wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếp

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

2.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

3.
a)

k biển nào

b)

biển 1 và 2

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

4.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

k biển nào

d)

cả 2 biển

5.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

6.

a)

biển 1

b)

biển 2

c)

k biển nào

7.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

8.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

9.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

k biển

10.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

11.

a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

12.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

13.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 1 và 2

14.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 3 biển

15.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biẻn

16.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 1 và 2

17.
a)

biển 1

b)

2

c)

3

18.
a)

tốc độ tối đa cho phep về ban đêm cho các phương tiện là 70km/h

b)

tốc độ tối thiểu cho phep về ban ddêm cho các phương tiện là 70km/h

19.
a)

đc phép

b)

k đc phép

20.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

21.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

22.
a)

biển 1

b)

biển 2

23.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 1 và 3

24.
a)

biển 1

b)

biển 1 và 3

c)

biển 3

d)

cả 3 biển

25.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

26.
a)

biển 1

b)

biển 1 và 2

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

27.
a)

biển 1

b)

biển 2 và 3

c)

biển 3

28.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

cả 3 biển

29.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

30.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

31.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 1 và 3

32.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

33.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 2 và 3

34.
a)

biển 1 và 3

b)

biển 2

c)

biển 3

35.
a)

biển 1 và 2

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

36.
a)

biển 1

b)

biển 1 và 3

c)

biển 2 và 3

d)

cả 3 biển

37.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

38.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

39.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

40.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

41.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

42.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

43.
a)

biển 1

b)

biển 2 và 3

c)

cả 3 biển

44.

a)

biển 1

b)

biển 2

45.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

46.
a)

báo hiệu đường có ổ gà lồi lõm

b)

báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước

47.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

k biển nào

48.
a)

biển 1

b)

biển 2

49.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

50.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

cả 3 biển

51.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 1 và 2

52.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

cả 3 biển

53.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

biển 2 và 3

54.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

d)

cả 3 biển

55.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

caẻ 2 biển

d)

k biển nào

56.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

cả 2 biển

d)

k biển nào

57.
a)

biển 1

b)

biển 2

c)

biển 3

58.
a)

dừng xe tại khu vực có trạm csgt

b)

tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường

c)

phải giảm tốc độ đến mức an toàn và k đc vượt khi đi qua khu vực này

59.
a)

đi thẳng hoặc rẽ trái cầu vượt

b)

đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt

c)

báo hiệu cầu vượt liên thông

60.
a)

vạch 1

b)

vạch 2

c)

vachj 3

d)

vạch 1 và 2

61.
a)

vạch 1

b)

vạch 2

c)

vạch 3

d)

cả 3 vạch

62.
a)

vạch 1

b)

vạch 2

c)

vạch 3

d)

vạch 1 và 3

63.
a)

phân chia 2 chiều xe chạy ngược chiều nhau

b)

phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau

64.
a)

vạch 1

b)

vạch 2

c)

vạch 3

d)

vạch 1 và 3

65.
a)

vị trí dừng xe của các ptiện vận tải hành khách công cộng

b)

báo cho người điều khiển được dừng ptêịn trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc gt

c)

dùng để xác định vị trí giữa các ptiện trên đường

66.
a)

xe tải xe khách xe con mô tô

b)

xe tải mô tô xe khách xe con

c)

xe khách xe tải xe con mô tô

d)

mô tô xe khách xe tải xe con

67.
a)

xe tải xe con mô tô

b)

xe con xe tải mô tô

c)

mô tô xe con xe tải

d)

xe con mô tô xe tải

68.
a)

mô tô

b)

xe con

69.
a)

mô tô

b)

xe cứu thương

70.
a)

xe con và xe khách

b)

mô tô

71.
a)

xe khách xe tải mô tô

b)

xe tải xe con mô tô

c)

xe khách xe con mô tô

72.
a)

xe khách xe tải mô tô xe con

b)

xe con xe khách xe tải mô tô

c)

mô tô xe tải xe khách xe con

d)

mô tô xe tải xe con xe khách

73.
a)

xe tải

b)

xe con và mô tô

c)

cả ba xe

d)

xe con và xe tải

74.
a)

cả 3 hướng

b)

chỉ hướng 1 và 3

c)

chỉ hướng 1

75.
a)

cả 2 xe

b)

k xe nào vi phạm

c)

chỉ xe mô tô vi phạm

d)

chỉ xe tải vi phạm

76.
a)

chỉ mô tô

b)

chỉ xe tải

c)

cả 3 xe

d)

chỉ mô tô và xe tải

77.
a)

đúng

b)

k đúng

78.
a)

xe con

b)

xe mô tô

79.
a)

xe con A, mô tô xe con B, xe đạp

b)

xe con B xe đạp mô tô xe con A

c)

xe con A xe con B mô tô+xe đạp

d)

mô tô +xe đạp xe con A xe con B

80.
a)

mô tô

b)

xe con

81.
a)

xe khách

b)

mô tô

c)

xe con

d)

xe con và mô tô

82.
a)

các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển đc phép đi thẳng

b)

cho phép các xe ở mọi hướng rẽ phải

c)

tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư trừ những xe đã ở trong ngã tư đc phép tiếp tục đi

83.
a)

mô tô xe con

b)

xe con xe tải

c)

mô tô xe tải

d)

cả 3 xe

84.
a)

chỉ xe khách mô tô

b)

tát cả

c)

k xe nào chấp hành đúng quy tắc gt

85.
a)

cả 3 hướng

b)

hướng 1 và 2

c)

hướng 1 và 3

d)

hướng 2 và 3

86.
a)

xe công an xe quân sư xe con mô tô

b)

xe quân sự xe công an xe con mô tô

c)

xe mô tô xe con xe quân sự xe công an

87.
a)

xe con E, mô tô C

b)

xe tải A, mô tô D

c)

xe khách B, mô tô C

d)

xe khách B, mô tô D

88.
a)

xe con B, mô tôC

b)

xe con A, mô tô C

c)

xe con E, mô tô D

d)

tất cả các loại xe trêm

89.
a)

cho phép

b)

k đc vượt

90.
a)

xe mô tô

b)

xe ô tô con

c)

k xe nào vi phạm

d)

cả 2 xe

91.
a)

xe con

b)

xe tải

c)

xe con, xe tải

92.
a)

xe tải, xe con xe khách

b)

xe khách xe tải xe mô tô

c)

xe khách xe con xe mô tô

d)

cả 4 xe

93.
a)

xe tải mô tô

b)

xe khách mô tô

c)

xe tải xe con

d)

mô tô xe con

94.
a)

xe của bạn mô tô xe con

b)

xe con xe của bạn mô tô

c)

mô tô xe con xe của bạn

95.
a)

xe của bạn mô tô xe con

b)

xe con xe của bạn mô tô

c)

mô tô xe con xe của bạn

96.
a)

tăng tốc ddộ rẽ phải trước xe tảu và xe đạp

b)

giảm tốc độ rẽ phải sau xe tải và xe đạp

c)

tăng tốc độ rẽ phải trước xe đạp

97.
a)

xe con

b)

xe mô tô

c)

cả 2 xe

98.
a)

quan sát nếu thấy k có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt

b)

dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn

c)

ra tín hiệu yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm barie để xe bạn qua

99.
a)

vượt về phía bên phải để đi tiếp

b)

giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi

c)

vượt xe về phía bên trái để đi tiếp