wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ltdktd1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần cơ bản trong hệ thống điều khiển tự động là (chọn 2 đáp án).

a)

Cơ cấu cơ khí, Thiết bị bù nhiễu

b)

Thiết bị đo lường

c)

Thiết bị điều khiển, Đối tượng điều khiển

d)

Thiết bị chuyển đổi tín hiệu

2.

Điều khiển tự động là gì?

a)

Là quá trình điều khiển mà không sự tham gia trực tiếp của các bộ điều khiển

b)

Là quá trình điều khiển mà có sự tham gia trực tiếp của các thiết bị điều khiển và con người

c)

Là quá trình điều khiển mà không có sự tham gia trực tiếp của bộ điều khiển và con người

d)

Là quá trình điều khiển mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

3.

Tiêu chí để phân loại hệ thống điều khiển liên tục và hệ thống điều khiển không liên tục là gì?

a)

Tính chất lượng vào

b)

Dạng tín hiệu sử dụng trong hệ thống

c)

Nguyên lý xây dựng

d)

Dạng phương trình toán học mô tả hệ thống

4.

Trong lò nướng, độ lệch nhiệt độ được bộ cảm biến phát hiện và phản hồi về bộ điều khiển để tự sửa lỗi và duy trì nhiệt độ không đổi trong giới hạn của giá trị đặt trước. Đây là phương pháp điều khiển nào?

a)

Điều khiển theo sai lệch

b)

Điều khiển vòng hở

c)

Điều khiển bù nhiễu

d)

Điều khiển theo sai lệch và bù nhiễu

5.

Phép biến đổi Laplace là gì?

a)

Chuyển mô hình toán học của hệ thống biểu diễn trong miền thời gian sang miền ảnh phức

b)

Chuyển mô hình toán học của hệ thống biểu diễn trong miền thời gian rời rạc sang miền thời gian liên tục

c)

Chuyển mô hình toán học của hệ thống biểu diễn trong miền thời gian sang miền tần số

d)

Chuyển tọa độ trục biểu diễn trên miền thời gian sang miền tần số s

6.

Trình tự các bước giải phương trình vi phân khi sử dụng phép biến đổi Laplace bao gồm. Hãy chọn 1 đáp án đúng nhất.

a)

Bước 1: Đưa nghiệm phương trình vi phân về hàm ảnh của phép biến đổi Laplace; Bước 2: Thực hiện phép biến đổi Laplace để tìm hàm ảnh; Bước 3: Thực hiện phép biến đổi Laplace ngược để tìm hàm gốc

b)

Bước 1: Thực hiện phép biến đổi Laplace ngược về của phương trình vi phân để tìm hàm ảnh; Bước 2: Thực hiện phép biến đổi Laplace để tìm nghiệm phương trình vi phân; Bước 3: Đưa nghiệm phương trình vi phân về hàm gốc

c)

Bước 1: Thực hiện phép biến đổi Laplace 2 về của phương trình vi phân để được phương trình đại số với ẩn là hàm ảnh; Bước 2: Giải phương trình đại số tìm hàm ảnh; Bước 3: Thực hiện phép biến đổi Laplace ngược để tìm nghiệm phương trình vi phân

d)

Bước 1: Thực hiện phép biến đổi Laplace 2 về của phương trình vi phân để được phương trình đại số với ẩn là hàm ảnh; Bước 2: Thực hiện phép biến đổi Laplace ngược để tìm nghiệm phương trình vi phân; Bước 3: Giải phương trình đại số tìm hàm gốc

7.

Ta có thể sử dụng phép biến đổi Laplace để giải phương trình vi phân có đặc điểm gì?

a)

Có hệ số hằng

b)

Phương trình vi phân không có điều kiện đầu

c)

Phương trình vi phân có ít điều kiện đầu

d)

Bậc phương trình vi phân nhỏ hơn 3

8.

Tìm hàm gốc f(t) của ảnh Laplace sau: F(s)=1s2(s+1)F(s)=\frac{1}{s^2(s+1)} .

a)

f(t) = (et1)1(t)(e^{-t}-1)1(t)

b)

f(t) = (et1t)1(t)(e^{-t}-1-t)1(t)

c)

f(t) = (et1+t)1(t)(e^{-t}-1+t)1(t)

d)

f(t) = (e+1+t)1(t)(e^{+1}+t)1(t)

9.

Biểu thức sau thuộc tính nào của phép biến đổi Laplace: L[2t]=2L[t]=21s2L[2\cdot t]=2\cdot L[t]=2\cdot \frac{1}{s^2} ?

a)

Tính chất tuyến tính

b)

Tính chất trễ

c)

Tính chất vi phân thực

d)

Tính chất xếp chồng

10.

Hàm l(t) có ảnh là F(s)=1sF(s)=\frac{1}{s} , ta áp dụng tính chất nào của phép biến đổi Laplace để thực hiện L[e2tl(t)]=F(s+a)=1s+2L[e^{2t}l(t)] = F(s+a) = \frac{1}{s+2} ?

a)

Tính chất xếp chồng

b)

Tính chất trễ

c)

Tính chất chuyển dịch ảnh

d)

Tính chất vi phân thực

11.

Cho phương trình vi phân d2y(t)dt2+10dy(t)dt+32y(t)=0\frac{d^2 y(t)}{dt^2}+10\frac{dy(t)}{dt}+32y(t)=0 . Chuyển sang miền ảnh Laplace với y(0)=0y(0)=0y˙(0)=0\dot y(0)=0 ta được phương trình nào?

a)

s2Y(s)+10Y(s)+32s=0s^2Y(s)+10Y(s)+32s=0

b)

s2Y(s)+10Y(s)+32=0s^2Y(s)+10Y(s)+32=0

c)

s2Y(s)+10Y(s)+32s=0s^2Y(s)+\frac{10}{Y(s)}+32s=0

d)

s2Y(s)+10sY(s)+32Y(s)=0s^2Y(s)+10sY(s)+32Y(s)=0

12.

Dòng điện chạy trong mạch điện có ảnh theo phép biến đổi Laplace là I(s)=5110s+20I(s)=5\cdot\frac{1}{10s+20} . Tìm dòng điện i(t)i(t) .

a)

i(t)=0,5e2t(A)i(t)=0{,}5e^{-2t}\,(\mathrm{A})

b)

i(t)=0,5e20t(A)i(t)=0{,}5e^{-20t}\,(\mathrm{A})

c)

i(t)=5e10t(A)i(t)=5e^{-10t}\,(\mathrm{A})

d)

i(t)=0,5e20t(A)i(t)=0{,}5e^{-20t}\,(\mathrm{A})

13.

Tìm nghiệm của phương trình vi phân sau: dy(t)dt2y(t)=1\frac{dy(t)}{dt}-2y(t)=1 , bỏ qua các điều kiện đầu.

a)

y(t)=12+12e2ty(t)=\frac{1}{2}+\frac{1}{2}e^{-2t}

b)

y(t)=1212e2ty(t)=-\frac{1}{2}-\frac{1}{2}e^{-2t}

c)

y(t)=12+12e2ty(t)=-\frac{1}{2}+\frac{1}{2}e^{2t}

d)

y(t)=1212e2ty(t)=\frac{1}{2}-\frac{1}{2}e^{2t}

14.

Cho mạch điện trong miền tần số phức, bỏ qua các điều kiện ban đầu. Tìm dòng điện I(s).

a)

2ss2+3s+2\dfrac{2s}{s^2+3s+2}

b)

2ss2+3s2\dfrac{2s}{s^2+3s-2}

c)

20s2+3s+2\dfrac{20}{s^2+3s+2}

d)

20ss2+3s+2\dfrac{20s}{s^2+3s+2}

15.

Triển khai nào thể hiện tính chất vi phân thực của phép biến đổi Laplace?

a)

L[d3f(t)dt3]=s3F(s)s2f(0)sL\left[\dfrac{d^{3} f(t)}{dt^{3}}\right]=s^{3}F(s)-s^{2}f(0)-s

b)

L[d3f(t)dt3]=s3F(s)s2f(0)sf(0)f(0)L\left[\dfrac{d^{3} f(t)}{dt^{3}}\right]=s^{3}F(s)-s^{2}f(0)-s f(0)-f^{\prime}(0)

c)

L[d3f(t)dt3]=s3F(s)s2f(0)sf(0)1L\left[\dfrac{d^{3} f(t)}{dt^{3}}\right]=s^{3}F(s)-s^{2}f(0)-s f^{\prime}(0)-1

d)

L[d3f(t)dt3]=s3F(s)s2f(0)sf(0)f(0)L\left[\dfrac{d^{3} f(t)}{dt^{3}}\right]=s^{3}F(s)-s^{2}f(0)-s f^{\prime}(0)-f^{\prime\prime}(0)

16.

Biểu thức sau thuộc tính nào của phép biến đổi Laplace: L[te2t]=ddsL[e2t]=dds(1s+2)=1(s+2)2L\,[t\,e^{2t}]=-\dfrac{d}{ds}L\,[e^{-2t}]=-\dfrac{d}{ds}\left(\dfrac{1}{s+2}\right)=\dfrac{1}{(s+2)^{2}} ?

a)

tính chất dịch chuyển ảnh

b)

tính chất tuyến tính

c)

tính chất vi phân phức

d)

tính chất trễ

17.

cho mạch điện như hình vẽ

Khi khóa đóng, ta có phương trình vi phân u(t) = Ri + , bỏ qua các điều kiện ban đầu. THực hiện phép biến đổi laplace phương trình trên ta được phương trình nào?

a)

U(s)=RI(s)+1CI(s)sU(s)=R\,I(s)+\dfrac{1}{C}\,\dfrac{I(s)}{s}

b)

U(s)=RI(s)+1CsI(s)U(s)=R\,I(s)+\dfrac{1}{C}\,s\,I(s)

c)

U(s)=RI(s)+1CsU(s)=R\,I(s)+\dfrac{1}{C s}

d)

U(s)=Rs+1CsI(s)U(s)=R s+\dfrac{1}{C s}\,I(s)

18.

Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng phép biến đổi Laplace để giải phương trình vi phân là gì?

a)

Phương trình đại số chỉ có dạng hàm bậc nhất

b)

Phương pháp này không bị hạn chế đối với các bài toán không cho trước điều kiện đầu

c)

Có thể thay thế các phép toán đạo hàm (tích phân) bằng các phép toán đại số thông thường

d)

Nghiệm phương trình đại số là số thực

19.

Hệ thống điều khiển hở được sử dụng khi nào?

a)

Sử dụng trong các hệ thống có chi phí xây dựng thấp

b)

Sử dụng trong các hệ thống đòi hỏi độ chính xác cao

c)

Sử dụng trong các quá trình đơn giản và chi phí điều khiển thấp, có mô hình toán học thể hiện mối quan hệ giữa tín hiệu đầu vào và tín hiệu đầu ra

d)

Sử dụng trong các quá trình điều khiển phức tạp

20.

Các nguyên tắc điều khiển cơ bản là gì?

a)

Điều khiển theo sai lệch, theo phương pháp bù đầu ra, theo sai lệch và bù nhiễu

b)

Điều khiển theo sai lệch, theo phương pháp bù nhiễu, theo sai lệch và bù nhiễu

c)

Điều khiển theo phản hồi sai lệch, theo phương pháp bù nhiễu và bù sai lệch

d)

Điều khiển theo sai phân, theo phương pháp bù đầu vào, theo sai lệch và bù nhiễu

21.

Cho phương trình vi phân: y¨(t)+5y˙(t)+6y(t)=2et\ddot{y}(t)+5\dot{y}(t)+6y(t)=2e^{-t} . Với điều kiện đầu: y(0)=1y(0)=1 , y(0)=0y'(0)=0 . Thực hiện phép biến đổi Laplace, ta được phương trình nào?

a)

s2Y(s)+5sY(s)+6Y(s)=2s+1s^2Y(s)+5sY(s)+6Y(s)=\dfrac{2}{s+1}

b)

s2Y(s)+s+5[sY(s)+1]+6Y(s)=2s+1s^2Y(s)+s+5\big[sY(s)+1\big]+6Y(s)=\dfrac{2}{s+1}

c)

s2Y(s)+5sY(s)+6Y(s)=2s1s^2Y(s)+5sY(s)+6Y(s)=\dfrac{2}{s-1}

d)

s2Y(s)s+5[sY(s)1]+6Y(s)=2s+1s^2Y(s)-s+5\big[sY(s)-1\big]+6Y(s)=\dfrac{2}{s+1}

22.

Trong các biểu thức dưới đây, đâu là ảnh Laplace của hàm f(t)=3t2f(t)=3t^2 ?

a)

b)

c)

d)

23.
a)

Tính chất vi phân thức

b)

Tính chất trễ

c)

Tính chất xếp chồng

d)

Tính chất tuyến tính

24.

Cho hàm ảnh Y(s)=1s2s+4+1s+8Y(s)=\dfrac{1}{s}-\dfrac{2}{s+4}+\dfrac{1}{s+8} . Thực hiện biến đổi Laplace ngược, ta tìm được hàm gốc nào?

a)

y(t)=12e4te8ty(t)=1-2e^{-4t}-e^{-8t}

b)

y(t)=12e4t+e8ty(t)=1-2e^{-4t}+e^{-8t}

c)

y(t)=1+2e4te8ty(t)=1+2e^{-4t}-e^{-8t}

d)

y(t)=12e4t+e8ty(t)=1-2e^{4t}+e^{8t}

25.

Cho mạch điện sau, bỏ qua các điều kiện đầu. Tìm dòng điện i(t)i(t) trong mạch điện.

a)

i(t) = 10(e-t + e-2t )

b)

i(t) = 10(e2t - e-t )

c)

i(t) = 10(e2t + e-t )

d)

 i(t) = 10(e-t - e-2t )

26.

Điều khiển là gì?

a)

Tập hợp tất cả các thiết bị để thực hiện một quá trình này hay quá trình kia

b)

Tập hợp tất cả các tác động có mục đích nhằm thực hiện một quá trình này hay quá trình kia theo một quy luật hay một chương trình cho trước

c)

Tập hợp tất cả các chương trình điều khiển cho trước

d)

Tập hợp tất cả các quá trình hoạt động theo một quy luật hay một chương trình cho trước

27.

Nhược điểm của hệ thống điều khiển vòng hở là gì?

a)

Nhạy cảm với nhiễu và không có khả năng loại trừ nhiễu

b)

Giá thành cao

c)

Tín hiệu đầu ra luôn luôn là hằng số

d)

Khó sử dụng

28.

Chức năng của bộ điều khiển và thiết bị đo lường là gì?

a)

Bộ điều khiển đưa ra tín hiệu điều khiển; thiết bị đo lường thu thập tín hiệu đầu vào hệ thống

b)

Bộ điều khiển tính toán sai lệch; thiết bị đo lường thu thập tín hiệu đầu ra

c)

Bộ điều khiển đưa ra thông tin về sai lệch; thiết bị đo lường thu thập tín hiệu của cảm biến

d)

Bộ điều khiển xử lý thông tin và ra quyết định điều khiển; thiết bị đo lường thu thập tín hiệu đầu ra của đối tượng điều khiển

29.

Khi sử dụng phép biến đổi Laplace để giải phương trình vi phân, điều kiện đầu được dùng ở bước nào?

a)

Bước thứ 2

b)

Bước thứ 4

c)

Bước đầu tiên

d)

Bước thứ 3