wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ Đức và GCAL - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vùng trung tâm của tổ chức tinh thể vật đúc có cấu tạo:

a)

Hạt tinh thể hình trụ.

b)

Hạt tinh thể hình tấm.

c)

Tinh thể nhỏ mịn.

d)

Hạt tinh thể lớn, dạng trục.

2.

Tính lún của hỗn hợp làm khuôn là khả năng của hỗn hợp:

a)

Chịu được tác dụng của ngoại lực mà không phá huỷ.

b)

Giữ được độ bền ở nhiệt độ cao.

c)

Biến dạng dẻo vĩnh cửu khi thổi chịu lực tác dụng.

d)

Giảm thể tích khi chịu tác dụng của ngoại lực.

3.

Con mã dùng đỡ những lõi dài trong khuôn cát được làm bằng:

a)

Vật liệu cùng loại với vật đúc.

b)

Gỗ.

c)

Cát.

d)

Vật liệu dễ cháy.

4.

Tính dẻo của hỗn hợp làm khuôn là khả năng của hỗn hợp:

a)

Giữ được độ bền ở nhiệt độ cao.

b)

Chịu được tác dụng của ngoại lực mà không phá huỷ.

c)

Biến dạng dẻo vĩnh cửu khi có lực tác dụng.

d)

Giảm thể tích khi chịu tác dụng của ngoại lực.

5.

Khi muốn vật đúc có hạt nhỏ mịn, người ta tiến hành làm nguội vật đúc với tốc độ:

a)

Chậm.

b)

Nhanh.

c)

Trung bình.

d)

Rất chậm.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với phương pháp đúc:

a)

Có thể áp dụng đối với nhiều kim loại và hợp kim.

b)

Ít hao tổn kim loại.

c)

Có thể tạo được các chi tiết từ rất nhỏ đến rất lớn.

d)

Là phương pháp gia công kim loại được phát triển từ rất sớm.

7.

Dạng khuyết tật nứt trong vật đúc có thể khắc phục bằng cách:

a)

Trám lại bằng nhựa hoặc NH4Cl.

b)

Cắt chỗ nứt ra khỏi vật đúc.

c)

Không khắc phục được.

d)

Rót thêm kim loại lỏng lên vị trí nứt.

8.

Cơ tính vật đúc khi có tác dụng cơ học trong quá trình kết tinh:

a)

Tốt do làm nhỏ hạt kim loại.

b)

Không thay đổi so với vật đúc thường.

c)

Kém do làm to hạt kim loại.

d)

Kém do tác dụng cơ học làm vật đúc không kết tinh ổn định.

9.

Độ bền của hỗn hợp làm khuôn là khả năng của hỗn hợp:

a)

Giảm thể tích khi chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

Biến dạng dẻo vĩnh cửu khi thổi chịu lực tác dụng.

c)

Chịu được tác dụng của ngoại lực mà không phá huỷ.

d)

Giữ được độ bền ở nhiệt độ cao.

10.

Chất phụ dùng để trộn vào hỗn hợp làm khuôn đúc bằng cát có tác dụng:

a)

Giảm giá thành của hỗn hợp.

b)

Tăng tính dẻo của hỗn hợp.

c)

Tăng độ bền của hỗn hợp.

d)

Tăng độ lún và khả năng thoát khí của hỗn hợp.

11.

Điều kiện để cán được là:

a)

Góc ma sát bằng góc ăn vào giữa phôi và trục cán.

b)

Góc ma sát nhỏ hơn góc ăn vào giữa phôi và trục cán.

c)

Góc ma sát là góc âm.

d)

Góc ma sát lớn hơn góc ăn vào giữa phôi và trục cán.

12.

Sơ đồ trong hình dưới là sơ đồ của phương pháp:

a)

Kéo.

b)

Ép.

c)

Cán.

d)

Dập.

13.

Người ta gia công tấm kim loại như hình dưới đây. Biết a = …mm; b = …mm; c = …mm; d = …mm (phần sử dụng là hai hình thang vuông). Hệ số sử dụng vật liệu η của tấm kim loại này là:

a)

90%.

b)

85%.

c)

95%.

d)

80%.

14.

Khi gia công áp lực, độ bóng của chi tiết khi gia công nguội so với gia công nóng sẽ:

a)

Thấp hơn.

b)

Không kết luận được.

c)

Cao hơn.

d)

Không khác nhau.

15.

Vận dụng các định luật trong gia công áp lực, hãy tính xem kích thước d1 trong hình dưới đây là bao nhiêu (chi tiết hình bên phải là kết quả gia công áp lực chi tiết hình bên trái). Biết rằng các kích thước d = …mm; h = …mm; x = …mm.

a)

58,99 mm.

b)

48,99 mm.

c)

38,99 mm.

d)

68,99 mm.

16.

Phương pháp gia công áp lực trong hình dưới đây gọi là phương pháp:

a)

Dập giãn.

b)

Tóp miệng.

c)

Ép.

d)

Giãn phồng.

17.

Để lựa chọn giữa phương pháp rèn tự do và phương pháp rèn khuôn, người ta tính toán được số lượng chi tiết rèn hợp lý là N0 = 1000 chi tiết. Nếu số lượng chi tiết rèn được đặt hàng là 900 chi tiết, khi đó người ta tiến hành:

a)

Tuỳ ý.

b)

Rèn khuôn.

c)

Theo yêu cầu của người đặt hàng.

d)

Rèn tự do.

18.

Mục đích của việc nung nóng kim loại để gia công áp lực là:

a)

Nâng cao độ dẻo và tính chống biến dạng của vật liệu.

b)

Giảm độ dẻo và giảm tính chống biến dạng của vật liệu.

c)

Nâng cao độ dẻo và giảm tính chống biến dạng của vật liệu.

d)

Nâng cao tính đàn hồi của vật liệu.

19.

Cho sơ đồ cán như hình 6. Biết D = 200, f = 0,3, h0 = 40, h1 = 35. Điều kiện cán trong trường hợp này:

a)

Không thoả mãn.

b)

Thoả mãn.

c)

Không liên quan đến các thông số trên.

d)

Không tính được.

20.

Trong gia công áp lực kim loại, về lý thuyết, thể tích kim loại sau khi biến dạng sẽ:

a)

Lớn hơn thể tích kim loại trước khi biến dạng.

b)

Nhỏ hơn thể tích kim loại trước khi biến dạng.

c)

Bằng thể tích kim loại trước khi biến dạng.

d)

Tùy theo độ lớn của lực tác dụng.

21.

Cho mối hàn có hình dạng như hình dưới đây và H = … mm, biết rằng chiều dài mối hàn là … m, khối lượng riêng của kim loại mối hàn là 7,8 g/cm 3^3 , giả sử mỗi que hàn có khối lượng 20 g thì số que hàn cần dùng là: (Tham chiếu hình vẽ mô tả mối hàn có cung tròn 90°, mép vát 45° và kích thước H.)

a)

613 que.

b)

1225 que.

c)

123 que.

d)

246 que.

22.

Nguyên tắc của hàn plasma hồ quang là:

a)

Dùng ngọn lửa plasma để tinh luyện mối hàn.

b)

Dùng ngọn lửa plasma để nung chảy kim loại.

c)

Dùng ngọn lửa plasma để bảo vệ mối hàn.

d)

Đưa các nguyên tử kim loại đến trạng thái plasma.

23.

Trong cắt kim loại bằng khí, điều kiện cắt nào sau đây không đúng:

a)

Tính dẫn nhiệt của kim loại cắt không quá cao.

b)

Độ cháy loãng của ôxýt kim loại.

c)

Nhiệt độ cháy của kim loại phải cao hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại đó.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của ôxýt kim loại phải thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại đó.

24.

Đặc điểm nào không đúng trong phương pháp hàn:

a)

Có thể tạo được các kết cấu phức tạp.

b)

Tiết kiệm kim loại.

c)

Có thể hàn được các kim loại có tính chất khác nhau.

d)

Thiết bị hàn phức tạp.

25.

Trong phương pháp hàn xỉ điện, xỉ đóng vai trò:

a)

Tạo ra kim loại mối hàn.

b)

Không có vai trò gì.

c)

Như một chất cách điện.

d)

Như một điện trở sinh nhiệt cung cấp cho quá trình hàn.

26.

Đặc điểm nào không đúng trong phương pháp hàn:

a)

Có thể tạo được các kết cấu phức tạp.

b)

Có thể hàn được các kim loại có tính chất khác nhau.

c)

Tiết kiệm kim loại.

d)

Mối hàn có độ bền không cao.

27.

Phương pháp cắt kim loại bằng khí:

a)

Chỉ cắt được các mạch cắt hở.

b)

Chỉ cắt được các mạch cắt kín.

c)

Chỉ cắt được các kim loại có chiều dày nhỏ hơn 20 mm.

d)

Cắt được các loại mạch cắt hở, kín và phức tạp.

28.

Vật liệu nào sau đây có tính hàn kém:

a)

Thép cacbon thấp.

b)

Hợp kim cứng.

c)

Thép hợp kim thấp.

d)

Thép hợp kim cao.

29.

Cho mối hàn có hình dạng như hình dưới đây và H=20 mmH=20\text{ mm} , biết rằng chiều dài mối hàn là 5 m5\text{ m} , khối lượng riêng của kim loại mối hàn là 7,8 g/cm37{,}8\text{ g/cm}^3 , giả sử mỗi que hàn có khối lượng 20 g20\text{ g} thì số que hàn cần dùng là: (Tham chiếu hình vẽ mô tả mối hàn có cung tròn 90°, mép vát 45° và kích thước H.)

a)

613 que.

b)

1225 que.

c)

390 que.

d)

246 que.