wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nấm học lâm sàng

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ thuật đơn giản và nhanh nhất để phát hiện nấm trong bệnh phẩm da-móng là

a)

Nhuộm Gram

b)

Soi trực tiếp KOH

c)

Nhuộm Ziehl-Neelsen

d)

PCR

2.

Mục đích chính của KOH trong soi nấm là

a)

Nhuộm màu nấm

b)

Diệt nấm

c)

Tiêu hủy chất keratin

d)

Bảo quản bệnh phẩm

3.

Nấm dermatophytes chủ yếu ký sinh ở

a)

Mô cơ

b)

Máu

c)

Da

d)

Phổi

4.

Chi dermatophytes không xâm nhập sâu do

a)

Không sinh bào tử

b)

Chỉ sử dụng keratin làm nguồn dinh dưỡng

c)

Không chịu được nhiệt độ cơ thể

d)

Không sinh bào tử

5.

Candida spp. thường gây bệnh trong điều kiện

a)

Người khỏe mạnh

b)

Suy giảm miễn dịch

c)

Môi trường lạnh

d)

Thiếu oxy

6.

Trong xét nghiệm dịch sinh dục, dấu hiệu gợi ý Candida là

a)

Sợi nấm phân nhánh, đan xen nhau

b)

Nấm men nảy chồi, giả sợi

c)

Toàn sợi già

d)

Nhiều bào tử hình cầu

7.

Kỹ thuật không phù hợp để chẩn đoán nấm trong phòng xét nghiệm thường quy là

a)

Soi KOH

b)

Nuôi cấy Sabouraud

c)

Nhuộm Gram

d)

Nhuộm acid nhanh

8.

Môi trường nuôi cấy nấm thường dùng nhất là

a)

Blood agar

b)

MacConkey

c)

Sabouraud dextrose agar

d)

TCBS

9.

Thời gian nuôi cấy nấm thường cần

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

Vài ngày đến vài tuần

d)

Trên 1 tháng

10.

Nhiệt độ nuôi cấy nấm thường quy là

a)

20-25°C

b)

35-37°C

c)

25-30°C

d)

42°C

11.

Nấm Aspergillus spp. có đặc điểm vi thể là gì?

a)

Sợi không vách ngăn

b)

Sợi có vách ngăn

c)

Nảy chồi đơn độc

d)

Giả sợi ngắn

12.

Bệnh do Aspergillus thường gặp nhất là gì?

a)

Nhiễm nấm da

b)

Nhiễm nấm niệu đạo

c)

Nhiễm nấm phổi

d)

Nhiễm nấm máu tiên phát

13.

Cryptococcus neoformans thường gây bệnh nào nhất?

a)

Viêm da

b)

Viêm phổi nhẹ

c)

Viêm màng não

d)

Viêm ruột

14.

Đặc điểm giúp nhận diện Cryptococcus neoformans là gì?

a)

Giả sợi dài

b)

Vỏ polysaccharide dày

c)

Bào tử dính chuỗi

d)

Sợi không vách

15.

Kỹ thuật nhuộm đặc biệt thường dùng để phát hiện Cryptococcus trong dịch não tuỷ là gì?

a)

Nhuộm mực tàu

b)

Nhuộm KOH

16.

Nguồn lây nhiễm quan trọng của Cryptococcus là gì?

a)

Thịt sống

b)

Phân chim

c)

Nước uống

d)

Muối

17.

Trong nuôi cấy nấm, hiện tượng nhiễm tạp thường do nguyên nhân nào?

a)

Nhiệt độ ủ thấp

b)

Thao tác không chuẩn

c)

Thời gian nuôi ngắn

d)

Môi trường nghèo dinh dưỡng

18.

Đặc điểm lâm sàng gợi ý nhiễm Coccidia đường ruột là gì?

a)

Tiêu chảy có máu và nhầy

b)

Táo bón kéo dài

c)

Tiêu chảy nhiều nước, không máu

d)

Đau quặn hạ vị

19.

Nguồn lây nhiễm chính của Cryptosporidium trong cộng đồng là gì?

a)

Thịt tái sống

b)

Thực phẩm nhiễm bẩn

c)

Muỗi truyền

d)

Tiếp xúc qua da

20.

Kỹ thuật có độ đặc hiệu cao nhất trong chẩn đoán đơn bào hiện nay là gì?

a)

Soi tươi

b)

Nhuộm đặc hiệu

c)

ELISA

d)

PCR

21.

Trong phòng xét nghiệm, sai sót thường gặp khi soi Coccidia là những gì?

a)

A. Nhầm với trứng giun

b)

B. Nhầm với nấm men

c)

 C. Nhầm với hồng cầu

d)

D. Nhầm với bạch cầu

22.

Đặc điểm hình thể của hồng cầu nhiễm Plasmodium vivax trên tiêu bản máu là:

a)

Hồng cầu co nhỏ, méo mó

b)

Hồng cầu kích thước bình thường

c)

Hồng cầu to hơn bình thường

d)

Hồng cầu vỡ hoàn toàn

23.

Đặc điểm hình thể điển hình của Plasmodium falciparum ở thể tư dưỡng non là:

a)

Thể amip lớn, bờ không đều

b)

Có thể nhiều nhân trong một hồng cầu

c)

Nguyên sinh chất chiếm toàn bộ hồng cầu

d)

Nhân phân chia nhiều mảnh

24.

Dấu hiệu hình thể giúp phân biệt Plasmodium falciparum với Plasmodium vivax trên lam máu ngoại vi là:

a)

Có hạt Schüffner

b)

Thể tư dưỡng amip

c)

Giao bào hình lưỡi liềm

d)

Hồng cầu to

25.

Hạt Schüffner thường xuất hiện trong hồng cầu nhiễm:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium malariae

c)

Plasmodium vivax

d)

Plasmodium knowlesi

26.

Trong số các thể ký sinh trùng sau, thể ít gặp nhất trong máu ngoại vi của bệnh nhân nhiễm Plasmodium falciparum là:

a)

Thể nhẫn

b)

Giao bào cái

c)

Thể phân liệt

d)

Giao bào đực

27.

Kỹ thuật tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định sốt rét tại phòng xét nghiệm là:

a)

Test chẩn đoán nhanh (RDT)

b)

PCR phát hiện DNA

c)

Soi lam máu nhuộm Giemsa

d)

Xét nghiệm huyết thanh

28.

Ưu điểm chính của lam máu giọt dày trong xét nghiệm sốt rét là:

a)

Dễ nhận diện hình thể loài

b)

Tăng khả năng phát hiện

c)

Quan sát rõ hồng cầu nhiễm

d)

Phân biệt tốt các loài Plasmodium

29.

Mục đích chính của lam máu giọt mỏng trong xét nghiệm sốt rét là:

a)

Phát hiện nhanh ký sinh trùng

b)

Định lượng ký sinh trùng

c)

Nhận diện hình thể và xác định loài

d)

Sàng lọc ban đầu

30.

Đặc điểm hình thể của thể phân liệt Plasmodium vivax là:

a)

Ít merozoite, sắp xếp hình hoa cúc

b)

Nhiều merozoite (12–24)

c)

Luôn có sắc tố đậm

d)

Không làm thay đổi kích thước hồng cầu

31.

Nấm Candida albicans thường tồn tại ở dạng:

a)

Nấm sợi thật

b)

Nấm men

c)

Nấm lưỡng hình

d)

Nấm bào tử túi

32.

Đặc điểm hình thái có giá trị gợi ý Candida albicans là:

a)

Bào tử đính hình chuỗi

b)

Sợi nấm có vách ngăn đều

c)

Test ống mầm dương tính

d)

Khuẩn lạc trắng sữa

33.

Đặc điểm quan trọng cần lưu ý khi soi tươi tìm Trichomonas vaginalis là:

a)

Mẫu cần bảo quản lạnh

b)

Mẫu cần bảo quản bằng formalin 10%

c)

Mẫu phải tươi để thấy ký sinh trùng di động

d)

Cần nhuộm Gram trước khi soi

34.

Tác nhân gây viêm màng não amip nguyên phát (PAM) là:

a)

Acanthamoeba spp.

b)

Balamuthia mandrillaris

c)

Naegleria fowleri

d)

Toxoplasma gondii

35.

Đường xâm nhập của Naegleria fowleri vào cơ thể người là:

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua côn trùng đốt

c)

Qua đường sinh dục

d)

Qua niêm mạc mũi

36.

Dạng gây bệnh và sinh sản chính của Naegleria fowleri trong cơ thể người là:

a)

Bào nang

b)

Thể roi

c)

Thể hoạt động

d)

Thể ngủ

37.

Ký sinh trùng đơn bào có vật chủ chính là mèo là:

a)

Giardia lamblia

b)

Entamoeba histolytica

c)

Toxoplasma gondii

d)

Trichomonas vaginalis

38.

Dạng hình thái tồn tại lâu dài trong mô của Toxoplasma gondii là:

a)

Thể hoạt động (tachyzoite)

b)

Thể bào nang (bradyzoite)

c)

Nang trứng (oocyst)

d)

Thể roi

39.

Đặc điểm giúp phân biệt Cryptosporidium spp. với các Coccidia khác là:

a)

Kén hợp tử chỉ lây nhiễm sau khi ra môi trường một thời gian

b)

Kén hợp tử có thể lây nhiễm ngay sau khi bài xuất

c)

Lây nhiễm qua vật chủ trung gian

d)

Chỉ gây bệnh ở người suy giảm miễn dịch

40.

Kỹ thuật nhuộm thường dùng nhất để phát hiện Cryptosporidium trong phân là:

a)

Nhuộm Gram thường

b)

Nhuộm Trichrome

c)

Nhuộm acid nhanh cải tiến

d)

Nhuộm Giemsa

41.

Đặc điểm hình thái của kén Cryptosporidium khi nhuộm acid nhanh là:

a)

Không bắt màu

b)

Bắt màu xanh nhạt

c)

Bắt màu hồng–đỏ trên nền xanh

d)

Bắt màu tím đậm đồng nhất

42.

Đặc điểm hình thái kén hợp tử của Cyclospora cayetanensis là:

a)

Hình bầu dục, kích thước lớn

b)

Hình cầu, có vỏ dày, nhiều nếp nhăn

c)

Hình elip, vỏ mỏng

d)

Hình cầu, không bắt màu

43.

Điểm khác biệt quan trọng giữa Cyclospora và Cryptosporidium là:

a)

Đường lây truyền

b)

Vị trí ký sinh

c)

Thời gian có thể lây nhiễm

d)

Đối tượng cảm nhiễm

44.

Kỹ thuật có giá trị cao để nhận diện Cyclospora nhờ tính chất đặc biệt của kén là:

a)

Soi kính hiển vi quang học

b)

Nhuộm Gram

c)

Soi kính hiển vi huỳnh quang

d)

Nhuộm Trichrome

45.

Kén hợp tử của Isospora belli khi trưởng thành có đặc điểm:

a)

1 nang bào tử chứa 2 thoi trùng

b)

2 nang bào tử mỗi nang 2 thoi trùng

c)

2 nang bào tử mỗi nang 4 thoi trùng

d)

4 nang bào tử mỗi nang 2 thoi trùng

46.

Trong trường hợp nghi Isospora nhưng soi phân âm tính, bệnh phẩm tiếp theo nên xét nghiệm là:

a)

Máu ngoại vi

b)

Nước tiểu

c)

Sinh thiết tá tràng

d)

Dịch não tủy

47.

Đặc điểm hình thái giúp phân biệt Entamoeba histolytica với các amip không gây bệnh khi soi phân là:

a)

Có bào nang hình tròn, kích thước nhỏ

b)

Có nhân lệch tâm, chromatin thô

c)

Có khả năng nuốt hồng cầu trong nội sinh chất

d)

Có bào nang chứa nhiều nhân

48.

Dạng hình thái có khả năng lây nhiễm của Entamoeba histolytica đối với người là:

a)

Thể hoạt động trong đại tràng

b)

Thể hoạt động trong mô

c)

Bào nang trưởng thành trong phân

d)

Thể hoạt động chứa hồng cầu

49.

Trong chẩn đoán phân biệt Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar, phương pháp hiệu quả nhất là:

a)

Soi phân tươi nhiều lần

b)

Soi phân nhuộm Lugol

c)

Xét nghiệm ELISA kháng thể

d)

Kỹ thuật PCR phát hiện DNA

50.

Biến chứng ngoài ruột thường gặp nhất của lỵ amip là:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Xuất huyết tiêu hóa

c)

Áp xe gan

d)

Tắc ruột cơ học

51.

Đặc điểm hình thái điển hình của Giardia lamblia thể hoạt động là:

a)

Hình giọt nước, có nhiều nhân

b)

Hình bầu dục, có vách dày

c)

Hình giọt nước, hai nhân đối xứng

d)

Hình bầu dục, chứa hồng cầu

52.

Vị trí ký sinh chủ yếu của Giardia lamblia trong cơ thể người là:

a)

Đại tràng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ống mật

53.

Nguyên nhân chính gây tiêu chảy trong nhiễm Giardia là:

a)

Phá hủy niêm mạc ruột

b)

Gây xuất huyết

c)

Gây kém hấp thu

d)

Gây tăng tiết dịch ruột

54.

Đơn bào trùng lông duy nhất gây bệnh ở người là:

a)

Entamoeba coli

b)

Balantidium coli

c)

Giardia lamblia

d)

Trichomonas vaginalis

55.

Đặc điểm hình thái đặc trưng của Balantidium coli thể hoạt động là

a)

Có 4 roi phía trước

b)

Có chân giả di động

c)

Toàn thân phủ lông mao

d)

Có bào nang 4 nhân

56.

Nguồn lây nhiễm quan trọng nhất của Balantidium coli đối với người là

a)

Chó mèo

b)

Gia cầm

c)

Lợn

d)

Chuột

57.

Ký sinh trùng đơn bào không có thể bào nang trong chu kỳ sống là

a)

Giardia lamblia

b)

Entamoeba histolytica

c)

Balantidium coli

d)

Trichomonas vaginalis

58.

Phương pháp chẩn đoán phù hợp nhất để phát hiện Trichomonas vaginalis là

a)

Soi phân tươi

b)

Soi tươi dịch sinh dục

c)

Nhuộm acid nhanh

d)

Nuôi cấy Sabouraud

59.

Kỹ thuật xét nghiệm thích hợp nhất để phát hiện trứng giun kim là

a)

Soi phân trực tiếp

b)

Kỹ thuật Kato–Katz

c)

Kỹ thuật dùng băng dính trong

d)

Kỹ thuật tập trung phân Willis

60.

Kỹ thuật xét nghiệm thường quy có độ nhạy cao để phát hiện vi ấu trùng giun chỉ là

a)

Soi lam máu giọt dày nhuộm Giemsa

b)

Soi lam máu giọt mỏng nhuộm Gram

c)

Xét nghiệm phân tìm ấu trùng

61.

Dạng hình thái tồn tại lâu dài trong mô của Toxoplasma gondii là

a)

Thể hoạt động (tachyzoite)

b)

Thể bào nang (bradyzoite)

c)

Nang trứng (oocyst)

d)

Thể roi

62.

Dạng hình thái có khả năng lây nhiễm của Entamoeba histolytica đối với người là

a)

Thể hoạt động trong đại tràng

b)

Thể hoạt động trong mô

c)

Bào nang trưởng thành trong phân

d)

Thể hoạt động chứa hồng cầu

63.

Tại sao nhiễm giun móc nặng thường gây thiếu máu nhược sắc?

a)

Vì giun móc hút máu liên tục tại niêm mạc ruột và tiết chất chống đông

b)

Vì giun móc tiết độc tố làm tan hồng cầu trong máu

c)

Vì giun móc kích thích gây viêm loét manh tràng dẫn đến mất máu

d)

Vì giun móc di chuyển qua phổi gây xuất huyết phế nang kéo dài

64.

Khi xét nghiệm phân bệnh nhân nghi nhiễm giun lươn, dạng ấu trùng nào thường được phát hiện?

a)

Ấu trùng giai đoạn 1, thực quản hình ụ phình, đuôi chế đôi

b)

Ấu trùng giai đoạn 1, thực quản hình ụ phình, mầm sinh dục nổi bật

c)

Trứng giun lươn hình bầu dục có vỏ mỏng

d)

Ấu trùng giai đoạn 3, thực quản hình ụ phình, mầm sinh dục nổi bật

65.

Ấu trùng sán dây lợn có thể gây tác hại nào cho vật chủ?

a)

Gây rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy

b)

Gây mất dinh dưỡng, suy dinh dưỡng

c)

Gây tổn thương não, động kinh

d)

Gây thiếu máu, đau đầu

66.

Tổn thương giai đoạn cấp tính khi nhiễm sán lá gan lớn thường biểu hiện

a)

Sốt, đau hạ sườn phải, gan to và tăng bạch cầu ái toan

b)

Tiêu chảy kéo dài và mất nước

c)

Ho khan, khó thở, X-quang phổi mờ lan tỏa

d)

Phù chân và hạch bẹn to

67.

Đối tượng nào dưới đây có nguy cơ nhiễm sán lá ruột lớn hơn cả?

a)

Thường xuyên ăn rau thủy sinh sống

b)

Làm nghề khai thác đá

c)

Làm nghề đánh bắt cá

d)

Nông dân thường xuyên tiếp xúc với đất ẩm

68.

Vị trí ký sinh chủ yếu của giun tóc trưởng thành là

a)

Ruột non

b)

Hổng tràng

c)

Manh tràng và đại tràng

d)

Tá tràng

69.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với trứng sán lá gan nhỏ?

a)

Trứng rất lớn (130–150 µm), màu vàng nâu, có nắp, vỏ dày

b)

Trứng nhỏ (27–35 x 12–19 µm), màu vàng nhạt, có nắp và một "gai" nhỏ ở cực sau

c)

Trứng hình bầu dục, vỏ dày, không có nắp, màu nâu đậm

d)

Trứng hình tròn, có "vai" dày ở cực nắp và một "gai" nhỏ ở cực sau

70.

Tên khoa học của giun kim là

a)

Ancylostoma duodenale

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Strongyloides stercoralis

71.

Hình thể sán lá gan nhỏ: hình thể nào mô tả đúng nhất sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis) trưởng thành?

a)

Thân dài, bầu dục, dài 3–5 cm, màu trắng ngà

b)

Thân hình lá, mảnh, dài 10–20 mm, màu hồng nhạt

c)

Thân hình lá, rộng, dài 4–7 cm, màu hồng nhạt

d)

Thân tròn, dài 10–20 mm, có 2 giác bám

72.

Một bệnh nhân có biểu hiện co giật, đau đầu, rối loạn thị giác, hình ảnh CT não thấy nang nhỏ. Có thể nghĩ tới thể bệnh

a)

Nhiễm sán dây lợn trưởng thành

b)

Nhiễm sán dây bò trưởng thành

c)

Ấu trùng sán dây lợn ở não

d)

Ấu trùng sán dây bò ở não

73.

Giun xoắn trưởng thành ký sinh ở ruột non, vì

a)

Ruột non là nơi giun cái đẻ ấu trùng, sau đó ấu trùng xuyên qua thành ruột để đến cơ vân.

b)

Ruột non có nhiều mô cơ, giúp ấu trùng tạo nang dễ dàng ngay sau khi nở.

c)
  • Ruột non là nơi ấu trùng phát triển trực tiếp thành giun trưởng thành trong các tế bào cơ.

d)

Ruột non chứa nhiều bạch cầu ái toan, tạo điều kiện thuận lợi cho giun tồn tại lâu dài.

74.

Một bệnh nhân từng ăn lươn tái 2 tuần trước, nay xuất hiện các mảng sưng đỏ, ngứa rát, di chuyển chậm dưới da. Bệnh nhân có thể mắc loài ký sinh trùng nào?

a)

Giun đầu gai

b)

Giun đũa chó mèo

c)

Giun lươn

d)

Sán dây chuột

75.

Đặc điểm chu kỳ của giun đũa chó mèo ở người là:

a)

Ấu trùng nở trong ruột người và phát triển thành giun trưởng thành

b)

Ấu trùng xuyên thành ruột đến các cơ quan khác nhưng không trưởng thành

c)

Ấu trùng nở trong gan và trưởng thành tại đó

d)

Ấu trùng chu du da gây nhiễm cho người

76.

Đường lây nhiễm giun móc chó mèo. Người có thể mắc giun móc chó mèo khi:

a)

Ăn phải trứng có ấu trùng

b)

Ấu trùng xuyên qua da

c)

Muỗi truyền ấu trùng

d)

Uống nước nhiễm ấu trùng

77.

Biến chứng sán lá gan nhỏ. Nhiễm sán lá gan nhỏ kéo dài sẽ gây ra tổn thương mạn tính nào ở người?

a)

Viêm, xơ hóa ống mật, tăng nguy cơ ung thư đường mật

b)

Viêm loét tá tràng, xuất huyết tiêu hóa

c)

Viêm phổi xơ hóa, giãn phế quản khu trú

d)

Viêm cơ tim do phản ứng miễn dịch