wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN BÀI 6

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là yêu cầu chọn động cơ trong hệ truyền động điện dựa vào chỉ tiêu kỹ thuật?

a)

Động cơ được chọn phải đảm bảo tốc độ yêu cầu

b)

Động cơ được chọn phải thỏa mãn điều kiện phát nóng khi làm việc bình thường cũng như khi quá tải

c)

Động cơ được chọn phải đảm bảo vốn đầu tư nhỏ, chi phí bảo quản, sửa chữa thấp

d)

Động cơ được chọn phải đảm bảo khởi động, hãm, đảo chiều tốt

2.

Đâu là đặc điểm của chế độ làm việc dài hạn?

a)

Chế độ làm việc khi phụ tải duy trì trong khoảng thời gian đủ dài để nhiệt sai của động cơ đạt gần đến giá trị ổn định

b)

Chế độ làm việc khi thời gian làm việc ngắn chưa đủ để nhiệt độ động cơ đạt đến giá trị nhiệt sai ổn định thì động cơ lại nghỉ; thời gian nghỉ của động cơ đủ dài để nhiệt độ động cơ đạt đến nhiệt độ môi trường

c)

Phụ tải có tính chu kì, thời gian nghỉ và thời gian làm việc đan xen nhau; nhiệt độ của động cơ chưa đạt đến giá trị ổn định thì được giảm do mất tải, nhiệt độ động cơ chưa giảm về giá trị ban đầu thì lại tăng do có tải

3.

Đâu không phải là yêu cầu kiểm nghiệm việc tính chọn công suất động cơ?

a)

Kiểm nghiệm quá tải về mômen

b)

Kiểm nghiệm phát nóng

c)

Kiểm nghiệm dòng điện khởi động

d)

Kiểm nghiệm mômen khi khởi động

4.

Đâu không phải là thời gian làm việc tiêu chuẩn của động cơ ngắn hạn?

a)

60 phút

b)

90 phút

c)

30 phút

d)

130 phút

5.

Đâu không phải là thời gian đóng điện tiêu chuẩn của động cơ ngắn hạn lặp lại?

a)

25%

b)

15%

c)

40%

d)

50%

e)

60%

6.

Phát biểu nào không đúng về hệ truyền động khi chọn công suất động cơ lớn hơn so với yêu cầu?

a)

Động cơ thường xuyên làm việc non tải

b)

Động cơ sẽ làm việc phát nóng quá nhiệt độ cho phép

c)

Tăng vốn đầu tư ban đầu

7.

Tại sao phải chọn công suất động cơ trong hệ truyền động điện?

a)

Để hệ truyền động làm việc an toàn, kinh tế

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Để máy sản xuất phát huy hết năng suất

d)

Để động cơ sẽ làm việc đúng với tuổi thọ thiết kế của nó

8.

Định nghĩa nào khớp với thuật ngữ "Hệ số tỏa nhiệt của động cơ"?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra mặt ngoài của động cơ trong thời gian 1 giây khi nhiệt độ của nó cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh 1 độ C

b)

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của máy điện lên 1 độ C

c)

Nhiệt lượng chênh lệch giữa máy điện và môi trường không độ C

d)

Được quy định bởi nhiệt độ cho phép của cấp cách điện sử dụng trong động cơ.

9.

Định nghĩa nào khớp với thuật ngữ "Nhiệt dung của máy điện"?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra mặt ngoài của động cơ trong thời gian 1 giây khi nhiệt độ của nó cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh 1 độ C

b)

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của máy điện lên 1 độ C

c)

Nhiệt lượng chênh lệch giữa máy điện và môi trường không độ C

d)

Được quy định bởi nhiệt độ cho phép của cấp cách điện sử dụng trong động cơ.

10.

Định nghĩa nào khớp với thuật ngữ "Nhiệt sai"?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra mặt ngoài của động cơ trong thời gian 1 giây khi nhiệt độ của nó cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh 1 độ C

b)

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của máy điện lên 1 độ C

c)

Nhiệt lượng chênh lệch giữa máy điện và môi trường không độ C

d)

Được quy định bởi nhiệt độ cho phép của cấp cách điện sử dụng trong động cơ.

11.

Định nghĩa nào khớp với thuật ngữ "Nhiệt độ cho phép của động cơ"?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra mặt ngoài của động cơ trong thời gian 1 giây khi nhiệt độ của nó cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh 1 độ C

b)

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của máy điện lên 1 độ C

c)

Nhiệt lượng chênh lệch giữa máy điện và môi trường không độ C

d)

Được quy định bởi nhiệt độ cho phép của cấp cách điện sử dụng trong động cơ.

12.

Hãy cho biết đây là sơ đồ làm việc ở chế độ nào? (Hình vẽ biểu diễn đồ thị công suất theo thời gian với các mức Pc, Pe; chu kỳ làm việc lặp lại gồm thời gian tải và thời gian nghỉ)

a)

Chế độ làm việc dài hạn

b)

Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại

c)

Chế độ làm việc ngắn hạn

13.

Yêu cầu khi chọn công suất động cơ làm việc dài hạn với phụ tải dài hạn không đổi?

a)

Pđm=(2÷2.3)PcP_{đm}=(2\div2.3)P_c

b)

Pđm=(1.5÷3)PcP_{đm}=(1.5\div3)P_c

c)

Pđm=(1÷1.3)PcP_{đm}=(1\div1.3)P_c

d)

Pđm=(0.5÷0.9)PcP_{đm}=(0.5\div0.9)P_c

14.

Yêu cầu khi chọn công suất động cơ làm việc dài hạn với phụ tải dài hạn biến đổi?

a)

Dựa vào đồ thị phụ tải tính giá trị trung bình của công suất và chọn Pđm=(2÷2.3)PtbP_{đm}=(2\div2.3)P_{tb}

b)

Dựa vào đồ thị phụ tải tính giá trị trung bình của công suất và chọn Pđm=(1÷1.3)PtbP_{đm}=(1\div1.3)P_{tb}

c)

Dựa vào đồ thị phụ tải tính giá trị trung bình của công suất và chọn Pđm=(0.5÷0.9)PtbP_{đm}=(0.5\div0.9)P_{tb}

d)

Dựa vào đồ thị phụ tải tính giá trị trung bình của công suất và chọn Pđm=(1.5÷3)PtbP_{đm}=(1.5\div3)P_{tb}

15.

Khi tính chọn công suất động cơ dài hạn làm việc với phụ tải ngắn hạn lặp lại thì hệ số xét đến điều kiện làm mát bị xấu đi trong thời gian nghỉ β có giá trị bằng bao nhiêu đối với động cơ điện không đồng bộ?

a)

0,25

b)

0,15

c)

0,45

d)

0,35

16.

Khi tính chọn công suất động cơ dài hạn làm việc với phụ tải ngắn hạn lặp lại thì hệ số xét đến điều kiện làm mát bị xấu đi trong thời gian nghỉ β có giá trị bằng bao nhiêu đối với động cơ điện một chiều?

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,6

d)

0,4

17.

Cho đồ thị phụ tải dài hạn biến đổi như bảng: t(s): 1, 3, 2; Pc(kW): 10, 15, 13. Hãy chọn công suất động cơ phù hợp.

a)

15 kW

b)

10 kW

c)

11 kW

d)

8 kW

18.

Cho đồ thị phụ tải dài hạn biến đổi như bảng: t(s): 1, 2, 3; Pc(kW): 8, 10, 13. Hãy chọn công suất động cơ phù hợp.

a)

3 kW

b)

12 kW

c)

4 kW

d)

8 kW

19.

Cho đồ thị phụ tải ngắn hạn lặp lại như bảng: thời gian t (s): 170, 55, 160, 55; công suất Pc (kW): 0, 7, 0, 4. Chọn động cơ có hệ số đóng điện tiêu chuẩn e% bằng bao nhiêu cho phù hợp?

a)

25 %

b)

15 %

c)

10 %

d)

5 %

20.

Cho đồ thị phụ tải của truyền động xe con trên cầu trục như hình. Với phụ tải có thời gian đóng điện εlv = 30%. Dự kiến chọn động cơ ngắn hạn lặp lại có thời gian đóng điện tương đối quy chuẩn εđm_chọn = 25%. Hãy chọn công suất định mức của động cơ phù hợp.

a)

0,37 kW

b)

7,5 kW

c)

0,75 kW

d)

1,5 kW

21.

Cho phụ tải máy sản xuất có Mdt=149,6NmM_{dt}=149{,}6\,\text{Nm} , tốc độ yêu cầu nyc=620n_{yc}=620 vòng/phút. Xác định công suất đẳng trị của phụ tải.

a)

12 kW

b)

9,7 kW

c)

14 kW

d)

8,3 kW

22.

Cho bảng đồ thị phụ tải của cầu trục: t (s): 12, 4, 15, 10, 25, 19, 8, 5, 7; Mc (Nm): 250, 150, 0, 200, 70, 0, 270, 100, 0. Bỏ qua tổn hao trong khâu truyền lực. Chọn động cơ có hệ số đóng điện tiêu chuẩn ε% phù hợp với phụ tải này.

a)

12%

b)

30%

c)

25%

d)

60%

23.

Điều kiện để kiểm nghiệm phát nóng động cơ theo đại lượng dòng điện đẳng trị là gì?

a)

Idt > 0

b)

Idt = 0

c)

Idt > IdmĐC

d)

Idt <= IdmĐC

24.

Phương pháp nào không phải là phương pháp kiểm nghiệm công suất động cơ trong hệ truyền động điện?

a)

Phương pháp điện áp đẳng trị

b)

Phương pháp dòng điện đẳng trị

c)

Phương pháp công suất đẳng trị

d)

Phương pháp tổn thất trung bình

e)

Phương pháp mômen đẳng trị

25.

Cho bảng đồ thị phụ tải của máy sản xuất: t (s): 25, 12, 40, 40, 7, 15; Mc (Nm): 55, 100, 50, 80, 140, 70. Động cơ kéo hệ thống có Pđm=13kWP_{đm}=13\,\text{kW} , nđm=1000voˋng/phuˊtn_{đm}=1000\,\text{vòng/phút} , hệ số quá tải λ=2,2\lambda=2{,}2 . Hãy kiểm tra điều kiện quá tải của động cơ.

a)

Mqt > Mmax thỏa mãn điều kiện quá tải

b)

Mqt < Mmax không thỏa mãn điều kiện quá tải

c)

Mqt < Mmax thỏa mãn điều kiện quá tải

d)

Mqt = Mmax không thỏa mãn điều kiện quá tải

26.

Cho bảng đồ thị phụ tải của máy sản xuất: t (s): 22, 9, 40, 40, 8; Mc (Nm): 40, 60, 55, 70, 120. Động cơ kéo hệ thống có Pđm=15kWP_{đm}=15\,\text{kW} , nđm=1000voˋng/phuˊtn_{đm}=1000\,\text{vòng/phút} ; hệ số quá tải λm=1,5\lambda_m=1{,}5 . Xác định mômen quá tải của động cơ kéo.

a)

250,5 Nm

b)

312,9 Nm

c)

178,4 Nm

d)

214,9 Nm

27.

Cho bảng đồ thị phụ tải của máy sản xuất: t (s): 50, 70, 90, 25, 50, 73, 40; Mc (Nm): 230, 0, 200, 30, 230, 0, 0. Động cơ kéo hệ thống có Pđm=11kWP_{đm}=11\,\text{kW} , nđm=620voˋng/phuˊtn_{đm}=620\,\text{vòng/phút} ; εđc=60%\varepsilon_{đc}=60\% . Xác định hệ số đóng điện tương đối của phụ tải.

a)

54%

b)

70%

c)

85%

d)

36%

28.

Cho đồ thị phụ tải của máy sản xuất có các tham số: - t (s): 50, 70, 90, 25, 50, 73, 40 - Mc (Nm): 230, 0, 200, 30, 230, 0, 0 Động cơ để kéo hệ thống trên có Pđm = 11 kW, nđm = 620 vòng/phút. Xác định mô men đẳng trị của hệ thống.

a)

165 Nm

b)

177,8 Nm

c)

149,6 Nm

d)

130 Nm

29.

Cho đồ thị phụ tải của máy sản xuất có các tham số: - t (s): 22, 9, 40, 40, 8 - Mc (Nm): 40, 60, 55, 70, 120 Dựa vào đồ thị xác định mô men đẳng trị?

a)

64,8 Nm

b)

75,6 Nm

c)

45,3 Nm

d)

84,7 Nm

30.

Cho đồ thị phụ tải sau. Biểu đồ bậc thang của mô men theo thời gian: Mc = 110 Nm trong 20 s, sau đó Mc = 150 Nm trong 30 s, sau đó Mc = 110 Nm trong 10 s. Hãy xác định mô men đẳng trị của phụ tải yêu cầu?

a)

161,9 Nm

b)

153,4 Nm

c)

100,7 Nm

d)

131,5 Nm

31.

Động cơ để kéo hệ thống truyền động điện có Pđm = 15 kW, nđm = 1000 vòng/phút. Xác định mô men định mức của động cơ?

a)

162,3 Nm

b)

97,7 Nm

c)

143,3 Nm

d)

150,6 Nm