wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máy điện xoay chiều

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thực hiện xẻ rãnh chéo trong các MĐXC để:

a)

a) Tăng sức điện động trong dây quấn

b)

c) Tăng chiều dài rãnh

c)

b) Triệt tiêu các sóng bậc cao

d)

d)Triệt tiêu sóng điều hòa răng

2.

Câu 2: Góc lệch giữa 2 rãnh liên tiếp của máy điện xoay chiều (MĐXC) là:

a)

b)

c)

d)

3.

Sức điện động của một pha dây quấn do từ trường cơ bản sinh ra trong máy điện xoay chiều là:

a)

b)

c)

d)

4.

Khi rút ngắn bước quấn, để có thể giảm sức điện động của cả bậc 5 và bậc 7 người ta thường chọn hệ số

a)

4/5

b)

5/6

c)

6/7

d)

2/3

5.

Khoảng cách giữa 2 đầu các pha liên tiếp của dây quấn MĐXC là:

a)

120

b)

240

c)

1/3 T

d)

2T

6.

Dây quấn một lớp, 3 pha tập trung đơn giản luôn luôn có bước dây quấn

là:

a)

a. Bước dây quấn y = T

b)

b. Bước dây quấn y < T

c)

c. Bước dây quấn y > T

d)

d. Bước dây quấn y ≥ T

7.

Sức điện động của một bối dây có WS vòng dây do từ trường cơ bản sinh

ra trong máy điện xoay chiều là:

a)

b)

c)

d)

8.

Câu 8: q được định nghĩa như sau:

a)

Số rãnh của 1 pha dưới 1 cực

b)

Số bối dây trong 1 nhóm bối dây (dây quấn 1 lớp)

c)

Số cạnh tác dụng của 1 pha dưới 1 cực

d)

Cả 3 câu

9.

Câu 9: Số nhóm bối dây trong 1 pha n là:

a)

b)

c)

d)

10.

Sức điện động của một pha dây quấn do từ trường cơ bản sinh ra trong

máy điện xoay chiều là:

a)

b)

c)

11.

Hệ số quấn rải của dây quấn được xác định bởi biểu thức:

a)

b)

c)

d)

12.

Câu 12. Phân loại dây quấn:

a)

Theo số pha, theo bối dây q (số nguyên hoặc phân số), theo lớp:

1 lớp, 2 lớp.

b)

Theo số pha, theo bối dây q (số nguyên hoặc phân số).

c)

Theo bối dây q (số nguyên hoặc phân số), theo lớp: 1 lớp, 2 lớp.

d)

d. Theo số pha, theo lớp: 1 lớp, 2 lớp.

13.

Câu 13: Khoảng cách giữa 2 đầu đầu các pha liên tiếp của dây quấn MĐXC là:

a)

120

b)

140

c)

1/3 T

d)

cả câu a và c đều đúng

14.

Sức điện động của một nhóm bối dây do từ trường cơ bản sinh ra trong

máy điện xoay chiều là:

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15: Để phân biệt dây quấn 1 lớp và dây quấn 2 lớp dựa vào:

a)

a) Số cạnh tác dụng trong một rãnh

b)

b) Tổng số phần tử

c)

c) Số nhóm bối

d)

d) Cả a và b đều đúng

16.

Câu 16: Góc lệch giữa 2 rãnh liên tiếp của máy điện xoay chiều (MĐXC) là:

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17. Hệ số bước ngắn được tính theo công thức sau:

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 18. Hệ số quấn rải được tính theo công thức sau:

a)

b)

c)

19.

Câu 19. Hệ số dây quấn được tính theo công thức sau:

a)

b)

c)

20.

Câu 20. Số rãnh của một pha dưới một cực được tính theo công thức sau:

a)

b)

c)

21.

Dây quấn 1 lớp, q là số nguyên của động cơ điện không đồng bộ 3 pha

có bước dây quấn tính theo công thức sau:

a)

b)

c)

22.

Dây quấn hai lớp có q là số nguyên của động cơ điện không đồng bộ 3

pha có bước dây quấn:

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 23. Pha B cách pha A số rãnh là

a)

b)

c)

d)

24.

Phân số q được xác định theo công thức sau với b, c, d là số nguyên.

Phân số c/d là tối giản:

a)

b)

c)

d)

25.

Khi đấu cực thật thì số nhóm bối dây (hoặc số bối dây quấn) trong một

pha n là:

a)

n = 2p

b)

n = 2mp

c)

n = p

d)

n = 1.

26.

Khi đấu cực giả thì số nhóm bối dây (hoặc số bối dây quấn) trong một

pha n là:

a)

n = 2p

b)

n = p

c)

n = 2mp

d)

n = 1.

27.

Câu 27. Dây quấn một lớp có q là số nguyên, có số phần tử dây quấn S là:

a)

S = Z/2.

b)

S = Z.

c)

.S = 2mq

d)

S = mZ

28.

Dây quấn hai lớp có q là số nguyên, có số phần tử dây quấn S là:

a)

S = Z/2.

b)

S = 2mq

c)

S = Z.

d)

S = mZ.

29.

Câu 29. Dây quấn đồng tâm của máy điện xoay chiều có các loại:

a)

Dây quấn đồng tâm 1 mặt phẳng, 2 mặt phẳng, 3 mặt phẳng.

b)

Dây quấn đồng tâm 1 lớp, 2 lớp, 3 lớp.

c)

Dây quấn đồng tâm 1 mặt phẳng, 2 mặt phẳng

d)

Dây quấn đồng tâm 1 mặt phẳng.

30.

Trục dây quấn chính và trục dây quấn phụ của dây quấn 1 pha cách

nhau:

a)

90 độ điện

b)

120 độ điện

c)

240 độ điện

d)

150 độ điện

31.

Muốn dạng song S.đ.đ là hình sin thì cực từ thường được gọt vạt hai

đầu theo hình dạng và kích thước thích hợp. Nhưng biện pháp trên chưa cho

được kết quả như mong muốn. Đề làm giảm hoặc triệt tiêu các S.đ.đ bậc cao

người ta còn dùng thêm các biện pháp sau:

a)

Rút ngắn bước dây quấn, quấn rải, rãnh chéo.

b)

Rút ngắn bước dây quấn

c)

Rút ngắn bước dây quấn, quấn rải.

d)

Quấn rải, rãnh chéo

32.

Khi rút ngắn bước dây quấn đi 1/5T

a)

E5 = 0.

b)

E7 = 0.

c)

E3 = 0.

d)

E4= 0