Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học phân tử

Total questions: 35

Worksheet time: 6hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình cấu trúc không gian được mô tả về DNA thì 2 mạch của phân tử DNA có đặc điểm:


a)

Sắp xếp bất kỳ


b)

Độc lập và không có liên kết lại với nhau


c)

Xếp thẳng góc với nhau


d)

Vừa song song vừa xoắn đều quanh một trục


2.

Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:


a)

Bắt căp bổ sung (A-T, G-C) và bán bảo toàn


b)

Bắt căp bổ sung (A-C, G-T) và bảo toàn


c)

Bắt căp bổ sung (A-T, G-C) và bán bảo toàn


d)

Bán bảo toàn


3.

Ý nghĩa của quá trình nhân đôi DNA là:


a)

Tạo ra nhiều tế bào mới


b)

Chuẩn bị cho sự tự tổng hợp protein trong tế bào


c)

Làm tăng lượng protein trong tế bào


d)

Cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể


4.

Trình tự đoạn đơn phân DNA nào sẽ bắt cặp với đoạn ATG TGA CAG?


a)

TAC ACT GTC


b)

GTA AGT GAC


c)

CAT TCA CTG


d)

ATG TGA CAG


5.

Nếu một phân tử DNA có 22% adenine, tính phần trăm thymine?


a)

56%


b)

22%


c)

44%


d)

28%


6.

Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử DNA được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?


a)

Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại enzyme khác nhau xúc tác


b)

Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau


c)

Sự liên kết các nucleotide trên 2 mạch diễn ra không đồng thời


d)

Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng DNA-polymerase chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo 1 chiều nhất định


7.

Một sợi DNA có trình tự A-C-T-T-G dùng làm khuôn để phiên mã tạo thành một sợi mRNA. Trình tự sợi mRNA đó như thế nào?


a)

C-A-A-G-T


b)

C-A-A-G-U


c)

U-G-A-A-C


d)

T-G-A-A-C


8.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã?


a)

RNA polymerase


b)

Ligase


c)

DNA polymerase


d)

Restrictase


9.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?


a)

Vùng khởi động


b)

Vùng kết thúc


c)

Vùng intron


d)

Vùng mã hoá


10.

Chọn câu đúng nhất về nguyên tắc bắt cặp bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã.


a)

A liên kết với U, G liên kết với C


b)

A liên kết với T, G liên kết với C


c)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G


d)

A liên kết với C, G liên kết với T


11.

Về bản chất, hoạt động phiên mã phục vụ cho việc:


a)

Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.


b)

Truyền thông tin di truyền từ DNA sang chuỗi amino acid.


c)

Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.


d)

Tổng hợp các phân tử RNA thông tin, RNA vận chuyển và RNA ribosome.


12.

Trong phân tử DNA, mỗi mạch đơn được tạo thành từ các nucleotide liên kết nhau bằng liên kết phosphodiester được gọi là:


a)

Mạch xoắn kép


b)

Mạch xoắn cuộn


c)

Mạch polynucleotide


d)

Mạch polypeptide


13.

Trên mạch tổng hợp RNA của gene, enzyme RNA polymerase di chuyển theo chiều:


a)

3' → 5'


b)

5' → 3'


c)

Ngẫu nhiên


d)

Từ giữa gen tiến ra 2 phía


14.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?


a)

Ribosome


b)

mRNA


c)

DNA


d)

tRNA


15.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là:


a)

Amino acid


b)

Anticodon


c)

Anticodon


d)

Codon


16.

Anticodon trên tRNA có nhiệm vụ:


a)

Xúc tác hình thành liên kết peptide


b)

Xúc tác liên kết amino acid với tRNA


c)

Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp protein


d)

Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp


17.

Các bộ ba đối mã trên tRNA nhận biết và gắn với các bộ ba mã sao trên mRNA dựa vào:


a)

Amino acid khởi đầu Methionine


b)

Nguyên tắc bán bảo toàn


c)

Thông tin di truyền


d)

Nguyên tắc bổ sung


18.

Quá trình dịch mã kết thúc khi:


a)

Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG


b)

Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé


c)

Ribosome tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAC, UCG.


d)

Ribosome tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA


19.

Đơn phân của protein gọi là:


a)

Amino acid


b)

Nucleotide


c)

Axit béo


d)

Nuclesome


20.

Các mã bộ ba trên mRNA có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:


a)

3’ UAG 5’, 3’ UAA 5’, 3’ AGU 5’


b)

3’ UAG 5’, 3’ UAA 5’, 3’ UGA 5’


c)

3’ GAU 5’, 3’ AAU 5’, 3’ AUG 5’


d)

3’ GAU 5’, 3’ AAU 5’, 3’ AGU 5’


21.

Mã di truyền là:


a)

Mã bộ hai, nghĩa là cứ 2 nucleotide quy định một loại amino acid


b)

Mã bộ ba, nghĩa là cứ 3 nucleotide quy định một loại amino acid


c)

Mã bộ bốn, nghĩa là cứ 4 nucleotide quy định một loại amino acid


d)

Mã bộ một, nghĩa là cứ 1 nucleotide quy định một loại amino acid


22.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là:


a)

Mỗi amino acid có thể do nhiều bộ ba mã hóa


b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UGA, UAG, UAA


c)

Mỗi bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid


d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền


23.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?


a)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen


b)

C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen


c)

T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen


d)

G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen


24.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này thể hiện đặc tính của mã di truyền là:


a)

Mã di truyền có tính phổ biến


b)

Mã di truyền có tính thoái hóa


c)

Mã di truyền luôn được đọc liên tục theo một chiều trên mạch DNA


d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu


25.

Bản chất của mã di truyền là:


a)

Trình tự các nucleotide trong gene được truyền lại cho các thế hệ sau


b)

Một bộ ba mã hóa cho một amino acid


c)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gene quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein


d)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gene quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein


26.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là:


a)

Mỗi bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid


b)

Mỗi amino acid có thể do nhiều bộ ba mã hóa


c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền


d)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UGA, UAG, UAA


27.

Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong các cơ chế:


a)

Tổng hợp DNA, RNA


b)

Tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã


c)

Tổng hợp DNA, dịch mã


d)

Tự sao, tổng hợp RNA


28.

Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là:


a)

Đều có sự tham gia của RNA polymerase


b)

Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung


c)

Đều diễn ra trong nhân tế bào


d)

Đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi DNA


29.

Cho các sự kiện diễn ra trong phiên mã:

RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu.

RNA polymerase bám vào vùng khởi động làm gen tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3’→5’.

RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc của gen có chiều 3’→5’.

Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trình tự đúng khi nói về quá trình phiên mã là:

a)

1 → 2 → 3 → 4


b)

1 → 3 → 2 → 4


c)

2 → 1 → 3 → 4


d)

2 → 3 → 1 → 4


30.

Chức năng của tRNA là:


a)

Gắn amino acid với protein


b)

Mang amino acid đến ribosome


c)

Nơi thực hiện tổng hợp protein


d)

Mang thông tin di truyền quy định protein từ nhân ra tế bào chất


31.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là:


a)

mRNA


b)

tRNA


c)

rRNA


d)

DNA


32.

Chức năng của mRNA là:


a)

Làm khuôn mẫu cho dịch mã ở ribosome


b)

Mang amino acid tới ribosome


c)

Kết hợp với protein tạo nên ribosome


d)

Truyền đạt thông tin di truyền cho các thế hệ tiếp theo


33.

Tự nhân đôi DNA còn được gọi là quá trình:


a)

Tự sao


b)

Phiên mã


c)

Giải mã


d)

Sao mã


34.

Trong nhân đôi DNA, enzyme nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?


a)

Helicase


b)

Primase


c)

DNA ligase


d)

DNA polymerase


35.

Trong quá trình nhân đôi, mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn:


a)

Theo chiều từ 3’ đến 5’


b)

Theo chiều từ 5’ đến 3’


c)

Trên cả 2 mạch theo chiều từ 3’ đến 5’ và theo chiều từ 5’ đến 3’


d)

Không có chiều nhất định