Font size
WorksheetsBài tập về phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học
Total questions: 80
Worksheet time: 45mins
Trong thực tế, nhiều phản ứng không chỉ diễn ra theo một chiều mà…
lần lượt theo cả hai chiều.
theo cả hai chiều.
đồng thời theo cả hai chiều.
đáp án khác.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi:
Phản ứng thuận đã kết thúc.
Phản ứng nghịch đã kết thúc.
Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
Sự dịch chuyển cân bằng.
Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Sự biến đổi chất.
Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Sự chuyển dịch cân bằng là
Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận.
Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng:
Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là
Kc = [2HI]/([H₂]×[I₂])
Kc = ([H₂]×[I₂])/(2[HI])
Kc = ([HI]²)/([H₂]×[I₂])
Kc = ([H₂]×[I₂])/([HI]²)
Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g) (màu nâu đỏ) (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có ΔrH₂₉₈ < 0. Phản ứng nào là tỏa nhiệt?
ΔrH₂₉₈ > 0, phản ứng tỏa nhiệt.
ΔrH₂₉₈ < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
ΔrH₂₉₈ > 0, phản ứng thu nhiệt.
ΔrH₂₉₈ < 0, phản ứng thu nhiệt.
Cân bằng hóa học sau trong bình kín: 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g). Cân bằng trên sẽ chuyển dịch như thế nào khi tăng áp suất?
Không chuyển dịch.
Chuyển dịch theo chiều thuận.
Chuyển dịch theo chiều nghịch.
Chuyển dịch theo chiều thuận sau đó sang chiều nghịch.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g), ΔrH0₂₉₈ < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất của hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng: H₂(g) + Cl₂(g) ⇌ 2HCl(g) ΔrH0₂₉₈< 0. Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
Tăng nồng độ H₂ hoặc Cl₂.
Tăng áp suất.
Tăng nhiệt độ.
Tăng nồng độ HCl.
Chất điện li là chất
tan trong nước.
dẫn điện.
phân li trong nước thành các ion.
không tan trong nước.
Chất nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện?
NaCl.
KOH.
HNO₃.
C₂H₅OH.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
KCl rắn, khan.
CaCl₂ nóng chảy.
Nước ở hồ, nước biển.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
A. CH₃COOH.
B. CH₃COONa.
C. CH₃COONH₄.
D. CH₃OH.
Chất nào sau đây không điện li?
HNO₃.
C₁₂H₂₂O₁₁.
NaOH.
NaCl.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H₂S.
CH₃COOH.
H₃PO₄.
NaCl.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H₂S.
KNO₃.
CH₃COOH.
H₃PO₄.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NaOH.
Cu.
HF.
C₂H₅OH.
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
NaCl ⇌ Na⁺ + Cl⁻.
HClO → H⁺ + ClO⁻.
CH₃COOH → CH₃COO⁻ + H⁺.
K₂CO₃ → 2K⁺ + CO₃²⁻.
Định nghĩa acid, base theo thuyết Brønsted – Lowry là
Acid là chất cho proton (H⁺), base là chất nhận proton (H⁺).
Acid là chất nhận electron, base là chất cho electron.
Acid là chất cho electron, base là chất nhận electron.
Acid là chất nhận proton (H⁺), base là chất cho proton (H⁺).
Cho các phản ứng sau: (1) HCl + H2O → H3O+ + Cl-; (2) NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-; (3) CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O; (4) HSO3- + H2O ⇌ H3O+ + SO32-; (5) HSO3- + H2O ⇌ H2SO3 + OH-. Theo thuyết Brønsted – Lowry, H2O đóng vai trò là acid trong các phản ứng
(1), (2), (3).
(2), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (3), (4).
Câu 24. Cho: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-; NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+.
Theo thuyết Brønsted – Lowry:
S2- là acid, NH4+ là base.
S2- là base, NH4+ là acid.
S2- là acid, NH4+ là acid.
S2- là base, NH4+ là base.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
H2SO4
NaOH
HCl
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
HCl.
Ba(OH)2.
NaOH.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Muối nào sau đây là muối acid?
NH4NO3
Na3PO4
Ca(HCO3)2
CH3COOK
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaCl
B. KCl
C. Na2SO4
D. CH3COOK.
Công thức tính pH
pH = -lg[H+].
pH = lg[H+].
pH = +10lg[H+].
pH = -lg[OH-].
Một dung dịch có môi trường acid thì có
[H+] = [OH-].
[H+] > [OH-].
[H+] < 10−7M .
[H+] = 10−7M .
Một dung dịch có môi trường base thì có
[H+] = 10−7M .
[H+] = [OH-].
[H+] > 10−7M .
[H+] < [OH-].
Một loại nước thải công nghiệp có pH = 9. Nước thải đó có môi trường
A. base.
B. lưỡng tính.
C. acid.
D. trung tính.
Một loại nước thải công nghiệp đã qua xử lý có pH = 7. Nước thải đó có môi trường
base.
acid.
trung tính.
lưỡng tính.
Một loại nước thải công nghiệp có pH = 3,5. Nước thải đó có môi trường
trung tính.
acid.
base.
lưỡng tính.
Một dung dịch có nồng độ H+ = 0,1M thì pH và [OH-] của dung dịch này lần lượt là
pH = 1; [OH-]= 13 M.
pH = 13; [OH-] = 1 M.
pH = 1;
[OH-] = 10−13 M.
pH = 10−1 ;
[OH-] = 10−13 M.
Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?
KOH
H2SO4.
HCl.
Na2SO4.
Ở điều kiện thường, nitrogen là
Chất khí không màu.
Chất rắn màu đen.
Chất lỏng màu vàng nhạt.
Chất lỏng màu đen.
Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là
Nitrogen là chất khí không màu.
Nhẹ hơn không khí
Tan nhiều trong nước.
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen
Rất bền, khá trơ về mặt hóa học.
Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác.
Kém bền, trơ về mặt hóa học.
Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác.
Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?
Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.
Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học.
Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.
Thuộc chu kì 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nitrogen (ở điều kiện thường)?
Tan khá nhiều trong nước.
Hơi nặng hơn không khí.
Là chất khí màu trắng.
Không duy trì sự cháy.
Cho các phản ứng sau: (1) N2 + O2 ⇌2NO; (2) N2 + 3H2 ⇌2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
chỉ thể hiện tính oxi hóa.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Nitrogen có vai trò cung cấp …........... cho cây trồng
đạm nhân tạo.
đạm tự nhiên.
phân NPK.
phân lân.
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Sản xuất phân lân.
Tổng hợp ammonia.
Ammonia là hợp chất của
Oxygen và nitrogen.
Hydrogen và nitrogen
Oxygen và hydrogen.
Sulfur và nitrogen.
Phân tử NH3 có cấu trúc
Chóp tam giác.
Ngũ giác.
Lăng trụ đứng.
Lục giác đều.
Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của ammonia, phát biểu nào không đúng?
Là chất khí không màu.
Mùi khai và xốc.
Nhẹ hơn không khí.
Ít tan trong nước.
Phát biểu sai là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là
NH3.
HCl.
CO2.
N2.
Tìm phát biểu sai?
Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách chomuối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm, sau phản ứng thoát ra chất khí
màu lục nhạt, làm đỏ giấy quỳ ẩm.
không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ ẩm.
màu đỏ, làm xanh giấy quỳ ẩm.
không màu, mùi khai, làm đỏ giấy quỳ ẩm.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NO.
NH3.
H2.
NO2.
Dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl dựng trong các lọ riêng biệt?
NaOH.
NH3.
Ba(OH)2.
BaCl2.
Phương trình phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?
NH4NO2 t°→ N2 + 2H2O.
NH4Cl t°→ NH3 + HCl.
NH4NO3 t°→ NH3 + HNO3.
NH4HCO3 t°→ NH3 + CO2 + H2O.
Mưa acid là hiện tượng
Nước mưa có pH > 7.
Nước mưa có pH = 14.
Nước mưa có pH = 1.
Nước mưa có pH < 5,6.
Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid
Hoạt động quang hợp của cây.
Hoạt động của núi lửa.
Cháy rừng.
Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…
Mưa acid gây ảnh hưởng đối với cây trồng; sinh vật sống trong ao hồ, sông ngòi. Hai khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa acid?
SO₂ và NO₂.
CH₄ và O₂.
O₃ và N₂.
CO₂ và N₂.
Nitric acid tinh khiết
Là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Là chất lỏng nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ nitric acid đặc trong phòng thí nghiệm có màu vàng hoặc nâu là do HNO₃
oxi hoá bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.
tự oxi hoá thành hợp chất có màu.
bị phân huỷ một ít tạo NO₂ tan lại trong dung dịch HNO₃.
hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.
Acid HNO₃ là một acid:
có tính khử mạnh.
có tính oxi hoá mạnh.
có tính acid yếu.
có tính acid mạnh và tính oxi hoá mạnh.
Dung dịch HNO₃ thể hiện tính acid khi phản ứng với:
Cu, NaOH.
KOH, Na₂CO₃.
Cu, Na₂CO₃.
CuO, Mg.
HNO₃ loãng tác dụng với chất nào sau đây tạo khí NO?
Cu.
Cu(OH)₂.
CuO.
CuCl₂.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, dư sinh ra khí NO₂?
Fe₂O₃.
FeO.
Fe(OH)₃.
Fe₂(SO₄)₃.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe₂O₃.
Fe₃O₄.
Fe(OH)₃.
Fe₂(SO₄)₃.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe₂O₃.
CuO.
Fe(OH)₂.
CuSO₄.
Ứng dụng nào không phải của HNO₃?
Sản xuất phân bón.
Sản xuất khí NO₂ và N₂H₄.
Sản xuất thuốc nổ.
Sản xuất thuốc nhuộm.
Ứng dụng của nitric acid là
Bảo quản thực phẩm.
Làm chất làm lạnh.
Kích thích trái cây nhanh chín.
Chế tạo thuốc nổ.
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO₃ đặc thường sinh ra khí nitrogen dioxide gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitrogen dioxide là
NH₃.
NO.
NO₂.
N₂O.
Công thức của khí nitrogen monoxide là
NO.
N₂O.
NO₂.
N₂Oₓ.
Các khí oxide của nitrogen có công thức chung là
NO₂.
N₂.
N₂O.
NOₓ.
Phú dưỡng là hiện tượng
Ao, hồ dư nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.
Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng.
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng.
Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của hiện tượng phú dưỡng
Làm các loài thực vật sống dưới nước phát triển mạnh mẽ.
Tăng các chất lơ lửng.
Suy giảm lượng oxygen trong nước.
Làm chất lượng nước tốt hơn.
Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra
Ô nhiễm môi trường nước.
Xói mòn đất.
Ao hồ có khả năng tự lọc nước nhờ
Oxygen trong không khí…
Các kim loại nặng.
Vi sinh vật tự nhiên.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là
3.
4.
5.
6.
Cho các chất: FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng được với HNO3 đặc, nóng giải phóng khí NO2 là
5.
3.
4.
6.
