4 ngăn

b)

Diều chứa thức ăn

c)

Dạ dày kép (tuyến & cơ)

d)

Không có ruột già

23.

Động vật ăn thực vật tiêu hóa xenlulozơ nhờ _____.

a)

Enzim của chính chúng

b)

Vi khuẩn cộng sinh

c)

Nước bọt

d)

Pepsin

24.

Trong ruột non, chất dinh dưỡng hấp thụ qua ____.

a)

Lông hút

b)

Lông ruột (nhung mao)

c)

Dạ dày

d)

Khoang miệng

25.

Dạ cỏ thuộc ngăn số ______.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tiêu hóa nội bào diễn ra

a)

bên trong tế bào

b)

bên ngoài tế bào

c)

không có ở bên trong và bên ngoài tế bào

27.

Tiêu hóa ngoại bào diễn ra

a)

bên trong tế bào

b)

bên ngoài tế bào

c)

không có ở bên trong và bên ngoài tế bào

28.

Hô hấp là quá trình _____.

a)

Lấy O2 và thải CO2

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Bài tiết

d)

Vận chuyển máu

29.

Gồm 5 giai đoạn trong quá trình của hô hấp:

A. Thông khí (hít vào, thở ra) -> Trao đổi khí ở phổi -> Trao đổi khí ở mô -> Vận chuyển khí oxygen và carbonic -> hô hấp tế bào.

B. Thông khí (hít vào, thở ra) -> Trao đổi khí ở phổi -> Trao đổi khí ở mô -> hô hấp tế bào -> Vận chuyển khí oxygen và carbonic.

C. Trao đổi khí ở phổi -> Thông khí (hít vào, thở ra) -> Vận chuyển khí oxygen và carbonic -> Trao đổi khí ở mô -> hô hấp tế bào.

D. Thông khí (hít vào, thở ra) -> Trao đổi khí ở phổi -> Vận chuyển khí oxygen và carbonic -> Trao đổi khí ở mô -> hô hấp tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Vai trò của quá trình hô hấp:

  • + Lấy oxygen -> _________ -> __________. (1)

  • + Thải carbonic -> ____________________. (2)

  • (Điền vào chỗ trống với các cụm từ dưới đây: Cân bằng môi trường trong cơ thể, cung cấp năng lượng, hô hấp)

a)

(1) Cân bằng môi trường trong cơ thể -> Hô hấp.

(2) Cung cấp năng lượng.

b)

(1) Cung cấp năng lượng -> Hô hấp.

(2) Cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

(1) Hô hấp -> Cung cấp năng lượng.

(2) Cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

(1) Hô hấp -> Cân bằng môi trường trong cơ thể.

(2) Cung cấp năng lượng.

31.

Động vật đơn bào hô hấp bằng _____.

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Da

d)

Khuếch tán qua màng

32.

Côn trùng hô hấp bằng ____.

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Mang và da

33.
  • Hô hấp qua bề mặt cơ thể: động vật đơn bào và đa bào bậc thấp:

a)

b)

Giun

c)

Chim

d)

Thú

34.

Ếch hô hấp bằng ____.

a)

A. Phổi

b)

B. Da

c)

C. Miệng

d)

D. Cả A và B

35.

Cá hô hấp bằng _____.

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Ống khí

d)

Da

36.

Bộ phận trao đổi khí hiệu quả cao nhất ở người là:

a)

Phế quản

b)

Phế nang

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

37.

Không khí đi vào phổi nhờ _____.

a)

Tim đập

b)

Co cơ liên sườn và cơ hoành

c)

Co cơ bụng

d)

Dịch phổi

38.

Quá trình khuếch tán khí phụ thuộc vào ______.

a)

Chênh lệch áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Độ mặn

d)

Ánh sáng

39.

Loài có hiệu suất hô hấp cao nhất vì hoàn thiện cấu trúc phổi ____.

a)

b)

Chim

c)

Thú

d)

Bò sát

40.

Mang cá có nhiều ____.

a)

Lông chuyển

b)

Phiến mang

c)

Lông hút

d)

Lông cứng

41.

Da ẩm là điều kiện cần cho hô hấp ở ____.

a)

Bò sát

b)

Ếch

c)

Thú

d)

Côn trùng

42.

Oxy khuếch tán nhanh vào máu nhờ ____.

a)

Thành mao mạch dày

b)

Bề mặt trao đổi nhỏ

c)

Thành mỏng & nhiều mao mạch

d)

Ít mao mạch

43.

Lượng CO₂ trong máu tăng làm ta ____.

a)

Thở chậm

b)

Ngừng thở

c)

Tăng nhịp thở

d)

Không thay đổi

44.

Hô hấp kỵ khí là quá trình ____.

a)

Không dùng O2

b)

Dùng O2

c)

Chỉ xảy ra ở phổi

d)

Chỉ ở thực vật

45.

Bao phổi có chức năng ____.

a)

Bảo vệ phổi

b)

Tiêu hóa khí

c)

Lọc máu

d)

Tạo năng lượng

46.

Hệ thống mạch máu bao gồm mấy loại?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

47.

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về hệ thống mạch máu của 3 loại:

a)

Tĩnh mạch, Động mạch, Mao mạch

b)

Tĩnh mạch, Mao mạch, Động mạch

c)

Động mạch, Tĩnh mạch, Mao mạch

d)

Động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch

48.

Dịch tuần hoàn chứa những thành phần chủ yếu nào?

a)

máu, hỗn hợp máu - dịch mô

b)

máu

c)

hỗn hợp máu - dịch mô

49-60.

***Hệ tuần hoàn gồm có hệ hở và hệ kín, hệ kín gồm có 2 loại là hệ tuần hoàn đơn và kép.

- Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

+ Hệ tuần hoàn hở:

  • Đại diện: Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

  • Con đường đi của máu:

  • Cấu tạo tim:

  • Áp lực máu, tốc độ chảy của máu:

  • Hệ mạch:

  • Phương thức trao đổi chất:

+ Hệ tuần hoàn kín:

  • Đại diện: Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

    1, Con đường đi của máu:

    2, Cấu tạo tim:

    3, Áp lực máu, tốc độ chảy của máu:

    4, Hệ mạch:

    5, Phương thức trao đổi chất:

Tuần hoàn đơn

  • Đại diện: Cá

  • Số vòng tuần hoàn là: 1

  • Cấu tạo tim có mấy ngăn và đặc điểm của máu nuôi cơ thể là chất nào?

  • Tốc độ máu và áp lực máu: chảy chậm, áp lực trung bình.

Tuần hoàn kép

  • Đại diện là: Lương cư, bò sát, chim, thú.

  • Số vòng tuần hoàn là: 2

  • Cấu tạo tim có mấy ngăn và đặc điểm của máu nuôi cơ thể là chất nào và máu pha là các chất nào ở các loài đại diện như ở trên?

  • Tốc độ máu và áp lực máu: chảy nhanh, áp lực cao

49.

Con đường đi của máu ở động vật thân mềm và chân khớp

a)

Tim -> Động mạch -> Xoang cơ thể -> Tĩnh mạch rồi quay về tim

b)

Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch rồi quay về tim

50.

Cấu tạo tim ở động vật thân mềm và chân khớp

a)

Đơn giản, nhỏ do mạch phồng lên

b)

Phức tạp, lớn, nhiều ngăn, thành cơ chắc khỏe

51.

Áp lực, tốc độ chảy của máu ở động vật thân mềm và chân khớp

a)
  • Tốc độ chậm, áp lực thấp

b)

Tốc độ nhanh, áp lực cao hoặc trung bình

52.

Hệ mạch ở động vật thân mềm và chân khớp

a)

Hệ hở: Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mao mạch nối.

b)

Hệ kín: giữa động mạch và tĩnh mạch có mao mạch nối

53.

Phương thức trao đổi chất ở động vật thân mềm và chân khớp

a)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất gián tiếp với tế bào thông qua dịch mô.

54.

1, Con đường đi của máu ở động vật như mực ống,.......

a)

Tim -> Động mạch -> xoang cơ thể -> tĩnh mạch rồi quy về tim

b)

Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> tĩnh mạch rồi quy về tim

55.

2, Cấu tạo tim ở động vật như mực ống,.....

a)

Đơn giản, nhỏ do mạch phồng lên

b)

Phức tạp, lớn, nhiều ngăn, thành cơ chắc khỏe

56.

3, Áp lực và tốc độ chảy của máu ở động vật như mực ống,....

a)

Tốc độ chậm, áp lực thấp

b)

Tốc độ nhanh, áp lực cao hoặc trung bình

57.

4, Hệ mạch của động vật như mực ống,...

a)

Hệ hở: giữa động mạch và tĩnh mạch không có mao mạch nối

b)

Hệ kín: giữa động mạch và tĩnh mạch có mao mạch nối

58.

5, Phương thức trao đổi chất ở động vật như mực ống,...

a)

Máu trao đổi chất và tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

b)

Máu trao đổi chất và tiếp xúc gián tiếp với tế bào thông qua dịch mô.

59.

? Câu hỏi của tuần hoàn đơn, đại diện cho cá

a)

2 ngăn/ cơ thể có màu giàu O2

b)

3 ngăn/ cơ thể có màu giàu O2

c)

4 ngăn/ cơ thể có màu giàu O2

60.

? Câu hỏi của tuần hoàn đơn, đại diện cho lưỡng cư, bò sát, chim và thú

a)

2 ngăn/ cơ thể có máu giàu O2 ở chim, thú, CO2 ở lưỡng cư, bò sát

b)

3 hoặc 4 ngăn/ cơ thể có máu giàu O2 ở chim, thú, CO2 ở lưỡng cư, bò sát

c)

2 ngăn/ cơ thể có máu giàu O2 ở lưỡng cư, bò sát, CO2 ở chim, thú

d)

3 hoặc 4 ngăn/ cơ thể có máu giàu O2 ở lưỡng cư, bò sát, CO2 ở chim, thú

61.

Hệ dẫn truyền tự động tim: gồm hai nút tâm nhĩ và nút nhĩ thất

a)
  • + Hai tâm nhĩ -> tâm nhĩ co.

  • + Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng Puôc kin -> Tâm thất co.

b)
  • + Hai tâm nhĩ -> tâm nhĩ dãn.

  • + Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng Puôc kin -> Tâm thất dãn.

62.

Điều hòa hoạt động tim mạch: Cơ chế thần kinh + thể dịch

  • + Trung ương giao cảm -> ________.

a)

Tim đập nhanh, mạch co, huyết áp tăng (đầu mạch chứa adrenalin)

b)

Tim đập chậm, mạch dãn, huyết áp giảm (đầu mạch chứa acetylcholine)

63.

Điều hòa hoạt động tim mạch: Cơ chế thần kinh + thể dịch

  • + Dây đối giao cảm -> ________.

a)

Tim đập nhanh, mạch co, huyết áp tăng (đầu mạch chứa adrenalin)

b)

Tim đập chậm, mạch dãn, huyết áp giảm (đầu mạch chứa acetylcholine)

64.

Phản xạ điều hòa hoạt động tim mạch theo con đường

Kích thích -> Cơ quan thụ cảm -> Hành tủy -> Trung khu giao cảm -> (1)

Kích thích -> Cơ quan thụ cảm -> Hành tủy -> Trung khu đối giao cảm -> (2)

a)

(1) -> Mạch co, tim đập nhanh, huyết áp tăng.

(2) -> Mạch dãn, tim đập chậm, huyết áp giảm

b)

(1) -> Mạch dãn, tim đập chậm, huyết áp giảm.

(2) -> Mạch co, tim đập nhanh, huyết áp tăng.

65.

Hệ tuần hoàn gồm ____.

a)

Tim – máu – mạch máu

b)

Tim và phổi

c)

Ruột và gan

d)

Mạch và phổi

66.

Tim chức năng chính là _____.

a)

Tiêu hóa

b)

Co bóp đẩy máu đi

c)

Lọc máu

d)

Dự trữ máu

67.

Máu vận chuyển _____.

a)

Chất dinh dưỡng

b)

O₂, CO₂

c)

Hormone

d)

Tất cả đều đúng

68.

Tim lưỡng cư có _____.

a)

1 tâm nhĩ

b)

2 tâm nhĩ, 1 tâm thất

c)

1 tâm nhĩ, 2 tâm thất

d)

2 tâm thất

69.

Động mạch có đặc điểm _____.

a)

Thành dày, đàn hồi

b)

Thành mỏng

c)

Có van 1 chiều

d)

Áp lực thấp

70.

Tĩnh mạch có đặc điểm ____.

a)

Thành dày

b)

Không có van

c)

Áp lực cao

d)

Có van 1 chiều

71.

Mao mạch có vai trò _____.

a)

Trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

Dự trữ máu

c)

Tạo áp suất

d)

Mang máu về tim

72.

Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu đến _____.

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Ruột

d)

Thận

73.

Máu đỏ tươi là do _____.

a)

Nhiều CO₂

b)

Nhiều O₂

c)

Có nhiều nước

d)

Thiếu hemoglobin