wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu?

a)

Trong nồi hơi.

b)

Ngoài xilanh của động cơ.

c)

Trong xilanh của động cơ.

d)

Trong cácte.

3.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để làm mát.

a)

Két dầu.

b)

Cácte.

c)

Bơm nhớt.

d)

Mạch dầu chính.

4.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

5.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, nhóm pittông gồm các chi tiết:

a)

xupap, trục cam, trục khuỷu.

b)

pittông, xéc măng khí, xéc măng dầu.

c)

cacte, thân máy.

d)

bơm dầu, bầu lọc dầu, nắp xilanh, xilanh.

6.

Khi động cơ diesel 4 kì làm việc, ở giữa kì nén bên trong xilanh chứa gì ?

a)

Không khí

b)

Dầu diesel

c)

Dầu và không khí

d)

Xăng và không khí

7.

Ở động cơ xăng 2 kỳ thì hòa khí được nạp vào đâu trước khi vào xilanh?

a)

Vào đường ống nạp.

b)

Cacte.

c)

Xilanh.

d)

Cửa quét.

8.

Cơ cấu phân phối khí nào được sử dụng trên động cơ 4 kì?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng cam - xu páp

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng piston đóng, mở cửa nạp và thải

c)

Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp dùng piston đóng, mở cửa nạp và cam xupap thải

d)

Cơ cấu phân phối khí pha dầu vào nhiên liệu

9.

Câu 9: cấu tạo của cacte động cơ không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì

a)

để cấu tạo của cacte đơn giản, dễ chế tạo

b)

do ở xa buồng cháy nên nhiệt độ cacte không quá cao

c)

Do thân máy và nắp máy đã có áo nước hoặc cánh tản nhiệt rồi

d)

do cacte là nơi không bố trí nhiều chi tiết khác

10.

Câu 10: Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp không khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

11.

Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

a)

Động cơ Diesel 2 kỳ.

b)

Động cơ xăng 2 kỳ.

c)

Động cơ Diesel 4 kì.

d)

Động cơ xăng 4 kì.

12.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào trong quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

13.

Người làm nghề bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực phải trang bị những kiến thức gì?

a)

Phải có kiến thức chuyên môn và được đào tạo tay nghề về máy, thiết bị gia công cơ khí với những kiến thức, kĩ năng của ngành cơ khí làm nền tảng.

b)

Không những có kiến thức chuyên môn về cơ khí, máy động lực mà còn phải có kiến thức về các phần mềm máy tính như CAD, CAE,...để hỗ trợ cho công việc thiết kế

c)

Phải có kiến thức, kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được phương án khắc phục

14.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm?

a)

Hai cơ cấu và bốn hệ thống chính.

b)

Một cơ cấu và năm hệ thống chính.

c)

Hai cơ cấu và năm hệ thống chính.

d)

Một cơ cấu và bốn hệ thống chính.

15.

Động cơ nào có hệ thống đánh lửa?

a)

Động cơ diesel 4 kì, động cơ xăng 4 kì.

b)

Động cơ diesel 4 kì, động cơ diesel 2 kì.

c)

Động cơ xăng 4 kì, động cơ xăng 2 kì.

d)

Động cơ diesel 2 kì, động cơ xăng 2 kì.

16.

Khi pittông ở điểm chết trên kết hợp với xilanh, nắp máy tạo thành thể tích:

a)

buồng cháy.

b)

công tác.

c)

toàn phần.

d)

không gian làm việc động cơ.

17.

Trong xilanh động cơ, khoảng không gian giới hạn giữa hai điểm chết được gọi là?

a)

Thể tích buồng cháy.

b)

Thể tích nén.

c)

Thể tích toàn phần.

d)

Thể tích công tác.

18.

Điểm chết là vị trí……..trong hành trình pittông mà tại đó pittông đổi chiều chuyển động.

a)

cao nhất hay thấp nhất

b)

cao nhất

c)

khoảng giữa

d)

thấp nhất

19.

Trong động cơ Diesel, không khí và dầu Diesel được nạp vào xilanh như thế nào?

a)

Dầu Diesel vào trước.

b)

Cả hai vào cùng một lúc.

c)

Không khí vào xilanh trước.

d)

Tùy theo chế độ làm việc của động cơ.

20.

Động cơ 4 kỳ, vào kỳ nạp pittông:

a)

Điểm chết trên xuống.

b)

Điểm chết trên lên.

c)

Điểm chết dưới xuống.

d)

Điểm chết dưới lên.

21.

Động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phun nhiên liệu.

b)

Phun hòa khí.

c)

Đánh lửa.

d)

Phun xăng.

22.

Động cơ 4 kỳ, kỳ nén pittông đi từ:

a)

Điểm chết trên xuống.

b)

Điểm chết trên lên.

c)

Điểm chết dưới xuống.

d)

Điểm chết dưới lên.

23.

Động cơ 4 kỳ, kỳ cháy - dãn nở, 2 xupap ở trạng thái

a)

nạp đóng, thải đóng.

b)

nạp đóng, thải mở.

c)

nạp mở, thải đóng.

d)

nạp mở, thải mở.

24.

Động cơ 4 kỳ, kỳ thải, 2 xupap ở trạng thái

a)

nạp đóng, thải đóng.

b)

nạp đóng, thải mở.

c)

nạp mở, thải đóng.

d)

nạp mở, thải mở.

25.

Động cơ Diesel 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phun nhiên liệu.

b)

Phun hòa khí.

c)

Đánh lửa.

d)

Phun dầu diesel.

26.

Khi động cơ 4 kì làm việc, trong 2 vòng quay của trục khuỷu có mấy lần sinh công?

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.

27.

Cấu tạo chung của động cơ xăng gồm

a)

1 cơ cấu và 4 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 3 hệ thống

28.

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

Xupap.

b)

Pittông.

c)

Cả Xupap và Pitông.

d)

Xupap hoặc Pittông.

29.

Để giảm ma sát ở đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền, người ta lắp thêm

a)

bạc lót hoặc ổ bi.

b)

bu-lông.

c)

gu-giông.

d)

gu-giông hoặc bu-lông.

30.

Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng gì?

a)

Tích trữ năng lượng.

b)

Giảm quán tính cho trục khuỷu.

c)

Tăng khối lượng cho trục khuỷu.

d)

Cân bằng cho trục khuỷu.

31.

Chốt pittông là chi tiết liên kết giữa:

a)

thanh truyền với trục khuỷu.

b)

pittông với xilanh.

c)

trục khuỷu với pittông.

d)

pittông với thanh truyền.

32.

Bộ phận nào của pittông có nhiệm vụ dẫn hướng cho pittông chuyển động trong xilanh?

a)

Đỉnh pittông.

b)

Đầu pittông.

c)

Thân pittông.

d)

Đỉnh và đầu pittông.

33.

Chi tiết nào là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu?

a)

Xilanh.

b)

Thanh truyền.

c)

Chốt pit-tông.

d)

Bánh đà.

34.

Trong cấu tạo của trục khuỷu, má khuỷu dùng để nối

a)

đầu khuỷu với cổ khuỷu.

b)

đầu khuỷu với chốt khuỷu.

c)

đuôi khuỷu với chốt khuỷu.

d)

cổ khuỷu với chốt khuỷu.

35.

Đầu to thanh truyền được lắp với :

a)

Cổ khuỷu.

b)

Chốt pit-tông.

c)

Chốt khuỷu.

d)

Đầu trục khuỷu.

36.

Đầu nhỏ thanh truyền có dạng hình trụ rỗng để lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt pit-tông.

b)

Chốt khuỷu.

c)

Cổ khuỷu.

d)

Pit-tông.

37.

Trong cấu tạo của trục khuỷu, chi tiết nào là trục quay của trục khuỷu?

a)

Cổ khuỷu.

b)

Chốt khuỷu.

c)

Đầu trục khuỷu.

d)

Đuôi trục khuỷu.

38.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng cam - xupap:

a)

Trục cam đặt trên nắp máy, được dẫn động từ trục khuỷu thông qua bánh răng phân phối.

b)

Trục cam đặt trong thân máy, được dẫn động từ trục khuỷu thường thông qua xích cam.

c)

Số vòng quay của trục khuỷu bằng 2 lần số vòng quay của trục cam.

d)

Số vòng quay của trục khuỷu bằng 1/2 số vòng quay của trục cam.

39.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

Van an toàn.

b)

Bơm dầu.

c)

Két làm mát dầu.

d)

Bầu lọc dầu.

40.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận nào sẽ mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép?

a)

Bầu lọc dầu.

b)

Két làm mát dầu.

c)

Van khống chế lượng dầu qua két.

d)

Van an toàn bơm dầu.

41.

Ngược về trước bơm khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép?

a)

Bầu lọc dầu.

b)

Két làm mát dầu.

c)

Van khống chế lượng dầu qua két.

d)

Van an toàn bơm dầu.

42.

Dầu bôi trơn trong động cơ đốt trong không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Làm sạch các bề mặt ma sát.

b)

Bao kín.

c)

Làm mát.

d)

Ngăn không cho hòa khí từ cacte lên buồng cháy.

43.

Tại sao gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.

b)

Dầu được pha vào nhiên liệu để đén bôi trơn động cơ khi làm việc.

c)

Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.

d)

Dầu tự chảy đến các bề mặt ma sát

44.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do:

a)

Dầu bôi trơn bị loãng.

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc.

c)

Dầu bôi trơn bị cạn.

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt giảm

45.

Khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành kĩ thuật cơ khí động lực, có thể xin vào vị trí việc làm nào phù hợp với trình độ chuyên ngành được đào tạo?

a)

Nghiên cứu, thiết kế phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

c)

Kĩ thuật viên bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

d)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

46.

Khi thay dầu bôi trơn, nên thay khi động cơ vừa ngừng làm việc, máy còn nóng là để

a)

Dầu còn nóng, loãng nên chảy ra kiệt hơn

b)

Các cặn bẩn trong dầu chưa kịp lắng

c)

Khi máy nóng, vặn ốc xả dầu dễ dàng hơn

d)

Bảo vệ an toàn cho két làm mát dầu

47.

Trong cấu tạo động cơ đốt trong, bộ phận tạo ra sự tuần hoàn của nước trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức là

a)

van hằng nhiệt.

b)

két nước.

c)

ống nước lạnh.

d)

bơm nước.

48.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, nước nóng chảy qua giàn ống của két nước sẽ được làm mát nhanh chóng là nhờ

a)

van hằng nhiệt và đường ống phân phối nước lạnh.

b)

ống phân phối nước lạnh.

c)

bơm nước, áo nước.

d)

diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí.

49.

Hệ thống làm mát trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ:

a)

Giữ cho các chi tiết có cùng nhiệt độ.

b)

Bảo vệ các chi tiết bao quanh buồng cháy bị hỏng.

c)

Làm mát nhiên liệu và không khí.

d)

Giữ cho các chi tiết có nhiệt độ không vượt quá giới hạn.

50.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận làm tăng tốc độ làm mát nước trong két nước là

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

đường ống phân phối nước lạnh.

d)

van hằng nhiệt.

51.

Thân xilanh của động cơ xe Future Neo FI có:

a)

Cánh tản nhiệt.

b)

Áo nước.

c)

Cánh thu nhiệt.

d)

Khoang thông gió.

52.

cánh tản nhiệt chỉ được đúc bao quanh thân xi lanh và nắp máy là vì

a)

Đó là khu vực có nhiệt độ cao nhất

b)

đó là nơi dễ đúc cánh tản nhiệt nhất

c)

Đó là nơi không bố trí nhiều chi tiết khác

d)

đó là nơi chứa dầu bôi trơn

53.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

54.

lời giải thích nào của người thợ rửa xe là có cơ sở khoa học:

a)

Xe của anh vừa mới đi về, máy còn nóng, nếu rửa ngay thì rất khó rửa sạch được động cơ

b)

Xe của anh vừa mới đi xa về, máy còn nóng, khi rửa chẳng may chạm vào máy thì dễ bị bỏng, nguy hiểm

c)

Xe của anh vừa mới đi xa về, máy còn nóng, nếu rửa ngay thì dễ làm chi tiết máy bị biến dạng, rạn nứt

d)

Xe của anh vừa mới đi xa về, máy còn nóng, nếu rửa ngay sẽ dễ làm bạc màu sơn của xe

55.

Trong hệ thống phun xăng, bộ phận nào dùng để điều khiển chế độ làm việc của vòi phun?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất.

b)

Bộ điều khiển trung tâm (ECU).

c)

Bộ điều khiển trung tâm (UCE).

d)

Bộ chế hòa khí.

56.

Bộ phận nào của hệ thống phun xăng có đường hồi xăng trở về thùng xăng?

a)

Bộ ổn định áp suất.

b)

Bầu lọc xăng.

c)

Vòi phun.

d)

Bơm xăng.

57.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Hòa khí được hình thành ở xi lanh

b)

Hòa khí được hình thành ở vòi phun

c)

Hòa khí được hình thành bộ chế hòa khí

d)

Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

58.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:

a)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài động cơ.

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ phụ hợp với chế độ làm việc của động cơ

c)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài động cơ.

d)

Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài động cơ.

59.

Hệ thống nhiên liệu động cơ diesel, khi động cơ làm việc, nhiên liệu được phun vào trong xilanh ở

a)

kì cháy.

b)

cuối kì nạp.

c)

kì nén.

d)

cuối kì nén.

60.

Ở hệ thống nhiên liệu trong động cơ diesel thường, bộ phận có đường hồi nhiên liệu về thùng chứa là

a)

bơm cao áp, vòi phun và bộ điều chỉnh áp suất.

b)

bơm chuyển nhiên liệu và vòi phun.

c)

bơm cao áp và vòi phun.

d)

bơm chuyển nhiên liệu và bơm cao áp.

61.

Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy

a)

hỗn hợp xăng + không khí trong xi lanh ở cuối kì nén.

b)

xăng trong buồng cháy của xi lanh ở kì nén.

c)

xăng trong buồng cháy xi lanh ở cuối kì nén.

d)

hỗn hợp xăng + không khí trong xi lanh ở kì cháy-dãn nở.

62.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa:

a)

Tạo ra tia lửa điện cao áp tại bugi để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

b)

Tạo ra tia lửa điện thấp áp tại bugi để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

c)

Tạo ra tia lửa điện cao áp tại bugi để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ Diesel đúng thời điểm.

d)

Tạo ra tia lửa điện thấp áp tại bugi để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ Diesel đúng thời điểm.

63.

Nhiệm vụ của hộp số là?

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe, thay đổi chiều quay của momen, ngắt momen trong thời gian nhất định khi khởi động, dừng xe.

b)

Truyền momen từ hộp số đến cầu chủ động hoặc từ truyền lực chính đến bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt monen từ động cơ đến hộp số trong những trường hợp cần thiết

d)

Phân phối momen cho 2 bán trục của 2 bánh xe chủ động trong trường hợp 2 bánh xe chuyển động khác nhau.

64.

Nhiệm vụ của li hợp là gì?

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe, thay đổi chiều quay của momen, ngắt momen trong thời gian nhất định khi khởi động, dừng xe.

b)

Truyền momen từ hộp số đến cầu chủ động hoặc từ truyền lực chính đến bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt monen từ động cơ đến hộp số trong những trường hợp cần thiết

d)

Phân phối momen cho 2 bán trục của 2 bánh xe chủ động trong trường hợp 2 bánh xe chuyển động khác nhau.

65.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực bao gồm

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai và bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

66.

Bộ phận bị động của li hợp ma sát trên ô tô là

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

67.

Hãy cho biết, đâu không phải là nhiệm vụ của hộp số?

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

c)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

d)

Ngắt momen trong thời gian nhất định giữa li hợp và truyền lực các đăng khi khởi động, dừng xe...

68.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

69.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối

a)

Đĩa ép và bánh đà, lò xo.

b)

Bánh đà, đĩa ma sát, càng mở.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

d)

Đĩa ép, đĩa ma sát, trục li hợp

70.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

a)

Hộp số điều khiển bằng tay

b)

Hộp số điều khiển tự động

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

71.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

72.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Truyền động thủy lực

73.

Động cơ ô tô đặt ở đuôi xe, cầu sau chủ động thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

74.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

75.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Đáp án khác

76.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

77.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

78.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

79.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

81.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

82.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ