wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 đo lường

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

2. Cho mạch đo điện trở sau, sai số của mạch đo sẽ phụ thuộc vào:

a)

  Ampe kế

b)

Volt kế

c)

Điện trở nội của mạch đo

d)

Không có sai số 

2.

3. Cho mạch đo điện trở như sau. Biết Rx = 1kΩ, điện trở của ampe kế là 10Ω, điện trở của volt kế là 20kΩ. Sai số của mạch đo là:

 

a)

  1%

b)

5%

c)

10%

d)

  15%

3.

4. Cho mạch đo điện trở như sau. Biết R = 1kΩ, điện trở của ampe kế là 1Ω, điện trở của volt kế là 20kΩ. Sai số của mạch đo là:

 

a)

1%

b)

5%

c)

10%

d)

15%

4.

10. Cho mạch đo điện trở như hình. Biết volt kế chỉ 20V, điện trở mẫu R0 có giá trị là 1kΩ và điện áp mẫu U0 là 5V. Điện trở cần đo Rx là:

 

 

a)

  2kΩ

b)

3kΩ

c)

  4kΩ

d)

5kΩ

5.

11. Cho mạch đo điện trở như hình, sai số của phép đo điện trở là:

 

a)

Bằng sai số của điện trở mẫu và sai số của volt kế

b)

Bằng sai số của điện trở mẫu

c)

  Bằng sai số của volt kế

d)

Không có sai số

6.

12. Để giảm sai số tại các thang đo khi dùng đồng hồ vạn năng chỉ thị kim đo giá trị điện trở thì:

a)

Tại mỗi thang đo cần chập 2 que đo lại

b)

Vặn núm điều chỉnh về \infty

c)

Vặn núm điều chỉnh về 0

d)

Chập 2 que đo và vặn núm điều chỉnh về 0

7.

14. Cho mạch đo cầu như hình, điều kiện để cầu đo cân bằng là:

 

a)

UAB = 0

b)

UAB = \infty

c)

UAB = π/2

d)

  UAB = π

8.

15. Cho mạch đo cầu như hình, khi cầu đo cân bằng thì:

 

a)

Z1.Z2 = Z3.Z4

b)

Z1.Z4 = Z3.Z2

c)

Z1.Z3 = Z2.Z4

d)

Z1=Z2.Z3.Z4

9.

16. Cho mạch đo cầu như hình, khi cầu đo cân bằng thì:

 

a)

φ1 + φ2 = φ3 + φ4

b)

φ1 . φ2 = φ3 . φ4

c)

φ1 + φ3 = φ2 + φ4

d)

φ1 . φ3 = φ2 . φ4

10.

17. Cho mạch đo cầu như hình, khi cầu đo cân bằng thì:

 

a)

  Re(Z1Z2) = Re(Z3Z4)

b)

Re(Z1 + Z2) = Re(Z3 + Z4)

c)

Re(Z1Z3) = Re(Z2Z4)

d)

Re(Z1 + Z3) = Re(Z2 + Z4)

11.

23. Cho cầu đo điện dung như hình, đây là cầu đo:

 

a)

Cầu đo điện dung hệ số D nhỏ

b)

  Cầu đo điện dung hệ số D lớn

c)

Cầu đo điện dung hệ số Q nhỏ

d)

Cầu đo điện dung hệ số Q lớn

12.

25. Cho cầu đo điện dung. Biết tụ điện mẫu C1 có giá trị điện dung là 20pF, điện trở mẫu R1 có giá trị 10kΩ, điện trở mẫu R3 có giá trị 20 kΩ, điện trở mẫu R4 có giá trị 50kΩ, tần số của mạch là 50Hz. Tụ điện cần đo Cx có giá trị:

 

a)

25pF

b)

50pF

c)

75pF

d)

100pF

13.

33. Cho mạch đo điện cảm như hình, biết volt kế chỉ 15V, ampe kế chỉ 5mA. Tổng trở của cuộn cảm là:

 

a)

2kΩ

b)

3kΩ

c)

4kΩ

d)

5kΩ

14.

37. Cho cầu đo điện dung như hình. Biết cuộn cảm mẫu L1 có điện cảm là 50H, điện trở mẫu R4 có giá trị 15kΩ không thể thay đổi được. Để có thể đo được giá trị điện cảm của cuộn cảm cần đo Lx lên đến 1000H thì cần thay đổi điện trở mẫu R3 bằng bao nhiêu?

 

a)

100kΩ

b)

200kΩ

c)

300kΩ

d)

  400kΩ

15.

38. Cho cầu đo điện cảm như hình, đây là cầu đo:

 

a)

  Cầu đo phổ quát đo điện cảm hệ số D nhỏ

b)

Cầu đo phổ quát đo điện cảm hệ số D lớn

c)

  Cầu đo phổ quát đo điện cảm hệ số Q nhỏ

d)

Cầu đo phổ quát đo điện cảm hệ số Q lớn

16.

42. Cho cầu đo điện cảm như hình. Biết tụ điện mẫu C4 có giá trị điện dung là 20nF, điện trở mẫu R1 có giá trị 10kΩ, điện trở mẫu R3 có giá trị 20 kΩ, điện trở mẫu R4 có giá trị 50kΩ, tần số của mạch là 50Hz. Hệ số Q là:

a)

  0,314

b)

3,14

c)

  31,4

d)

314

17.

45. Cho cầu đo điện cảm như hình. Biết tụ điện mẫu C4 có giá trị điện dung là 20nF, điện trở mẫu R1 có giá trị 10kΩ, điện trở mẫu R3 có giá trị 20 kΩ, điện trở mẫu R4 có giá trị 50kΩ, tần số của mạch là 50Hz. Hệ số Q là:

a)

3,184

b)

  31,84

c)

318,4

d)

3184

18.

54. Cho sơ đồ cấu trúc của ampemet nhiệt điện như sau. Hình a là sơ đồ của:

 

a)

Cấu trúc cơ bản

b)

Cấu trúc nối tiếp nhiều cặp

c)

Cấu trúc gián đoạn

d)

Cấu trúc điều chế

19.

57. Cho sơ đồ cấu trúc của ampemet điện động như sau. Hình a là sơ đồ dạng:

 

a)

Mắc song song

b)

Mắc nối tiếp

c)

Mắc hỗn hợp

d)

Mắc phân cực

20.

64. Cho mạch đo dòng điện như hình vẽ. Biết Imax = 50µA, Rm = 1kΩ, Ic = 1mA. Điện trở RS có giá trị là?

 

a)

5,26Ω

b)

52,6Ω

c)

526Ω

d)

  5260Ω

21.

65. Cho mạch mở rộng tầm đo dòng điện như hình. Điện trở hạn chế tại vị trí B có công thức là:

 

a)

  R1

b)

R1 + R2

c)

  R1 + R2 + R3

d)

R1 + R2 + R3 + Rm

22.

68. Cơ cấu từ điện có Ifs = 100 μ\mu A, Rm= 1K Ω\Omega , nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:

a)

1/9K Ω\Omega

b)

9 Ω\Omega

c)

  90 Ω\Omega

d)

9K Ω\Omega

23.

69. Một ampemet có 3 thang đo như hình vẽ. Các điện trở R1= 0,05 Ω\Omega ; R2= 0,45 Ω\Omega ; R3= 4,5 Ω\Omega . Điện trở của chỉ thị Rct= 1k Ω\Omega , dòng định mức của chỉ thị Ict= 50 μ\mu A. Giá trị của I1 là:

a)

I1 \approx 10mA

b)

I2 \approx 20mA

c)

I1 \approx 30mA

d)

I1 \approx 40mA

24.

74. Cho mạch đo như hình vẽ. Dòng điện qua điện trở Rs là:

 

a)

Dòng một chiều

b)

Dòng xoay chiều

c)

Dòng chỉnh lưu

d)

  Dòng nghịch lưu

25.

75. Cho mạch đo như hình vẽ. Dòng điện qua cơ cấu đo là:

 

a)

  Dòng một chiều

b)

Dòng xoay chiều

c)

Dòng cực đại

d)

  Dòng cực tiểu