Font size
Worksheetssinh trắc nghiệm
Total questions: 60
Worksheet time: 9hrs 22mins
Bài 8: DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Tiêu hóa là gì?
A. Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
B. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
C. Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
D. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
Câu 2:Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?
A. Dạ dày.
B. Ruột non.
C. Khoang miệng.
D. Mật.
Câu 3: Ở người có các loại tiêu hóa nào?
A. Không bào và nội bào
B. Vật lý và sinh trưởng
C. Nội bào và cơ học
D. Cơ học và hóa học
Câu 4: Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?
A. Cơ học và hóa học
B. Chỉ cơ học
C. Ngoại bào
D. Chỉ hóa học
Câu 5: Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?
A. Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.
B. Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.
C. Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.
D. Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.
Câu 6: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
Câu 7: Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Ngựa.
B. Thỏ.
C. Chuột.
D. Trâu.
Câu 8: Vì sao trong miệng có enzyme tiêu hóa tinh bột, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở đây?
A. Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.
B. Lượng enzim trong nước bọt quá ít.
C. Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzyme hoạt động.
D. Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.
Câu 9: Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra hậu quả nào dưới đây?
A. Tăng cholesterol máu.
B. Sỏi thận.
C. Độc tính.
D. Nước tiểu có thể ceton.
BÀI 9: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1. Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?
A. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
B. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
C. Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.
D. Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Câu 2: Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?
5
4
3
2
Câu 3: Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là
A. qua mang.
B. qua phổi.
C. qua hệ thống ống khí.
D. qua bề mặt cơ thể.
Câu 4: Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?
A. Thú.
B. Chim
C. Bò sát.
D. Cá
Câu 5: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?
A cá chép
B.Chim
C.Châu chấu
D Trùng roi
Câu 6: Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?
A. Viêm gan
B. Viêm phế quản
C. Tiêu chảy.
D. Cao huyết áp.
Câu 7: Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng
A. hệ thống ống khí.
B. bằng mang.
C. bằng phổi.
D. qua bề mặt cơ thể
Câu 8: Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên
A. cung mang
B. phiến mang
C. sợi mang.
D. miệng.
Câu 9: Hình bên mô tả cấu tạo của phổi với các vị trí A, B, C và D được đánh dấu. Vị trí nào mô tả các phế nang phổi?
A. Chữ A
B. Chữ B
C. Chữ C
D. Chữ D
Câu 10. Nhóm động vật nào sau đây có sựu trao đổi khí được thực hiện qua mang?
A. Trai, ốc, tôm, cua và cá.
B. Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn.
C. Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng.
D. Ốc, tôm, cua, cá và rùa.
Câu 11 : Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
I. Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.
II. Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuyếch tán không khí dễ dàng.
III. Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.
IV. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.
1
2
3
4
Câu 12. Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây
I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách
II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau
III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí
IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.
3
1
4
2
Câu 13 : Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo các cách sau:
– Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm.
– Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp mùn cưa khô dày 5cm.
– Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất khô dày 5cm.
– Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm.
Cho biết thùng xốp có kích thước như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?
3
1
4
2
Câu 14: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?
I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.
II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.
IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.
1
2
3
4
Câu 15. Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.
II. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.
III. Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.
IV. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.
V. Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.
3
1
2
4
Câu 16. Khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
1. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí gặp ở côn trùng.
2. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào cơ thể.
3. Hệ thống ống khí gồm nhiều ống khí phân nhánh từ lớn đến nhỏ và thông với bên ngoài qua lỗ thở.
4. Ống khí nằm gần lỗ thở là ống khí tận có đường kính nhỏ nhất.
5. Tế bào cơ thể thực hiện trao đổi khí với dòng máu qua thành mao mạch nằm trên ống khí tận.
1
3
2
4
CÂU HỎI BÀI 10: TUẦN HOÀN MÁU
Câu 1. Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?
A. Kem
B. Sữa tươi
C. Cá hồi
D. Lòng đỏ trứng gà
Câu 2. Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. mao mạch
B. tĩnh mạch và mao mạch
C. động mạch và mao mạch
D. động mạch và tĩnh mạch
Câu 3. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là
A. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje
B. nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje
C. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His
D. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje
Câu 4. Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:
A. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.
B. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.
C. Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.
D. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể
Câu 5. Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
A. Tĩnh mạch phổi
B. Động mạch phổi
C. Tĩnh mạch chủ
D. Động mạch chủ
Câu 6. Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?
A. 3 ngăn, 3 van tim.
B. 4 ngăn, 4 van tim.
C. 4 ngăn, 2 van tim.
D. 2 ngăn, 1 van tim.
Câu 7. Tính tự động của tim là
A. khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.
B. khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.
C. khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.
D. khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.
Câu 8. Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của
A. các van tim.
B. hệ dẫn truyền tim.
C. hệ mạch máu.
D. tâm thất
Câu 9. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở.
A. Lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Cá, lưỡng cư
C. Côn trùng
D. Cá và con người
Câu 10. Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở.
1. [M] là tĩnh mạch, [N] là mao mạch.
2. Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.
3. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.
4. Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
Câu 11. Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. [P] là máu trong xoang cơ thể.
2. [M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch.
3. Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.
4. Ở mạch máu [M], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất.
Câu 12. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).
2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.
4. Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.
Câu 13. Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).
2. Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.
4. Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.
Câu 14. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A. tĩnh mạch chủ " mao mạch " động mạch chủ.
B. động mạch chủ " tĩnh mạch chủ " mao mạch.
C. động mạch chủ " mao mạch " tĩnh mạch chủ.
D. tĩnh mạch chủ " động mạch chủ " mao mạch.
Câu 15. Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là
A. Vận tốc máu tăng dần trong hệ động mạch.
B. Vận tốc máu trong hệ tĩnh mạch gần như không đổi.
C. Vận tốc máu ở mao mạch gần như bằng không.
D. Vận tốc máu giảm dần trong hệ tĩnh mạch.
Câu 16. Khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể ở người, chim và thú. Phát biểu nào sau đây đúng?
1. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch và động mạch.
2. Máu trao đổi chất với tế bào phải thông qua dịch mô.
3. Tại mao mạch phổi, máu thải CO2 vào phế nang và nhận O2.
4. Tại mao mạch cơ quan, máu nhận CO2 và thải O2 vào dịch mô.
Câu 17. Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.
2. Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.
3. Thực hiện ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí.
4. Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.
Câu 18. Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc là đối với hệ tuần hoàn?
A. Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.
B. Viêm trong động mạch và mạch máu.
C. Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non.
D. Gây tổn thương đường tiêu hóa.
Câu 19. Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi:
A. Huyết áp giảm.
B. Nồng độ CO2 tăng.
C. Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng.
D. Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.
Câu 20. Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A. Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.
B. Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.
C. Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
D. Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
Câu 21. Ở trạng thái gắng sức thì so với người bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?
A. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
B. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
C. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
D. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
Câu 22. Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp là thấp nhất?
A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.
B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.
C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn.
D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm
Câu 23. Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?
A. Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
B. Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.
C. Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.
D. Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
Câu 24: Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.
II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.
III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.
IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.
Câu 25. Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?.
A. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
BÀI 12: MIỄN DỊCH Ở ĐỘNG VẬT VÀ NGƯỜI
Câu 1: Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?
A. Các cơ quan, tế bào lympho T.
B. Các cơ quan, đại thực bào.
C. Da, niêm mạc, các chất tiết.
D. Da, niêm mạc, kháng thể.
Câu 1: Miễn dịch đặc hiệu gồm
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
Câu 3: Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra
A. kháng thể thụ động.
B. kháng nguyên.
C. miễn dịch chủ động.
D. miễn dịch tự nhiên.
Câu 4: Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.
B. Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.
C. Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.
D. Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.
Câu 5: Phát biểu nào đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?
A. Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.
B. Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.
C. Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 – 80% dân số được tiêm chủng.
D. Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.
Câu 6: Trường hợp sau đây được gọi là bệnh tự miễn?
A. Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.
B. Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.
C. Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.
D. Lớp niêm mạc của da ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn.
Câu 7: Cho các phát biểu về hiện tượng dị ứng và cơ chế thử phản ứng khi tiêm kháng sinh như sau:
(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể.
(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.
(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ (một lượng lớn glutamine được giải phóng trên diện rộng).
(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.
Câu 8: Một số bệnh như sởi, quai bị thường chỉ mắc một lần trong đời vì
A. sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng thể chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.
B. sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng nguyên chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.
C. virus gây bệnh đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi môi trường sống.
D. thuốc kháng sinh đã tiêu diệt và ngăn chặn tái nhiễm của virus.
Câu 9: Nối cột tác nhân gây bệnh và cách thức gây bệnh dưới đây:
A. 1a, 2b,3c, 4d.
B. 1d, 2b, 3a, 4c.
C. 1b, 2d, 3a, 4c.
D. 1a, 2c, 3d, 4b.
Câu 10 : Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là
A. yếu tố di truyền.
B. ô nhiễm môi trường.
C. tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.
D. không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
