Worksheetschương 5
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Thanh chịu xoắn thuần túy khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có thành phần là:
Nz
Mz
My
Mx
Điều kiện cân bằng của thanh chịu xoắn thuần túy được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây.
ΣYi = 0
ΣXi = 0
ΣMz(mi) = 0
ΣZi = 0
Giả thuyết về mặt cắt của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng.
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng, vuông góc với trục, khoảng cách giữa các mặt cắt không đổi.
Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh.
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng, vuông góc với trục
Giả thuyết về bán kính của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt vẫn thẳng và có độ dài thay đổi.
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng.
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt không thẳng và có độ dài không đổi.
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt vẫn thẳng và có độ dài không đổi.
Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây:
Tp = Mz/J0 · ρ
τy = My/J0 · ρ
τx = Mx/J0 · ρ
τ = Mz/J0 · ρ
Ứng suất lớn nhất ở một mặt cắt của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây:
τmax = My/Wy
τmax = Mz/W0
τmax = Mz/J0 · ρ
τmax = Mx/Wx
Thanh chịu xoắn thuần túy ứng suất ở tâm mặt cắt bằng bao nhiêu:
τmax
không biết
τmin
0
Biến dạng về góc xoay tương đối của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức:
θ = Mz/GJ0 · 1800/π
θ = Mz l/GJ0
a và c
θ = Mz/GJ0
Đơn vị tính góc xoay tuyệt đối của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Độ/m
Rad
Độ
a hoặc b
Trong thanh chịu xoắn thuần túy tích số G·J được gọi là gì?
Độ cứng chống kéo nén
Độ cứng của thanh
Độ cứng chống uốn
Độ cứng chống xoắn
Trong thanh chịu xoắn thuần túy trên bề mặt cắt ngang của thanh có mấy loại ứng suất.
3
2
1
không có
Điều kiện bền (cường độ) của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây.
τmax = Mz/W0 max ≤ [σ]
τmax = Mz/W0 ≤ [τ]
τmax = Mz/J0 · ρ ≤ [τ]
τmax = Mz/W0 ≤ [τ] trị tuyệt
Đơn vị mô men quán tính của mặt cắt đối với tâm O (J0) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
m4
m
m2
m3
Đơn vị mô men (mô đun) chống xoắn của mặt cắt đối với tâm O (W0) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
m4
m3
m2
m
Công thức tính mô men quán tính của mặt cắt hình tròn đối với tâm O của thanh chịu xoắn thuần túy là:
J0 = 0,2·D4
J0 = 0,1·D4
J0 = 0,2·D3
J0 = 0,1·D3
Điều kiện cứng (biến dạng) của thanh chịu xoắn thuần túy viết theo góc xoay tối đa θmax là gì?
θmax = Mz/J0 ≤ [θ]
θmax = Mz/(G·J0) ≤ [θ]
θmax = Mz/(G·J0)·180°/π ≤ [τ]
a hoặc b
Đơn vị của góc xoay tương đối trong bài toán xoắn thuần túy là gì?
a hoặc b
Độ/m
Độ
Rad
Điều kiện kích thước mặt cắt ngang từ tiêu chuẩn biến dạng viết theo W0 là gì?
a hoặc c
W0 ≥ Mz/[τ]
J0 ≥ Mz/(G[θ])·π
J0 ≥ Mz·180°/(G[θ]·π)
Mômen xoắn cần để đạt ứng suất tiếp cho phép [τ] trong xoắn thuần túy là gì?
Mz ≥ W0[τ]
Mz ≤ W0[θ]
Mz ≤ W0[τ]
Mz ≥ W0[θ]
Biến dạng góc xoay tuyệt đối φ của một đoạn trục dài l chịu mômen xoắn Mz được tính như thế nào?
φ = Mz·l/(G·J0)
a và b
φ = Mz·l/(G·J0)·180°/π
θ = Mz/J0
Định luật Húc trong cắt trượt liên hệ giữa ứng suất tiếp τ và biến dạng trượt γ như thế nào?
σ = γ·G
σ = γ·E
τ = γ·G
τ = γ·E
Quy ước dấu mômen xoắn ngoại lực mi: trường hợp nào mi > 0?
Nhìn vào mặt cắt mômen ngoại lực dương khi có chiều hướng xuống
Nhìn vào mặt cắt mômen ngoại lực dương khi có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ
Nhìn vào mặt cắt mômen ngoại lực dương khi chiều quay thuận chiều kim đồng hồ
Nhìn vào mặt cắt mômen ngoại lực dương khi có chiều hướng lên
Trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn thuần túy có ứng suất nào dưới đây?
Cả σ và τ
Ứng suất nén σđ
Ứng suất pháp σ
Ứng suất tiếp τ
Vi phân mô men nội lực dMz tác dụng lên phân tố dF là:
Mz = τp.F.ρ
dMz = τp.dF.ρ
Mz = τp.dF.ρ
dMz = τp.dF
G là mô đun đàn hồi về cắt (trượt) của vật liệu (N/m²). Giá trị nào dưới đây là mô đun đàn hồi của thép?
3.10¹⁰
2.10¹¹
4,5.10¹⁰
8.10¹⁰
Góc xoay tuyệt đối φ của thanh chịu xoắn thuần túy là góc xoay giữa 2 mặt cắt cách nhau dài l được tính theo công thức:
φ = ∫₀ˡ Nz l/(GJ₀) dz
φ = ∫₀ˡ Mz l/(GJ₀) dz
φ = ∫₀ˡ Mz/(GJ₀) dz
φ = ∫₀ˡ Nz/(EF) dz
Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn phẳng thuần túy có biểu đồ phân bố ứng suất τmax như hình vẽ ở đâu sẽ bị hỏng trước?
Tại biên
Tại 4 đỉnh
Tại tâm
Toàn bộ mặt cắt
Vi phân góc xoay tuyệt đối dφ là góc xoay giữa 2 mặt cắt cách nhau một chiều dài l là:
φ = Mz l/GJ₀
φ = Mz l/GJ₀ · 180°/π
b và c
dφ = Mz/GJ₀ dz
Với thanh chịu xoắn phẳng thuần túy để tiết kiệm vật liệu ở trên mặt cắt người ta thường:
Vát mép
Làm đặc
Khoét rỗng
Làm lỗ dạng tổ ong
Cho thanh chịu nội lực xoắn Mz có tiết diện hình tròn và kích thước như hình vẽ. Hỏi ứng suất trên đoạn nào lớn nhất?
BC
Không biết
DE
CD
Cho thanh chịu nội lực xoắn Mz có tiết diện hình tròn và kích thước như hình vẽ. Hỏi ứng suất trên đoạn nào nhỏ nhất?
Không biết
AB
CD
BC
Một trục rỗng chịu mô men xoắn M=30kNm , chiều dài đoạn AB là 1,2m , bán kính ngoài 10cm và bán kính trong 5cm , mô đun trượt G=8⋅1010N/m2 . Góc xoay tuyệt đối của đầu B so với A gần nhất bằng bao nhiêu (rad)?
0,024 rad
0,083 rad
0,052 rad
0,048 rad
Với cùng trục rỗng ở câu trước nhưng chiều dài đoạn AB không đổi, nếu bán kính ngoài là 12 cm và bán kính trong 4 cm, mô men M = 30 kNm. Ứng suất tiếp lớn nhất trên thành trục gần nhất bằng bao nhiêu (MN/m²)?
87,9 MN/m²
63,3 MN/m²
68,3 MN/m²
56,3 MN/m²
Một trục tròn bậc AB–BC chịu hai mô men m1 tại A và m2 tại B với m2 = 1,5·m1, m1 = 45 kNm. Đoạn BC có đường kính 12 cm. Ứng suất tiếp lớn nhất trên đoạn BC gần nhất bằng bao nhiêu (MN/m²)?
35,9 MN/m²
24,9 MN/m²
37,9 MN/m²
43,4 MN/m²
