wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KỲ 2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

2.

Trong hệ SI đơn vị đo điện tích là gì?

a)

C

b)

B

c)

K

d)

S

3.

Hằng số điện môi bằng 1 trong môi trường nào sau đây?

a)

Không khí

b)

Chân không

c)

Nước

d)

Giấy

4.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

5.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

6.

Đường sức điện nào ở hình vẽ bên là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình a, b.

7.

Kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

N.

b)

C.

c)

V/m.

d)

.

8.

đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động

b)

vị trí của M

c)

vị trí của M và N

d)

vị trí của N

9.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

10.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

11.

Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

a)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của êlectron tăng

b)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của êlectron giảm

c)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của êlectron tăng

d)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của êlectron giảm

12.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

13.

Đồ thị nào trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó?

a)

Hình d.

b)

Hình b.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

14.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 > 0

b)

q1< 0 và q2 < 0

c)

q1. q2 > 0

d)

q1. q2 < 0

15.

Điểm khác biệt giữa thế năng và điện thế tại một điểm trong điện trường là ở chỗ nào?

a)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc vào điện tích q

b)

Thế năng phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì không phụ thuộc vào điện tích q

c)

Điện thế không phụ thuộc vào vị trí của điện tích q còn thế năng thì phụ thuộc

d)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc

16.

Đều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn

17.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

18.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện

d)

điện dung của tụ điện

19.

Cường độ điện trường do điện tích Q đặt tại A gây ra tại M cách Q 1 khoảng r trong điện môi đồng chất có độ lớn tính theo công thức nào sau đây?

a)

E=kQr2

b)

E=kQε.r2

c)

E=kQε.r

d)

E=kQr

20.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

21.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động

b)

vị trí của M

c)

vị trí của M và N

d)

vị trí của N

22.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

23.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, biết rằng chúng đẩy nhau. Khẳng định đúng là

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1. q2 < 0

24.

Gọi Q là điện tích của bản tụ điện, C là điện dung của tụ điện và U là hiệu điện thế hai đầu bản tụ. Công thức nào dùng để tính năng lượng của tụ điện?

a)

W= 12QU2

b)

W= 12QU

c)

W= CU2

d)

W= 12CU2

25.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

26.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện

27.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

28.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

29.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I= ∆q∆t

b)

I= ∆t∆q

c)

I=Δt.Δq

d)

I=Δqe

30.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q=It.

c)

q=tI.

d)

q = I2.t.

31.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

32.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là

a)

A = qE

b)

A = qEd

c)

A = qd

d)

A = Fd

33.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

34.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F

d)

Ngược chiều với F

35.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa pôliêtilen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

giấy tẩm parafin

36.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

UMN = VM - VN

b)

U = E.d

c)

A = qEd

d)

UMN = AMN.q

37.

Biểu thức nào sau đây là tính lực tương tác giữa 2 điện tích trong điện môi đồng chất

a)

F=kq1.q2r2

b)

F=kq1.q2ε.r2

c)

F=kq1.q2ε.r

d)

F=kq1.q2r

38.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed?

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

39.

Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện Trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?

a)

AMQ = - AQN

b)

AMN = ANP

c)

AQP = AQN

d)

AMQ = AMP

40.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

41.

Đều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

42.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

43.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương

a)

vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích

b)

trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm

c)

song song với hai điện tích điểm

d)

bằng một nửa độ lớn của hai điện tích

44.

Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

45.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

46.

Cường đô dòng điện đươc đo bằng

a)

lưc kế.

b)

công tơ điên.

c)

nhiệt kế.

d)

ampe kế.

47.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chính xác nhất?

a)

Điện thế ở M là 40 V

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c)

Điện thế ở N bằng 0

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

48.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

49.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn điều khẳng định đúng

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

50.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

51.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

Các đường sức điện không cắt nhau

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau

52.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

53.

Suất điện động được đo có đơn vị là

a)

Culông (C)

b)

Jun (J)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

54.

Dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

55.

và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

A. Eb = E và rb = r.

b)

B. Eb = E và rb = rn.

c)

C. Eb = nE và rb = nr.

d)

D. Eb = nE và rb = rn.

56.

Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2,5.10-7 C được treo bởi một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với cường độ điện trường có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m. lấy g = 9,8 m/s².

a)

Trọng lượng của hạt bụi bằng 0,25N

b)

Lực điện trường tác dụng lên hạt bụi bằng F = 0,5N

c)

Các lực tác dụng lên điện tích gồm trọng lực P, lực căng của dây T, và lực điện F.

d)

Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là = 300

57.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

58.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

59.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

60.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

61.

Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = - 1,6.10-6 C và q2 = - 2,4.10-6 C. Biết AC = 8 cm, BC = 6 cm.

a)

A Cường độ điện trường do q1 gây ra tại C có độ lớn E1 = 255.104 V/m.

b)

B Cường độ điện trường do q2 gây ra tại C phương BC có độ lớn E2 = 600.104 V/m.

c)

C Cường độ điện trường tổng hợp do 2 điện tích q1 và q2 gây ra tại điểm C là E=E1+E2.

d)

D Cường độ điện trường E do 2 điện tích này gây ra tại điểm C có độ lớn 855.104 V/m

62.

Hai bản phẳng có kích thước lớn và bằng nhau, đặt song song với nhau, cách nhau một khoảng d = 3 cm. Biết hai bản phẳng tích điện trái dấu và có cùng độ lớn. Điện trường đều giữa hai bản phẳng có độ lớn bằng 20000V/m.

a)

Đường sức của điện trường đều giữa hai bản phẳng là những đường thẳng song song, cách đều và có chiều hướng từ bản dương sang bản âm.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là 60000V

c)

Chọn mốc điện thế tại bản âm. Điện thế tạ

63.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r)

c)

UN = E - I.r

d)

UN = E + I.r

64.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

65.

Trên một tụ điện có ghi:

a)

Điện dung của tụ điện được kí hiệu là C.

b)

Điện dung của tụ là 50F

c)

Tụ điện này có thể hoạt động bình thường khi được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V.

d)

Có thể dùng 3 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là

66.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = RI

67.

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không đúng?

a)

d là độ dài đại số hình chiếu của đường đi trên một đường sức

b)

d là độ dài đại số giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức

c)

d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

d)

d là chiều dài của đường đi

68.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

69.

Khi ghép 2 nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động lần lượt là E1 và E2 và điện trở trong tương ứng là r1 và r2 thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Ebộ = E1 + E2 và rbộ = r1 + r2

b)

Ebộ = E1 - E2 và rbộ = r1 + r2

c)

Ebộ = E1 + E2 và rbộ = r1 - r2

d)

Ebộ = E1 - E2 và rbộ = r1 - r2

70.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

A. tụ điện.

b)

B. nguồn điện.

c)

C. công của nguồn điện.

d)

D. suất điện động của nguồn.

71.

Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình 3.3. Hiệu điện thế giữa hai bản là 2 kV.

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là 2kV.

b)

Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng 500 V/m.

c)

Thế năng của điện tích +5 µC tại C là 2,5.10-3 J biết C là trung điểm AB

d)

Trên hình vẽ, điện thế tại D lớn hơn tại điện thế C.

72.

Ba điện tích điểm q1 = 4.10-8 C, q2 = - 4.10-8 C, q3 = 5.10-8 C lần lượt đặt tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 2 cm trong không khí.

a)

A Lực tương tác giữa q1 và q3 là lực đẩy và có độ lớn F13 = 45.10-3 (N).

b)

B Lực tương tác giữa q1 và q3 là lực hút và có độ lớn F23 = - 45.10-3 (N).

c)

C Hợp lực điện do các điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là F =F13+ F23

d)

D Hợp lực điện trường tổng hợp do các điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 F song song với cùng chiều với AB , độ lớn F = 45.10-3 N

73.

Một hạt bụi mang điện tích q bằng 10-6 C, có khối lượng m, đang nằm cân bằng trong một điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng nằm ngang tích điện trái dấu và cách nhau 2 cm. Khi đó, các đường sức điện hướng theo phương thẳng đứng. Biết hiệu điện thế giữa hai bản là 100 V lấy g = 9,8 m/s².

a)

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng nằm ngang tích điện trái dấu bằng E = 5000V/m.

b)

Lực điện trường tác dụng lên hạt bụi bằng F = 5.10-3N

c)

Hai lực tác dụng lên điện tích là trọng lực P và lực điện F. Điều kiện để hạt bụi cân bằng là P+ F=0.

d)

Khối lượng của hạt bụi là m = 0,68g

74.

Hạt bụi min PM 10 có khối lượng mang điện tích đặt vào điện trường đều E có phương nằm ngang, có chiều từ trái sang phải và độ lớn , hạt bụi chuyển động với vận tốc ban đầu . Bỏ qua tác dụng của trọng lực và lực cản của môi trường.

a)

Độ lớn của lực điện tác dụng lên hạt bụi min là F =75.10-4 N

b)

Theo phương thẳng đứng hạt bụi chuyển động giống chuyển động rơi tự do.

c)

Theo phương ngang đứng hạt bụi chuyển động nhang dần đều với gia tốc ax = 7m/s2

d)

Vận tốc của hạt bụi PM 10 sau khi chuyển động trong điện trường đều 4s bằng 30m/s

75.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 5 g, được treo vào cùng một điểm O bằng hai sợi dây không dãn, dài 10 cm. Hai quả cầu tiếp xúc với nhau. Tích điện cho một quả cầu thì thấy hai quả cầu đẩy nhau cho đến khi hai dây treo hợp với nhau một góc 600. Lấy g = 10 m/s2.

a)

Hai quả cầu tích điện cùng dấu nên chúng đẩy nhau.

b)

Trọng lượng của mỗi quả cầu bằng 50N

c)

Lực tương tác giữa hai quả cầu bằng 503 N

d)

Điện tích đã truyền cho quả cầu có độ lớn bằng 4.10-7 C

76.

Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản.

a)

Điện trường giữa hai bản có chiều từ bản âm tới bản dương

b)

Độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại là 5000 V/ m

c)

Xét một hạt electron bắt đầu chuyển động từ bản âm. Tốc độ của electron khi nó đến bản dương là 1,6 . 106 m/s biết điện tích của e là -1,6.10-19, khối lượng của e là 9,1.10-31kg

d)

Quỹ đạo của electron trên có dạng 1 phần của parabol.

77.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V

b)

1000 V

c)

2000 V

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

78.

Bộ tụ điện được ghép như hình gồm C1= 3 ; C2 = 6 ; C3 = 12 , C4 = 9 . Hiệu điện thế U = 18,0 V.

a)

Bốn tụ điện được ghép nối tiếp với nhau.

b)

Điện dung tương đương của bộ tụ điện là 30 μF.

c)

Tổng điện tích của bộ tụ điện là .

d)

Điện tích trên tụ điện có điện dung C3 là 216 .