wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học duy vật biện chứng

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường phái triết học nào đã khắc phục được những sai lầm, hạn chế của những quan điểm duy tâm, siêu hình và nêu lên những quan điểm khoa học, khái quát đúng đắn về mặt triết học về vật chất - ý thức và mối quan hệ giữa chúng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

2.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất và ý thức có mối quan hệ biện chứng, trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện trên những khía cạnh nào?

a)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức

b)

Vật chất quyết định nguồn gốc, hình thức, nội dung và định hướng phát triển của ý thức

c)

Vật chất quyết định nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức

d)

Vật chất quyết định hình thức tồn tại và phương thức vận động của ý thức

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: xét về nguồn gốc của ý thức - một thuộc tính của bộ phận con người, do yếu tố nào sinh ra?

a)

Do cảm giác của con người sinh ra

b)

Do giới tự nhiên, vật chất sinh ra

c)

Do nhận thức của con người sinh ra

d)

Do lực lượng siêu nhiên, thần bí sinh ra

5.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức, chủ nghĩa duy vật biện chứng xây dựng nên nguyên tắc phương pháp luận cơ bản nào?

a)

Quán triệt quan điểm thực tiễn

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Quán triệt quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể

d)

Quán triệt quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể

6.

Thành tựu khoa học nào sau đây góp phần chuẩn bị cho sự ra đời của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát minh ra điện tử.

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

c)

Phát hiện ra tia X.

d)

Phát hiện ra hiện tượng phóng xạ.

7.

Đặc điểm của phương pháp biện chứng là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại.

b)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái tăng, giảm đơn thuần về số lượng

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái cô lập, tách rời.

d)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động và các mối liên hệ, ràng buộc lẫn nhau

8.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng khách quan

c)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

d)

Phép biện chứng chủ quan

9.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy tâm

10.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là:

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính khách quan

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan, phổ biến và kế thừa

11.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

b)

Là tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

c)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

d)

Phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

12.

Chọn tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất: Biện chứng chủ quan là gì?

4 lines
13.

Chọn tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất: Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Một mặt phản ánh thế giới khách quan, mặt khác phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

b)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

c)

Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

d)

Là tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

e)

A.a+b+d

14.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan?

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Chịu sự chi phối của giới tự nhiên

d)

Chịu sự chi phối của tư duy biện chứng

15.

Biện chứng chủ quan có tính độc lập tương đối đối với biện chứng khách quan và được thể hiện trên thực tế. Nhận định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về tính độc lập tương đối của biện chứng chủ quan?

a)

Sự vật, hiện tượng được phản ánh và nhận thức của con người về chúng không hoàn toàn trùng khít nhau

b)

Nhận thức của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính sáng tạo của con người

c)

Tư duy của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính mục đích của con người

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

16.

Định nghĩa về phép biện chứng duy vật của V.I. Lê nin:

a)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy

b)

Là khoa học về sự liên hệ phổ biến

c)

Là khoa học về sự liên hệ phổ biến có những quy luật chủ yếu: sự chuyển hóa lượng thành chất, sự xâm nhập lẫn nhau của các mâu thuẫn đối cực và sự chuyển hóa từ mâu thuẫn này s

17.

Đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng duy vật

a)

Trạng thái tồn tại tính quy luật phổ biến nhất của sự, hiện tượng trong thế giới

b)

Sự vận động của giới tự nhiên

c)

Quá trình chinh phục giới tự nhiên của con người

d)

Kế thừa và phát triển phép biện chứng từ tự phát đến tự giác

18.

Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?

a)

Là bước quá độ từ lĩnh vực nghiên cứu này sang lĩnh vực nghiên cứu khác

b)

a+b+d

c)

Hình thành từ sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

Hình thành từ sự thống nhất hữu cơ giữa lý luận nhận thức và logics biện chứng

e)

Mỗi nguyên lý quy luật, phạm trù của PBC đều đượcluận giải trên cơ sở khoa học và được chứng minh bằng toàn bộ sự phát triển của khoa học tự nhiên trước đó

19.

Định nghĩa về mối liên hệ?

a)

Là một phạm trù triết học

b)

Dùng để chỉ các mối ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

c)

Là quan hệ giữa hai đối tượng nếu sự thay đổi của một trong số chúng nhất định làm đối tượng kia thay đổi

d)

Là trạng thái của các đối tượng, khi sự thay đổi của đối tượng này không ảnh hưởng đến đối tượng kia

20.

Căn cứ của việc phân loại các mối liên hệ?

a)

Tùy thuộc vào tính chất và vai trò của từng mối liên hệ

b)

Tùy thuộc vào nội dung và hình thức của các mối liên hệ

c)

Tùy thuộc vào phương thức vận động của các mối liên hệ

d)

Tùy thuộc vào từng sự vật chịu sự tác động của mối liên hệ

21.

Lựa chọn tổ hợp bao gồm các đáp án đúng để trả lời câu hỏi sau: Những nhận định nào dưới đây là đúng đắn về liên hệ và cô lập?

a)

Trong thế giới mọi đối tượng đều trong trạng thái vừa liên hệ vừa cô lập với nhau

b)

Trong thế giới một số đối tượng luôn liên hệ, còn những đối tượng khác chỉ cô lập

c)

Các sự vật, hiện tượng liên hệ với nhau ở một số khía cạnh và không liên hệ với nhau ở khía cạnh khác.

d)

Liên hệ và cô lập thống nhất với nhau

22.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

23.

Nhà triết học nào cho rằng: ý niệm tuyệt đối là nền tảng của các mối liên hệ

a)

Heghen

b)

George Berkeley

c)

Plato

d)

Immanuel Kant

24.

Nhà triết học nào cho rằng: cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng:

a)

Heghen

b)

George Berkeley

c)

Plato

d)

Immanuel Kant

25.

Cơ sở cho mọi mối liên hệ là gì?

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Quan hệ giữa cơ thể sống và môi trường

c)

Sự ràng buộc, tác động lẫn nhau giữa các đối tượng vật chất hữu hình

d)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

26.

Quan điểm siêu hình về sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng trong thế giới thường có thái độ như thế nào đối với mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng?

a)

Phủ định mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

b)

Khẳng định mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

c)

Dựng lên ranh giới giả tạo giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Nghi ngờ mối liên hệ phổ biến giữa các đối tượng

27.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của phép biện chứng duy vật:

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Tính lịch sử, cụ thể

28.

Quan điểm triết học nào phủ nhận sự phát triển, tuyệt đối hóa mặt ổn định của sự vật, hiện tượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm siêu hình

d)

Quan điểm biện chứng

29.

Lựa chọn tổ hợp bao gồm các đáp án đúng để trả lời câu hỏi sau: Những nhận định nào là quan điểm biện chứng về sự phát triển?

a)

Phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về lượng, nguồn gốc của sự phát triển nằm ngoài sự vật hiện tượng

b)

Phát triển là sự vận động đi lên, là quá trình tiến lên thông qua bước nhảy

c)

Sự vật, hiện tượng cũ mất đi, sự vật, hiện tượng mới ra đời thay thế

d)

Chỉ ra nguồn gốc bên trong của sự vận động, phát triển là đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng

30.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

31.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo hình thức nào?

4 lines
32.

của quan điểm phát triển là:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

33.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo hình thức nào?

a)

Vòng tròn khép kín

b)

Đường thẳng tắp

c)

Đường xoáy ốc

d)

Các đường tròn đồng tâm

34.

Lựa chọn tổ hợp bao gồm các đáp án đúng để trả lời câu hỏi sau: Tính chất của sự phát triển theo quan điểm của phép biện chứng duy vật:

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Tính lịch sử, cụ thể

35.

Tính cặp đôi của các phạm trù thể hiện điều gì?

a)

Sự phản ánh biện chứng tính thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập của thế giới khách quan

b)

Những thuộc tính và mối liên hệ chung cùng có ở tất cả các sự vật hiện tượng

c)

Những đặc trưng của các đối tượng vật chất

d)

Quá trình nhận thức của con người ngày càng sâu sắc hơn về sự vật, hiện tượng

36.

Quan điểm của CNDV biện chứng về cái đơn nhất?

a)

Là một phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà không lặp lại ở SV, HT nào khác

c)

Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính không những có ở 1 SVHT mà còn lặp lại trong nhiều SV, HT khác nữa

d)

Là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

37.

Quan điểm triết học nào phủ nhận sự phát triển, tuyệt đối hóa mặt ổn định của sự vật, hiện tượng

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm siêu hình

d)

Quan điểm biện chứng

38.

Lựa chọn tổ hợp bao gồm các đáp án đúng để trả lời câu hỏi sau: Những nhận định nào là quan điểm biện chứng về sự phát triển?

4 lines
39.

Lựa chọn tổ hợp bao gồm các đáp án đúng để trả lời câu hỏi sau: Những nhận định nào là quan điểm biện chứng về sự phát triển?

a)

a. Phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về lượng, nguồn gốc của sự phát triển nằm ngoài sự vật hiện tượng

b)

b. Phát triển là sự vận động đi lên, là quá trình tiến lên thông qua bước nhảy

c)

c. Sự vật, hiện tượng cũ mất đi, sự vật, hiện tượng mới ra đời thay thế

d)

d. Chỉ ra nguồn gốc bên trong của sự vận động, phát triển là đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng

40.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Phép biện chứng

c)

C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

D. Nguyên lý về sự phát triển

41.

Quan điểm của CNDV biện chứng về cái riêng?

a)

A. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

B. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà không lặp lại ở SV, HT nào khác

c)

C. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính không những có ở 1 SVHT mà còn lặp lại trong nhiều SV, HT khác nữa

d)

D. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

42.

Quan điểm của CNDV biện chứng về cái chung?

a)

A. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

B. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà không lặp lại ở SV, HT nào khác

c)

C. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính không những có ở 1 SVHT mà còn lặp lại trong nhiều SV, HT khác nữa

d)

D. Là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

43.

Nhận định nào sau đây về mố

4 lines
44.

Nhận định nào sau đây về mối quan hệ giữa cái chung - cái đơn nhất và cái riêng là không đúng?

a)

Cả cái chung và cái đơn nhất đều không tồn tại độc lập, tự thân, chúng là thuộc tính nên phải gắn với đối tượng xác định

b)

Chỉ cái riêng mới tồn tại độc lập

c)

Cái chung và cái đơn nhất đều chỉ tồn tại trong cái riêng, như là một mặt của cái riêng

d)

Cả cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại độc lập, tự thân,

45.

Muốn tìm "cái chung" phải xuất phát từ:

a)

Những thuộc tính của một cái riêng

b)

Những cái chung khác

c)

Những cái đơn nhất

d)

Những cái riêng

46.

Nội dung nào chỉ rõ khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật Lượng - Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Phủ định của phủ định

d)

Quy luật Mâu thuẫn

47.

Nội dung nào chỉ rõ nguồn gốc, động lực vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật Lượng - Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Phủ định của phủ định

d)

Quy luật Mâu thuẫn

48.

Nội dung nào chỉ rõ cách thức vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật Lượng - Chất

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Phủ định của phủ định

d)

Quy luật Mâu thuẫn

49.

Qui luật hạt nhân của Phép biện chứng duy vật là:

a)

Qui luật Phủ định của phủ định

b)

Qui luật Lượng chất

c)

Qui luật LLSX và QHSX

d)

Qui luật Mâu thuẫn

50.

Nhân tố tạo thành mâu thuẫn là:

a)

Mặt đối lập

b)

Các thuộc tính khác nhau

c)

Các khuynh hướng biến đổi

d)

Các mặt khác nhau

51.

Đấu tranh của các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Không tuyệt đối, không tương đối

52.

Phủ định của phủ định hình thành qua mấy lần phủ định chính?

4 lines
53.

Đấu tranh của các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Không tuyệt đối, không tương đối

54.

Phủ định của phủ định hình thành qua mấy lần phủ định chính?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

55.

Phủ định của phủ định chỉ ra con đường biến đổi của sự vật là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Phát triển theo đường xoáy ốc

d)

Biến đổi

56.

Chất của sự vật là:

a)

Cấu trúc của sự vật

b)

Các thuộc tính của sự vật

c)

Tổng số các thuộc tính

d)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

57.

Sự thống nhất của các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Không tuyệt đối, không tương đối

58.

Đấu tranh của các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Toàn diện

d)

Nửa vời

59.

Sự thay đổi nào về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật?

a)

Trong khoảng giới hạn độ

b)

Tại điểm nút

c)

Tại bước nhảy

d)

Tại điểm giới hạn

60.

Quan điểm nào của V.I.Lênin đã thể hiện sự chú ý nhiều hơn tới tính tuyệt đối của "đấu tranh":

a)

Sự phát triển là một cuộc "đấu tranh" giữa các mặt đối lập"

b)

Phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

không phải chỉ riêng hiện tượng là tạm thời, chuyển động, lưu động, bị tách rời bởi những giới hạn chỉ có tính chất ước lệ, mà bản chất sự vật cũng như thế

d)

Sự phát triển có thể nói là theo đường trôn ốc chứ không theo đường thẳng

61.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

62.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII - thế

63.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

d)

Thế kỷ V trước CN

64.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Đức

65.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Như một đối tượng thống nhất

66.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

d)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao

67.

Xuất phát điểm dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

68.

Thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu là vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XIV - XV

b)

Thế kỷ XV - XVI

c)

Thế kỷ XVI - XVII

d)

Thế kỷ XVII - XVIII

69.

Trong thời kỳ Phục Hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển xã hội?

a)

Là giai cấp tiến bộ, cách mạng

b)

Là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Là giai cấp bảo thủ lạc hậu

d)

Là giai cấp trung gian trong xã hội

70.

Phép biện chứng của Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

phép biện chứng duy tâm chủ quan

71.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Nước

d)
72.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Nước

d)

Không khí.

73.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần.

74.

Triết học ra đời cả ở phương Đông và phương Tây từ thời:

a)

Trung đại

b)

Cổ đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

75.

Tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại

a)

Văn học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Y học

76.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại có thể thay thế được cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là:

a)

Y học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Kinh tế học

77.

Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát trong nhận thức của con người là nguồn gốc nào của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức của triết học

b)

Nguồn gốc xã hội của triết học

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội của triết học

d)

Không phải nguồn gốc của triết học

78.

Triết học ra đời trong thời điểm nào của lịch sử các phương thức sản xuất?:

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ tan rã, chế độ phong kiến hình thành

b)

Chế độ phong kiến tan ra, chế độ tư bản chủ nghĩa hình thành

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa thay bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chế độ cộng sản tan rã, chế độ chiễm hữu nô lệ đã hình thành

79.

Vai trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Hạt nhân của thế giới quan

c)

Một bộ phận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan

80.

trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Hạt nhân của thế giới quan

c)

Một bộ phận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan

81.

Có những nguồn gốc nào dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc kinh tế

82.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Tri thức

b)

Của cải

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

83.

Tính chất căn bản trong quan điểm duy vật của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

84.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo là do:

a)

C NDT được xây dựng trên cơ sở niềm tin

b)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tri thức

c)

CNDT được xây dựng trên cơ sở ý chí

d)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tình cảm

85.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béccơli, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

86.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Anaximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

87.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôrít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Arixtốt, - chủ nghĩa duy vật

88.

của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôrít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Arixtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

89.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

90.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

91.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp siêu hình máy móc.

d)

Phương pháp biện chứng

92.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặt biệt triết học hiện đại là mối quan hệ giữa:

a)

Tư duy với tồn tại

b)

Tồn tại với tư duy

c)

Tư duy và tồn tại

d)

Tồn tại và tư duy

93.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi:

a)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Bản chất của thế giới là gì?

d)

Vật chất tồn tại dưới những hình thức nào?

94.

Nhà tư tưởng sáng lập chủ nghĩa Mác?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

95.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

Xtalin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

96.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

4 lines
97.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

Xtalin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

98.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

99.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

100.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

101.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

102.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

Kantơ

d)

Hêghen và Phoiơbắc

103.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất.

104.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của co

4 lines
105.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học tuyết tế bào và học thuyết tiến hóa

106.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Học tuyết tế bào và học thuyết tiến hóa

107.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin.

c)

V.I. Lênin.

d)

C.Mác

108.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi

d)

26 tuổi

109.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm chủ quan

110.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trưởng của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

111.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

112.

Triết học Mác - Lênin là triết học:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy tâm chủ quan

113.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác - Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng

114.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác - Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

115.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:

a)

Chức năng nhận thức và giáo dục

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Chức năng dự báo và phê phán

d)

Chức năng định hướng và dẫn dắt

116.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là "vũ khí tinh thần" của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

117.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng:

a)

Giaicấp công nhân, nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

118.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

119.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

d)

Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

120.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Ch

121.

Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

122.

Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được viết năm nào?

a)

Tác giả Plêkhanốp, 1909

b)

Tác giả V.I. Lênin, 1909.

c)

Tác giả Ph. Ăngghen, 1910.

d)

Tác giả V.I. Lênin, 1908

123.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hêghen

124.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh

125.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

d)

Cả A, B và C

126.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

d)

Cả A, B và C

127.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

d)

Cả A, B và C

128.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

129.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

(a)  

130.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Có thể nhìn thấy được

b)

Có thể nhận thức được

c)

Tồn tại qua các dạng cụ thể

d)

Tồn tại khách quan

131.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

132.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

133.

Lựa chọn tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, thế giới vật chất:

a)

Tồn tại vĩnh viễn, không bị mất đi

b)

Có sinh, có diệt

c)

Không được sinh ra

d)

Tồn tại vô tận, vô hạn

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động theo nghĩa rộng là:

a)

Sự thay đổi vị trí của sự vật.

b)

Sự thay đổi số lượng phân tử của sự vật.

c)

Sự thay đổi số lượng nguyên tử của sự vật.

d)

Sự thay đổi của sự vật

135.

Sự di chuyển vị trí của vật thể trong không gian là hình thức vận động:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Cơ học

136.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian

b)

Không gian và thời gian

c)

Thời gian

d)

Sự vận động

137.

Sự di chuyển vị trí của sự vật là vận động:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Cơ học

138.

Yếu tố nào có vai trò quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ não người phát triển cao

d)

Cả A, B, C

139.

Theo Ph.Ăngghen, vận động của vật chất có mấy hình thức cơ bản:

4 lines