wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ltdktd3

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa hàm quá độ h(t) và hàm trọng lượng g(t) là:

a)

b)

c)

d)

2.

Điểm không của hệ thống được xác định bằng cách nào?

a)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng một hằng số khác không.

b)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không.

c)

Là các giá trị làm cho hàm truyền không xác định hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không.

d)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của mẫu số khi cho mẫu số bằng không.

3.

Dựa vào đâu để phân loại hệ thống bậc 2 thành các dạng khác nhau?

a)

Điểm không của hệ thống

b)

Điểm cực của hàm truyền đầu vào

c)

Điểm cực của hệ thống

d)

Điểm cực của hàm truyền đầu ra

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tìm được hệ số suy giảm tín hiệu, ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định ở giá trị xác lập.

b)

Để tìm được TrT_r , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%.

c)

Để tìm được TsT_s , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%.

d)

Để tìm được TpT_p , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%.

5.

Hệ thống bậc hai dao động tắt dần có các thông số đặc trưng nào?

a)

Tr,Tp,Ts,%OST_r, T_p, T_s, \%OS

b)

c)

d)

6.

Cho hàm truyền: W(s)=32s+1W(s)=\dfrac{3}{2s+1} . Tìm hàm quá độ h(t).

a)

h(t)=(1+et/2)1(t)h(t)=(1+e^{-t/2})\,1(t)

b)

h(t)=3(1et/2)1(t)h(t)=3(1-e^{-t/2})\,1(t)

c)

h(t)=2(1+et/3)1(t)h(t)=2(1+e^{-t/3})\,1(t)

d)

h(t)=3(1+et/2)1(t)h(t)=3(1+e^{-t/2})\,1(t)

7.

Cho W(s)=KsW(s)=K\,s . Xác định L(ω)L(\omega) .

a)

L(ω)=20L(\omega)=20

b)

L(ω)=20lgKL(\omega)=20\,\lg K

c)

L(ω)=20ω(lgK)L(\omega)=20\omega\,(\lg K)

d)

L(ω)=20lg(Kω)L(\omega)=20\,\lg(K\omega)

8.

Cho hàm truyền đạt sau: W(s)=kTs1W(s)=\dfrac{k}{Ts-1} . Xác định hàm trọng lượng g(t).

a)

g(t)=kTet/T1(t)g(t)=\dfrac{k}{T}\,e^{-t/T}\,1(t)

b)

g(t)=ktet/T1(t)g(t)=\frac{k}{t}e^{t/T}1(t)

c)

g(t)=ket/T1(t)g(t)=k\,e^{t/T}\,1(t)

d)

g(t)=kTet/T1(t)g(t)=\dfrac{k}{T}\,e^{t/T}\,1(t)

9.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=(s+1)(s+2)(s+5)(s+3)W(s)=\dfrac{(s+1)(s+2)}{(s+5)(s+3)} . Xác định hệ số khuếch đại tĩnh, điểm không, điểm cực của hệ thống.

a)

K=0K=0 , p1=5p_1=-5p2=3p_2=-3 , z1=1z_1=-1z2=2z_2=-2

b)

K=0K=0 , z1=5z_1=-5z2=3z_2=-3 , p1=1p_1=-1p2=2p_2=-2

c)

K=1K=1 , z1=5z_1=-5z2=3z_2=-3 , p1=1p_1=-1p2=2p_2=-2

d)

K=1K=1 , p1=5p_1=-5p2=3p_2=-3 , z1=1z_1=-1z2=2z_2=-2

10.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+7s+25W(s)=\dfrac{25}{s^2+7s+25} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động không tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

11.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+9s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+9s+16} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

c)

Hệ thống dao động tắt dần

d)

Hệ thống dao động không tắt dần

12.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+8s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+8s+16} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần

b)

Hệ thống không dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống dao động không tắt dần

13.

Cho hệ thống có hàm truyền sau: W(s)=6s2+4s+6W(s)=\dfrac{6}{s^2+4s+6} . Tính TsT_s .

a)

Ts=0,5T_s=0{,}5

b)

Ts=3T_s=3

c)

Ts=2T_s=2

d)

Ts=4T_s=4

14.

Cho hệ thống có hàm truyền sau: W(s)=100s2+15s+100W(s)=\dfrac{100}{s^2+15s+100} . Tính %OS\%OS .

a)

%OS=0,0012%\%OS=0{,}0012\%

b)

%OS=0,533%\%OS=0{,}533\%

c)

%OS=0,4753%\%OS=0{,}4753\%

d)

%OS=3,637%\%OS=3{,}637\%

15.

Hệ thống bậc hai có ξ=1,2\xi=1{,}2 là loại hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động không tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống dao động tắt dần

16.

Cho h(t)=2(1et)1(t)h(t)=2(1-e^{-t})\,1(t) . Xác định hàm g(t).

a)

g(t)=2et1(t)g(t)=2\,e^{-t}\,1(t)

b)

g(t)=1(et+1)21(t)g(t)=\dfrac{1(e^{-t}+1)}{2}\,1(t)

c)

g(t)=2et121(t)g(t)=\dfrac{2e^{-t}-1}{2}\,1(t)

d)

g(t)=2(et1)1(t)g(t)=2(e^{-t}-1)\,1(t)

17.

Trong hệ thống bậc hai dao động tắt dần, khi hệ số cản nhỏ thì xảy ra điều gì?

a)

A. Thời gian xác lập càng lớn

b)

A. Đáp ứng dao động càng nhiều

c)

A. Đáp ứng dao động càng ít

d)

% OS càng nhỏ

18.

Hai thông số của hệ thống bậc 2 được dùng để miêu tả đường đặc tính đáp ứng thời gian, đó là gì?

a)

Hàm truyền và điểm cực của hệ thống

b)

Điểm cực và điểm không của hệ thống

c)

Chu kỳ tự do và hằng số mũ

d)

Tần số tự do và hệ số tắt dần

19.

Điểm cực của hàm truyền hệ thống quyết định điều gì?

a)

Dạng của đáp ứng cưỡng bức

b)

Dạng của đáp ứng tự do

c)

Biên độ của đáp ứng cưỡng bức

d)

Tần số của đáp ứng tự do

20.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+25W(s)=\dfrac{25}{s^2+25} . Hệ thống thuộc loại nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động không tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

21.

Cho hệ thống bậc 2 có hàm truyền W(s)=bs2+as+bW(s)=\dfrac{b}{s^2+a s+b} . Biết ωn=6\omega_n=6 , ξ=0.35\xi=0.35 . Hãy xác định a, b.

a)

a = 6, b = 2.1

b)

a = 36, b = 8

c)

a = 36, b = 12

d)

a = 4.2, b = 36

22.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+8s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+8s+16} . Xác định ωn\omega_n , ξ\xi của hệ thống.

a)

ωn=4\omega_n=4 , ξ=1\xi=1

b)

ωn=2\omega_n=2 , ξ=4\xi=4

c)

ωn=2\omega_n=2 , ξ=1\xi=1

d)

ωn=4\omega_n=4 , ξ=2\xi=2

23.

Cho hàm truyền đạt của khâu tích phân lý tưởng: W(s)=ksW(s)=\dfrac{k}{s} . Xác định đặc tính tần số biên độ lô-ga-rit L(ω)L(\omega) .

a)

L(ω)=20lgk+20lgωL(\omega)=20\lg k+20\lg \omega

b)

L(ω)=20lgω20lgkL(\omega)=20\lg \omega-20\lg k

c)

L(ω)=20lgk20lgωL(\omega)=20\lg k-20\lg \omega

d)

L(ω)=20lgω+20lgkL(\omega)=20\lg \omega+20\lg k

24.

Biết hàm truyền tần số: W(jω)=KW(j\omega)=K . Hàm truyền W(s)W(s) là gì?

a)

KK

b)

Ks\dfrac{K}{s}

c)

KsKs

d)

1K\dfrac{1}{K}

25.

Cho hàm truyền đạt sau: W(s)=k(Ts+1)W(s)=k(Ts+1) . Xác định đặc tính tần số biên độ lô-ga-rit L(ω)L(\omega) .

a)

L(ω)=20lgk+20lg1+ωT2L(\omega)=20\lg k+20\lg \sqrt{1+\omega T^2}

b)

L(ω)=20lgk20lg1+(ωT)2L(\omega)=20\lg k-20\lg \sqrt{1+(\omega T)^2}

c)

L(ω)=20lgk+20lg1(ωT)2L(\omega)=20\lg k+20\lg \sqrt{1-(\omega T)^2}

d)

L(ω)=20lgk+20lg1+(ωT)2L(\omega)=20\lg k+20\lg \sqrt{1+(\omega T)^2}

26.

Cho hàm truyền: W(s)=12sW(s)=\dfrac{1}{2s} . Xác định A(ω)A(\omega) .

a)

A(ω)=12ωA(\omega)=-\dfrac{1}{2}\omega

b)

A(ω)=12ωA(\omega)=\dfrac{1}{2}\omega

c)

A(ω)=12ωA(\omega)=-\dfrac{1}{2\omega}

d)

A(ω)=12ωA(\omega)=\dfrac{1}{2\omega}

27.

Cho hệ thống có hàm truyền sau: W(s)=25s2+s+25W(s)=\dfrac{25}{s^2+s+25} . Tính TpT_p .

a)

Tp=0,425T_p=0{,}425

b)

Tp=0,525T_p=0{,}525

c)

Tp=0,325T_p=0{,}325

d)

Tp=0,625T_p=0{,}625