wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (khối lớp 13)

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa hàm quá độ h(t) và hàm trọng lượng g(t) là gì?

a)

g(t)=+h(t)dtg(t)=\int_{-\infty}^{+\infty} h(t)\,dt

b)

h(t)=dg(t)dth(t)=\dfrac{d g(t)}{dt}

c)

h(t)=0tg(t)dth(t)=\int_{0}^{t} g(t)\,dt

d)

g(t)=0tth(t)dtg(t)=\int_{0}^{t} t\,h(t)\,dt

2.

Điểm không của hệ thống được xác định bằng cách nào?

a)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của mẫu số khi cho mẫu số bằng không

b)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không

c)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng một hằng số khác không

d)

Là các giá trị làm cho hàm truyền không xác định hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không

3.

Hai thông số của hệ thống bậc 2 dùng để miêu tả đường đặc tính đáp ứng thời gian là gì?

a)

Điểm cực và điểm không của hệ thống

b)

Chu kỳ tự do và hằng số mũ

c)

Tần số tự do và hệ số tắt dần

d)

Hàm truyền và điểm cực của hệ thống

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tìm được hệ số suy giảm tín hiệu, ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng giá trị xác lập

b)

Để tìm được TsT_s , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%\pm\,2\%

c)

Để tìm được TpT_p , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng 2%2\%

d)

Để tìm được TrT_r , ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%\pm\,2\%

5.

Hệ thống bậc hai dao động tắt dần có các thông số đặc trưng nào?

a)

ξ, ωn, Tp, Tr, Ts, %OS\xi,\ \omega_n,\ T_p,\ T_r,\ T_s,\ \%OS

b)

ξ, ωn, Tp, %OS\xi,\ \omega_n,\ T_p,\ \%OS

c)

Tp, Tr, Ts, %OST_p,\ T_r,\ T_s,\ \%OS

d)

ξ, ωn\xi,\ \omega_n

6.

Cho hàm truyền W(s)=12sW(s)=\dfrac{1}{2s} . Xác định A(ω)A(\omega) .

a)

A(ω)=12ωA(\omega)=-\dfrac{1}{2\omega}

b)

A(ω)=12ωA(\omega)=-\dfrac{1}{2}\,\omega

c)

A(ω)=12ωA(\omega)=\dfrac{1}{2}\,\omega

d)

A(ω)=12ωA(\omega)=\dfrac{1}{2\omega}

7.

Cho h(t)=2(1et)1(t)h(t)=2(1-e^{-t})\cdot 1(t) . Xác định g(t)g(t) .

a)

g(t)=2et121(t)g(t)=\dfrac{2e^{-t}-1}{2}\cdot 1(t)

b)

g(t)=et+121(t)g(t)=\dfrac{e^{-t}+1}{2}\cdot 1(t)

c)

g(t)=2et1(t)g(t)=2e^{-t}\cdot 1(t)

d)

g(t)=2(et1)1(t)g(t)=2(e^{-t}-1)\cdot 1(t)

8.

Cho hàm truyền W(s)=kTs1W(s)=\dfrac{k}{Ts-1} . Xác định hàm trọng lượng g(t)g(t) .

a)

g(t)=kTet/T1(t)g(t)=\dfrac{k}{T}e^{t/T}\cdot 1(t)

b)

g(t)=kTtet/T1(t)g(t)=\dfrac{k}{T}t\,e^{t/T}\cdot 1(t)

c)

g(t)=ket/T1(t)g(t)=k\,e^{t/T}\cdot 1(t)

d)

g(t)=kTet/T1(t)g(t)=\dfrac{k}{T}e^{-t/T}\cdot 1(t)

9.

Cho hàm truyền W(s)=k(Ts+1)W(s)=k(Ts+1) . Xác định đặc tính tần số biên độ lôgarit L(ω)L(\omega) .

a)

L(ω)=20lgk20lg1+(ωT)2L(\omega)=20\,\lg k-20\,\lg \sqrt{1+(\omega T)^2}

b)

L(ω)=20lgk+20lg1(ωT)2L(\omega)=20\,\lg k+20\,\lg \sqrt{1-(\omega T)^2}

c)

L(ω)=20lgk+20lg1+ωT2L(\omega)=20\,\lg k+20\,\lg \sqrt{1+\omega T^2}

d)

L(ω)=20lgk+20lg1+(ωT)2L(\omega)=20\,\lg k+20\,\lg \sqrt{1+(\omega T)^2}

10.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+8s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+8s+16} . Xác định ωn,ξ\omega_n,\,\xi của hệ thống.

a)

ωn=2, ξ=1\omega_n=2,\ \xi=1

b)

ωn=4, ξ=2\omega_n=4,\ \xi=2

c)

ωn=4, ξ=1\omega_n=4,\ \xi=1

d)

ωn=2, ξ=4\omega_n=2,\ \xi=4

11.

Cho hệ thống bậc 2 có hàm truyền W(s)=bs2+as+bW(s)=\dfrac{b}{s^2+as+b} . Biết ωn=6, ξ=0.35\omega_n=6,\ \xi=0.35 . Hãy xác định các hệ số a, b.

a)

a = 36, b = 8

b)

a = 36, b = 12

c)

a = 4.2, b = 36

d)

a = 6, b = 2.1

12.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+25W(s)=\frac{25}{s^2+25} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động không tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

c)

Hệ thống không dao động tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần

13.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+7s+25W(s)=\frac{25}{s^2+7s+25} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần

b)

Hệ thống không dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống dao động không tắt dần

14.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+8s+16W(s)=\frac{16}{s^2+8s+16} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động không tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống không dao động tắt dần

15.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=6s2+4s+6W(s)=\frac{6}{s^2+4s+6} . Tính TsT_s

a)

Ts=0.5T_s=0.5

b)

Ts=4T_s=4

c)

Ts=3T_s=3

d)

Ts=2T_s=2

16.

Dựa vào đâu để phân loại hệ thống bậc 2 thành các dạng khác nhau?

a)

Điểm cực của hàm truyền đầu ra

b)

Điểm không của hệ thống

c)

Điểm cực của hàm truyền đầu vào

d)

Điểm cực của hệ thống

17.

Trong hệ thống bậc hai dao động tắt dần, khi ξ\xi càng nhỏ thì xảy ra điều gì?

a)

Thời gian xác lập càng lớn

b)

Đáp ứng dao động càng ít

c)

%OS càng nhỏ

d)

Đáp ứng dao động càng nhiều

18.

Biết hàm truyền tần số: W(jω)=KW(j\omega)=K . Hàm truyền W(s)W(s) là:

a)

KK

b)

Ks\dfrac{K}{s}

c)

KsKs

d)

1K\dfrac{1}{K}

19.

Cho hàm truyền đạt của khâu tích phân lý tưởng W(s)=ksW(s)=\dfrac{k}{s} . Xác định đặc tính tần số biên độ lôgarit L(ω)L(\omega)

a)

L(ω)=20lgk+20lgωL(\omega)=20\lg k+20\lg \omega

b)

L(ω)=20lgω+20lgkL(\omega)=20\lg \omega+20\lg k

c)

L(ω)=20lgk20lgωL(\omega)=20\lg k-20\lg \omega

d)

L(ω)=20lgω20lgkL(\omega)=20\lg \omega-20\lg k

20.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=(s+1)(s+2)(s+5)(s+3)W(s)=\dfrac{(s+1)(s+2)}{(s+5)(s+3)} . Xác định hệ số khuếch đại tĩnh KK , các điểm không z1,z2z_1, z_2 và các điểm cực p1,p2p_1, p_2 của hệ thống

a)

K=0, p1=5 vaˋ p2=3, z1=1 vaˋ z2=2K=0,\ p_1=-5\ và\ p_2=-3,\ z_1=-1\ và\ z_2=-2

b)

K=0, z1=5 vaˋ z2=3, p1=1 vaˋ p2=2K=0,\ z_1=-5\ và\ z_2=-3,\ p_1=-1\ và\ p_2=-2

c)

K=1, z1=5 vaˋ z2=3, p1=1 vaˋ p2=2K=1,\ z_1=-5\ và\ z_2=-3,\ p_1=-1\ và\ p_2=-2

d)

K=1, p1=5 vaˋ p2=3, z1=1 vaˋ z2=2K=1,\ p_1=-5\ và\ p_2=-3,\ z_1=-1\ và\ z_2=-2

21.

Hệ thống bậc hai có ξ=1.2\xi=1.2 là loại hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

c)

Hệ thống dao động không tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần

22.

Cho hàm truyền W(s)=32s+1W(s)=\dfrac{3}{2s+1} . Tìm hàm quá độ h(t)h(t)

a)

h(t)=3(1et/2)1(t)h(t)=3\big(1-e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

b)

h(t)=2(1+et/3)1(t)h(t)=2\big(1+e^{-t/3}\big)\cdot 1(t)

c)

h(t)=3(1+et/2)1(t)h(t)=3\big(1+e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

d)

h(t)=(1+et/2)1(t)h(t)=\big(1+e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

23.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=100s2+15s+100W(s)=\dfrac{100}{s^2+15s+100} . Tính %OS

a)

%OS = 3,637%

b)

%OS = 0,0012%

c)

%OS = 0,533%

d)

%OS = 0,4753%

24.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+9s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+9s+16} . Đó là hệ thống bậc 2 nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần

b)

Hệ thống không dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống dao động tắt dần

25.

Điểm cực của hàm truyền hệ thống quyết định điều gì?

a)

Biên độ của đáp ứng cưỡng bức

b)

Dạng của đáp ứng tự do

c)

Tần số của đáp ứng tự do

d)

Dạng của đáp ứng cưỡng bức

26.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=25s2+s+25W(s)=\dfrac{25}{s^2+s+25} . Tính TpT_p

a)

Tp=0,525T_p=0{,}525

b)

Tp=0,325T_p=0{,}325

c)

Tp=0,425T_p=0{,}425

d)

Tp=0,625T_p=0{,}625

27.

Cho khâu quán tính bậc nhất W(s)=kTs+1W(s)=\dfrac{k}{Ts+1} . Hãy xác định đặc tính biên–pha: biên độ A(ω)A(\omega) và pha φ(ω)\varphi(\omega)

a)

A(ω)=k1+(ωT)2; φ(ω)=arctgQ(ω)P(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1+(\omega T)^2}};\ \varphi(\omega)=\operatorname{arctg}\dfrac{Q(\omega)}{P(\omega)}=-\operatorname{arctg}(\omega T)

b)

A(ω)=k1(ωT)2; φ(ω)=arctgQ(ω)P(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1-(\omega T)^2}};\ \varphi(\omega)=\operatorname{arctg}\dfrac{Q(\omega)}{P(\omega)}=-\operatorname{arctg}(\omega T)

c)

A(ω)=k1+(ωT)2; φ(ω)=arctgQ(ω)P(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1+(\omega T)^2}};\ \varphi(\omega)=\operatorname{arctg}\dfrac{Q(\omega)}{P(\omega)}=\operatorname{arctg}(\omega T)

d)

A(ω)=k1+(ωT)2; φ(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1+(\omega T)^2}};\ \varphi(\omega)= -\operatorname{arctg}(\omega T)