wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 ĐÁP ÁN

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào KHÔNG đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật?

a)

Nitrogen tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzyme, coenzyme, nucleic acid và diệp lục.

b)

Nitrogen tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

c)

Thiếu nitrogen lá non có màu vàng lục đậm không bình thường.

d)

Thiếu nitrogen sự sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, cây còi cọc.

2.

Nhận định nào KHÔNG đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật?

a)

Nitrogen dạng NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.

b)

Khi nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, thực vật có thể hấp thụ được N2.

c)

Cây không trực tiếp hấp thụ được nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật.

d)

Rễ cây chỉ hấp thụ nitrogen khoáng từ đất dưới dạng NH4+ và NO3-.

3.

Câu 3. Nội dung nào KHÔNG phải là nguồn cung cấp nitrogen cho thực vật

a)

Sự phóng điện trong cơn giông đã oxygen hóa N2 thành NO3-.

b)

Quá trình cố định nitrogen bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitrogen hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

c)

Nguồn nitrogen do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

d)

Nguồn nitrogen có trong nham thạch do núi lửa phun trào.

4.

Cho các quá trình sau: (1) Chuyển hóa NO2- thành NH4+ (2) Chuyển hóa NO3- thành NO2- (3) Chuyển hóa NH4+ thành chất hữu cơ. Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình đồng hóa nitrogen ở thực vật là

a)

(1) => (2) => (3).

b)

(1) => (3) => (2).

c)

(3) => (2) => (1).

d)

(2) => (1) => (3).

5.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây KHÔNG giúp cho bộ rễ của cây phát triển tốt?

a)

Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

b)

Phơi ai đất, cày sâu và bừa kĩ.

c)

Vun gốc và tránh gây ngập úng.

d)

Thường xuyên bón nhiều phân hóa học.

6.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng khi bón phân với lượng cao quá mức tối ưu?

a)

Dư lượng phân bón làm xấu tính chất lí, hóa của đất.

b)

Dư lượng phân bón làm ô nhiễm môi trường nước xung quanh.

c)

Dư lượng phân bón sẽ gây độc hại với cây, tạo nông sản không chất lượng.

d)

Dư lượng phân bón sẽ tốt hơn cho cây trồng.

7.

Bào quan của quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Không bào.

8.

Hệ sắc tố quang hợp ở thực vật bao gồm

a)

Diệp lục a và b.

b)

Diệp lục b và carotenoid.

c)

Diệp lục a và carotenoid

d)

Diệp lục a, b và carotenoid.

9.

Xét về mặt năng lượng, quang hợp là quá trình

a)

Chuyển hóa quang năng thành nhiệt năng

b)

Chuyển hóa nhiệt năng thành quang năng

c)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

d)

Chuyển hóa nhiệt năng thành động năng

10.

Ở thực vật, hệ sắc tố nằm ở cấu trúc nào sau đây của lục lạp?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Màng thylakoid

d)

Chất nền (stroma)

11.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí CO2.

b)

Quang hợp là quá trình phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

c)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.

d)

Trong quang hợp, thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí O2.

12.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Quang hợp cung cấp chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật trên Trái đất.

b)

Trong quang hợp, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Quang hợp giải phóng O2 và hấp thụ CO2 giúp điều hòa không khí.

d)

Quang hợp sử dụng H2O và O2 làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ.

13.

Sinh vật tự dưỡng là

a)

Sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Sinh vật sử dụng thực vật làm thức ăn.

c)

Tất cả các động vật.

d)

Sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ sẵn có.

14.

Sinh vật dị dưỡng là

a)

Sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Sinh vật quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

c)

Thực vật, vi khuẩn lam và tảo.

15.

Khi nói về sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác trong sinh giới.

b)

Sinh vật dị dưỡng gồm thực vật, vi khuẩn lam và tảo.

c)

Sinh vật dị dưỡng gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

d)

Các sinh vật phân giải như nấm, vi khuẩn thường sử dụng xác của các sinh vật khác làm nguồn thức ăn.

16.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là

a)

Cành

b)

c)

Thân

d)

Rễ

17.

Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

18.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với thực vật là

a)

Tham gia vào quá trình vận chuyển chất hữu cơ trong cây.

b)

Hoạt hóa các enzyme trong quá trình trao đổi chất ở cây.

c)

Là thành phần cấu tạo nên các chất hữu cơ trong tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo nên thành tế bào và màng sinh chất.

19.

Quang hợp là quá trình:

a)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng và giải phóng CO2

b)

Tổng hợp chất hữu cơ từ CO2, H2O và năng lượng ánh sáng

c)

Phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng

d)

Trao đổi khí giữa lá và môi trường

20.

Cơ quan quang hợp chủ yếu của cây là:

a)

Rễ

b)

c)

Thân

d)

Hoa

21.

Những sản phẩm nào của pha sáng đi vào pha đồng hóa CO2?

a)

ATP và NADPH

b)

ATP, NADPH và O2

c)

H2O và ATP

d)

Glucose

22.

Quang hợp diễn ra mạnh nhất ở cường độ ánh sáng:

a)

Rất yếu

b)

Quá mạnh

c)

Thích hợp

d)

Không đổi

23.

Sản phẩm cuối cùng của quang hợp là

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

ATP

d)

CO2

24.

Khi nồng độ CO2 tăng đến mức bão hòa, cường độ quang hợp sẽ:

a)

Tăng mãi

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại rồi giảm

d)

Không đổi

25.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng khối lượng tươi của cơ thể thực vật?

a)

Khoảng 70 - 90 %

b)

Khoảng 30 – 70%

c)

Khoảng 90 – 100%

d)

Khoảng 50 – 80%

26.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố của thảm thực vật trên trái đất?

a)

Ánh sáng

b)

Thổ nhưỡng

c)

Gió

d)

Nước

27.

Các nguyên tố khoáng được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Tự do

d)

Ion hòa tan

28.

Đối với thực vật, nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Nước góp phần đảm bảo cho tế bào và cơ thể có hình dạng nhất định.

b)

Nước là môi trường sống của một số loài thực vật.

c)

Nước là chất đệm giúp cây tránh khỏi các tác động cơ học.

d)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

29.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

a)

Khi thiếu nguyên tố này, cây không hoàn thành được chu kì sống.

b)

Các nguyên tố vi lượng bao gồm: N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

30.

Ở thực vật, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?

(1)   Nước là thành phần cấu tạo nên tế bào thực vật.

(2)   Nước là dung môi hòa tan các chất và môi trường cho các phản ứng sinh hóa.

(3)   Nước giúp cây điều hòa thân nhiệt.

(4)   Nước giúp vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

31.

Cây có thể chủ động điều chỉnh quá trình thoát hơi nước qua cơ chế điều chỉnh

a)

Thân nhiệt của cây

b)

Quá trình sinh lí trong cây

c)

Quá trình đóng mở khí khổng.

d)

Quá trình tổng hợp cuticle của tế bào biểu bì

32.

Hơi nước được thoát qua lá theo hai con đường

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cuticle là thứ yếu.

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cuticle là chủ yếu.

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu.

d)

Qua lớp cuticle là chủ yếu và qua lớp biểu bì là thứ yếu.

33.

Khi nói về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Giúp vận chuyển nước và ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận của cây.

b)

Làm mở khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp.

c)

Làm mở khí khổng giúp cây hấp thụ nhiều tia sáng thuận lợi cho quá trình quang hợp.

d)

Giúp hạ nhiệt độ cho lá vào những ngày nắng nóng.

34.

Câu 34. Khi nói về các động lực vận chuyển nước và ion khoáng trong cây, động lực nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Áp suất rễ ( lực đẩy)

b)

  Thoát hơi nước (lực kéo).

c)

    Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

  Sự chênh lệch áp suất giữa cơ quan nguồn (nơi có áp suất thẩm thấu cao) và các cơ quan sử dụng (nơi có áp suất thẩm thấu thấp).

35.

Khi nói về các động lực của dòng mạch rây trong cây, động lực nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất rễ (lực đẩy).

b)

Thoát hơi nước (lực kéo).

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa cơ quan nguồn (nơi có áp suất thẩm thấu cao) và các cơ quan sử dụng (nơi có áp suất thẩm thấu thấp).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

36.

Nước và các nguyên tố khoáng trong đất chủ yếu được cơ quan nào của cây hấp thụ?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Rễ và lá

37.

Khi cường độ ánh sáng tăng, sự hấp thụ nước và ion khoáng sẽ:

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm

c)

Tăng dần, đạt cực đại rồi giảm

d)

Không đổi

38.

Khi nhiệt độ tăng, sự hấp thụ nước và ion khoáng sẽ

a)

Tăng dần, đạt cực đại rồi giảm

b)

Giảm

c)

Tăng dần

d)

Không đổi

39.

Khi nói đến các nhân tố ảnh hưởng đến hấp thu nước và muối khoáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước trong đất ảnh hưởng đến hấp thu nước và ion khoáng.

b)

Độ thoáng khí đất, các vi sinh vật vùng rễ ảnh hưởng đến sự hấp thu nước và ion khoáng.

c)

Một số nấm rễ giúp cây hấp thu nước và ion khoáng.

d)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng đến quang hợp, không ảnh hưởng tới hấp thu nước và ion khoáng.

40.

Khi nói đến các nhân tố ảnh hưởng đến hấp thu nước và muối khoáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước trong đất ảnh hưởng đến hấp thu nước và ion khoáng.

b)

Độ thoáng khí đất, các vi sinh vật vùng rễ ảnh hưởng đến sự hấp thu nước và ion khoáng.

c)

Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến quang hợp, không ảnh hưởng tới hấp thu nước và ion khoáng.

d)

Một số nấm rễ giúp cây hấp thu nước và ion khoáng.

41.

Khái niệm và vai trò của quang hợp:

Quang hợp chỉ diễn ra ở thực vật có hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khái niệm và vai trò của quang hợp: Quang hợp giúp duy trì lượng O2 và CO2 trong khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 1. Khái niệm và vai trò của quang hợp: c. Sản phẩm của quang hợp là cơ sở vật chất cho chuỗi thức ăn.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

44.

Khái niệm và vai trò của quang hợp: Quang hợp chỉ diễn ra vào ban ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Pha sáng và pha đồng hóa CO2:

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Pha đồng hóa CO2 cần ánh sáng trực tiếp làm nguyên liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Pha sáng và pha đồng hóa CO2: Pha tối diễn ra trong chất nền lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Pha sáng và pha đồng hóa CO2: CO2 là nguyên liệu của pha đồng hóa CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? 1. Nước và ion khoáng là những chất cần thiết không thể thiếu cho cơ thể thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? 2. Trong thân cây, nước và ion khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường mạch gỗ từ rễ lên lá.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Nước là thành phần cấu tạo nên tế bào, dung môi hòa tan các chất, nguyên liệu, môi trường xảy ra nhiều phản ứng sinh hóa trong tế bào, giúp điều hòa thân nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? 4. Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Ở thực vật ở cạn, nước chỉ được hấp thụ qua hệ thống rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? 6. Đơn vị hút nước ở rễ cây trên cạn là lông hút, chủ yếu tập trung ở chóp rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Động lực của dòng mạch gỗ chỉ gồm 3 lực sau: lực đẩy của áp suất rễ, lực hút của thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Động lực của dòng mạch rây là chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (nơi có áp suất thẩm thấu cao) và các cơ quan sử dụng (nơi có áp suất thẩm thấu thấp).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Dịch trong mạch rây gồm: sucrose, amino acid, hormone, ion khoáng tái sử dụng,...

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mới giúp O2 và CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về trao đổi nước và khoáng, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thoát hơi nước qua hai con đường: con đường khí khổng và con đường cuticle. Trong đó thoát hơi nước qua lớp cuticle là chủ yếu. (Giải thích thêm. Chọn SAI, vì: + Cây thoát hơi nước qua hai con đường: con đường khí khổng và con đường cuticle là đúng. + Trong hai con đường đó, cây thoát hơi nước qua tế bào khí khổng mới là chủ yếu. Điều này giúp cây chủ động được, khi thiếu nước có thể đóng khí khổng để tránh bị mất nước.) Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Thoát hơi nước làm mờ khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào lá, giúp hạ nhiệt độ trong những ngày nắng nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cây chỉ hấp thụ được nitrogen ở hai dạng NH4+ và NO3-.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nguồn cung cấp nitrogen cho cây: 4 nguồn (sự phóng điện trong cơn mưa giông tạo NO3-; vi sinh vật cố định đạm chuyển hóa N2 thành NH4+; Con người bón phân; phân giải chất hữu cơ trong đất).

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nham thạch do núi lửa phun trào cung cấp nitrogen cho thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quá trình quang hợp diễn ra ở lục lạp. Lục lạp có ở các tế bào màu xanh của cây như lá, thân cây phần màu xanh, nụ, cành non màu xanh và quả xanh. (Tất cả các phần có màu xanh của cây đều có lục lạp, đều diễn ra quá trình quang hợp: Thân cây non màu xanh, cành cây non còn màu xanh, nụ, quả màu xanh, lá,…).

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong quang hợp, năng lượng ánh sáng được hấp thụ và chuyển thành năng lượng hóa học trong các liên kết hóa học của các hợp chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hệ sắc tố tham gia quang hợp gồm: diệp lục (diệp lục a và diệp lục b), carotenoid. Trong đó diệp lục hấp thụ vùng ánh sáng đỏ và vùng ánh sáng xanh lục, carotenoid thường hấp thụ ánh sáng đỏ và xanh lục.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các sắc tố hấp thụ ánh sáng và truyền cho diệp lục a theo sơ đồ sau: (Hình sơ đồ sắc tố hấp thụ ánh sáng) Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chất diệp lục có vai trò hấp thụ năng lượng ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Pha sáng diễn ra ở chất nền của lục lạp. Pha sáng diễn ra ở trên màng Thylakoid. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sản phẩm trực tiếp của pha sáng là ATP, NADPH, O2.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quang hợp tạo ra oxygen và nguồn vật chất và năng lượng trong các hợp chất hữu cơ mà tất cả các sinh vật động cơ có con người có thể sử dụng được.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Sản phẩm của quang hợp (đường) được sử dụng để cung cấp năng lượng và mạch Carbon tổng hợp các chất hữu cơ như protein, lipid, carbohydrate cho tế bào và cơ thể thực vật. (Từ sản phẩm đường glucose ban đầu được tạo ra trong quang hợp, các phân tử đường này cung cấp năng lượng và mạch Carbon để tổng hợp nên các chất hữu cơ protein, lipid, carbohydrate)

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quang hợp các cây vai trò sau: (1) hấp thụ CO2, thải O2 giúp điều hòa không khí, (2) kiến tạo và duy trì tầng ozone, (3) tăng hiệu ứng nhà kính, (4) là mắt xích đầu tiên của các chuỗi và lưới thức ăn. (Chọn SAI, vì: + Quang hợp giúp giảm hiệu ứng nhà kính chứ không phải tăng hiệu ứng nhà kính). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hệ sắc tố nằm trên màng thylakoid phía bên trong lục lạp (Cấu tạo lục lạp: Phần các đĩa thylakoid màu xanh, chứng tỏ hệ sắc tố nằm trên các đĩa thylakoid).

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí CO2.

II. Quang hợp là quá trình phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

III. Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.

IV. Trong quang hợp, thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí O2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quang hợp cung cấp chất hữu cơ và năng lượng cho hầu hết sinh vật trên Trái đất.

II. Trong quang hợp, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.

III. Quang hợp giải phóng O2 và hấp thụ CO2 giúp điều hòa không khí.

IV. Quang hợp sử dụng nước và O2 làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4