wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test từ vựng danh từ bài 1 >> bài 10

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: Nhà

(a)  

2.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: Trường học

(a)  

3.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: cửa hàng

(a)  

4.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: bệnh viện

(a)  

5.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: trên, bên trên

(a)  

6.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: dưới, bên dưới

(a)  

7.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: phía trước, trước mặt

(a)  

8.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: phía sau

(a)  

9.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: trong, bên trong

(a)  

10.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: hôm nay

(a)  

11.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: ngày mai

(a)  

12.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: hôm qua

(a)  

13.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: buổi sáng

(a)  

14.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: buổi trưa

(a)  

15.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: buổi chiều

(a)  

16.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: năm

(a)  

17.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: tháng

(a)  

18.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: ngày

(a)  

19.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: chủ nhật

(a)  

20.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: bố

(a)  

21.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: mẹ

(a)  

22.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: con trai

(a)  

23.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: con gái

(a)  

24.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: giáo viên

(a)  

25.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: học sinh

(a)  

26.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: bạn học

(a)  

27.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: bạn bè

(a)  

28.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: bác sĩ

(a)  

29.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: nước uống

(a)  

30.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: món ăn

(a)  

31.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: cơm

(a)  

32.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: trà

(a)  

33.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: cốc, ly

(a)  

34.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: tiền

(a)  

35.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: mèo

(a)  

36.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: chó

(a)  

37.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: máy vi tính

(a)  

38.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: tên

(a)  

39.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: sách

(a)  

40.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: Tiếng Hán

(a)  

41.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: chữ Hán

(a)  

42.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: cái bàn

(a)  

43.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: cái ghế

(a)  

44.

Lượng từ của cái ly là gì

(a)  

45.

lượng từ của người là gì?

(a)  

46.

lượng từ của con vật (chó, mèo) là gì?

(a)  

47.

lượng từ của 1 ly trà là gì?

(a)  

48.

Lượng từ của 1 quyển sách là gì?

(a)  

49.

Lượng từ của máy vi tính là gì?

(a)  

50.

Viết các chữ sau bằng tiếng trung: Đây là

(a)