Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH ĐẤT VÀ CÁC LOẠI CÔNG TÁC ĐẤT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo độ bền sử dụng, công trình nào được xem là vĩnh cửu trong xây dựng nền đường và thủy lợi?

a)

Nền đường bộ, đường sắt, đê đập lâu dài

b)

Rãnh đặt ống thi công tạm thời

c)

Hố móng phục vụ thi công ngắn hạn

d)

San mặt bằng phục vụ từng giai đoạn

2.

Tiêu chí nào đặc trưng cho công trình chạy dài trong công tác đất?

a)

Tiết diện ngang nhỏ so với chiều dài công trình

b)

Thời gian sử dụng chỉ trong giai đoạn thi công

c)

Kích thước theo hai phương gần bằng nhau

d)

Tiết diện ngang lớn hơn chiều dài tổng thể

3.

Bạn cần phân loại một rãnh đặt đường ống đào mới. Dựa trên thông tin hình học và mục đích sử dụng, lựa chọn phân loại đúng nhất.

a)

Công trình vĩnh cửu, tập trung

b)

Công trình tạm thời, chạy dài

c)

Công trình tạm thời, tập trung

d)

Công trình vĩnh cửu, chạy dài

4.

Trong thi công nền đường, công tác nào nhằm nâng cao mặt đất lên độ cao thiết kế, thể tích thường ký hiệu V-?

a)

Đắp đất tạo nền đê

b)

Hót lớp đất mùn

c)

Đào đất mở kênh

d)

San phẳng mặt đất

5.

San đất khác với đắp và đào ở điểm nào về khối lượng đất?

a)

Giữ nguyên lượng đất hiện có

b)

Thay toàn bộ bằng đất mới

c)

Tăng thêm lượng đất tại chỗ

d)

Giảm bớt lượng đất tại chỗ

6.

Lấp đất được hiểu là gì trong xử lý hố móng đã đào xong?

a)

Hót bỏ lớp đất hữu cơ phía trên

b)

San gạt trung hoà khối lượng

c)

Đào sâu thêm để hạ cao độ

d)

Làm cho chỗ trũng cao bằng xung quanh

7.

Đầm đất theo lớp có mục đích kỹ thuật chính là gì?

a)

Tăng độ ẩm tự nhiên của đất

b)

Tăng độ đặc chắc, giảm độ rỗng

c)

Thay đổi thành phần hạt của đất

d)

Giảm chiều dày mỗi lớp đắp

8.

Chọn công thức đúng để xác định trọng lượng riêng của đất ở trạng thái tự nhiên.

a)

γđ = G/(V−G0) với G0 là trọng lượng khô

b)

γđ = G·V với V là thể tích khối đất

c)

γđ = V/G với G là trọng lượng khối đất

d)

γđ = G/V với G là trọng lượng khối đất

9.

Độ ẩm W của đất được xác định theo biểu thức nào?

a)

W = (G−G0)/G tính theo phần trăm

b)

W = (G0−G)/V tính theo phần trăm

c)

W = (V−G)/G0 tính theo phần trăm

d)

W = G/G0 tính theo phần trăm

10.

Một tổ chức thi công cần phân loại nhanh trạng thái đất. Trường hợp nào phù hợp với tiêu chí phân loại độ ẩm?

a)

Đất khô: W > 30%

b)

Đất khô: W = 15%–45%

c)

Đất khô: W < 5%

d)

Đất khô: W = 5%–30%

11.

Quan hệ đúng về độ dốc i của mái dốc khi H là chiều cao hố đào và B là chiều rộng mái dốc?

a)

i = H/B theo định nghĩa hình học

b)

i = (H+B)/2 theo nội suy kinh nghiệm

c)

i = H·B theo tỷ số hình học

d)

i = B/H theo quy ước thi công

12.

Độ thoải m của mái dốc liên hệ thế nào với góc α của mặt trượt?

a)

m = sinα vì phụ thuộc chiều cao

b)

m = cosα vì phụ thuộc chiều rộng

c)

m = tgα vì cùng tăng với độ dốc

d)

m = cotgα là nghịch đảo của i

13.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố chính ảnh hưởng đến độ dốc tự nhiên của đất?

a)

Tải trọng tác dụng lên mặt đất

b)

Góc ma sát trong của các hạt đất

c)

Màu sắc bề mặt của lớp đất

d)

Độ dính (cohesion) của đất

14.

Khi góc dốc φ lớn hơn góc dốc tự nhiên α, điều gì xảy ra với sự cân bằng của mái dốc?

a)

Các lực giữ nhỏ hơn lực trượt, mái dốc sụp đổ

b)

Không ảnh hưởng vì phụ thuộc vào chiều sâu

c)

Các lực giữ lớn hơn lực trượt, mái dốc ổn định

d)

Lực trượt bằng lực giữ, mái dốc trung hòa

15.

Trong tổ chức thi công đào hố móng, hiểu biết về độ dốc tự nhiên giúp đưa ra quyết định nào hợp lý nhất?

a)

Chọn màu sơn cho máy đào để nhận biết

b)

Bố trí máy móc ngoài vùng đào để an toàn

c)

Tăng tốc độ thi công bất kể điều kiện

d)

Không cần chống đỡ vì đất luôn ổn định

16.

Một hố đào vách thẳng đứng không chống đỡ trong đất cát pha được phép sâu tối đa bao nhiêu để bảo đảm an toàn thi công? (Tham khảo hình kèm)

a)

1 m

b)

2 m

c)

1,5 m

d)

1,25 m

17.

Ký hiệu và công thức tính độ tơi xốp của đất là gì khi so sánh thể tích sau khi đào với thể tích nguyên thổ?

a)

m, m = (V/V0) · 100%

b)

ρ, ρ = (V − V0)/V0 · 100%

c)

n, n = (V0 − V)/V · 100%

d)

e, e = (V − V0)/V · 100%

18.

Theo bảng giá trị điển hình, loại đất nào có độ tơi xốp ban đầu lớn nhất?

a)

Đất cát, sỏi khoảng 8–15%

b)

Đất hữu cơ khoảng 5–10%

c)

Đất dính cấp I–IV khoảng 20–30%

d)

Đất đá khoảng 30–45%

19.

Theo bảng hệ số chuyển từ tự nhiên sang đất tơi, loại đất nào có khoảng hệ số lớn nhất trong các lựa chọn sau?

a)

Đất pha cát nhẹ: 1,14–1,28

b)

Sỏi nhỏ và trung: 1,14–1,26

c)

Cát: 1,08–1,07

d)

Đất cứng đã nổ mìn tơi: 1,45–1,50

20.

Trong bối cảnh công trình tiếp xúc với dòng chảy, khái niệm "lưu tốc cho phép" của đất được hiểu là gì theo hình 1?

a)

Tốc độ dòng chảy tạo lắng đọng trầm tích

b)

Tốc độ dòng chảy làm tăng độ rỗng của đất

c)

Tốc độ dòng chảy không gây xói lở đất

d)

Tốc độ dòng chảy tối ưu để vận chuyển đất

21.

Loại đất nào có khoảng lưu tốc cho phép lớn nhất?

a)

Đất cát với 0,45–0,8 m/s

b)

Đất thịt chắc với 0,8–1,8 m/s

c)

Đất đá với 2–3,5 m/s

d)

Tất cả các loại đất có như nhau

22.

Phân cấp đất trong công tác đất được hiểu là gì trong xây dựng dân dụng?

a)

Phân loại đất theo thành phần hạt chi tiết

b)

Phân loại đất theo màu sắc tự nhiên của đất

c)

Phân loại đất theo độ ẩm tiêu chuẩn của đất

d)

Phân loại đất dựa trên độ khó khi thi công

23.

Theo bảng phân cấp, loại đất nào thuộc cấp I có thể dùng xẻng xúc dễ dàng?

a)

Đất mặt đê, mặt đường đất cũ

b)

Đất có lượng ngầm nước lớn 1,7 T/m³

c)

Đất sét nặng, kết cấu chặt

d)

Đất phù sa, cát bồi, đất mùn

24.

Khi gặp đất cấp VI rắn chắc, công cụ thủ công phù hợp nhất để đào là gì?

a)

Mai xắn lưỡi nhỏ

b)

Xẻng thường, tay xúc nhẹ

c)

Cuốc bàn, cuốc chổi tay

d)

Gầu máy xúc mini cầm tay

25.

Một hố móng xuất hiện đất sét pha cát ở trạng thái ẩm mềm và đã ngập xẻng. Em chọn công cụ nào để đào hiệu quả nhất?

a)

Khoan tay có mũi thép

b)

Cuốc bàn lưỡi lớn

c)

Mai xắn cán ngắn

d)

Xẻng cải tiến đập bình thường

26.

Nhóm đất nào phù hợp nhất cho máy xúc khi lớp trên đồng bằng dày nhỏ hơn 80 cm và đất vun thành đống bị nén chặt?

a)

Nhóm I của máy xúc, đất dễ xắn

b)

Nhóm II của máy xúc, đất có đá to

c)

Nhóm III của máy xúc, đất sét nặng

d)

Nhóm IV của máy xúc, đất sét cứng

27.

Khi thi công bằng máy ủi, trường hợp đất bùn dày trên 30 cm và lẫn đá tảng thường được xếp vào nhóm nào?

a)

Nhóm I của máy ủi, đất nhẹ

b)

Nhóm II của máy ủi, đất trung bình

c)

Nhóm III của máy ủi, đất nặng

d)

Nhóm I của máy xúc, đất dễ xắn

28.

Trong công tác thiết kế và thi công, ý nghĩa quan trọng nhất của việc tính khối lượng đất là gì? (Tham chiếu hình 1)

a)

Xác định được mực nước ngầm khu vực thi công

b)

Lập dự toán và bóc tách tiên lượng chính xác

c)

Giảm thời gian đào đắp trên công trường

d)

Chọn được loại máy đào phù hợp mọi điều kiện

29.

Đối với công trình chạy dài như nền đường hay kênh mương, thể tích đất toàn tuyến được xác định theo nguyên tắc nào? (Tham chiếu hình 2)

a)

Chia tuyến thành các đoạn giữa hai mặt cắt, cộng các thể tích Vi

b)

Tính khối lượng theo khối hộp chữ nhật bao quanh tuyến

c)

Dùng một mặt cắt điển hình nhân với chiều dài L toàn tuyến

d)

Lấy diện tích mặt bằng nhân hệ số mái dốc tiêu chuẩn

30.

Với hố đào móng đơn có đáy hình chữ nhật F = a·b, chiều sâu hố đào H được xác định như thế nào? (Tham chiếu hình 3)

a)

H bằng h cộng hbt lót theo quy định

b)

H bằng h trừ hbt lót theo điều kiện

c)

H bằng h nhân hbt lót theo tiêu chuẩn

d)

H bằng h chia hbt lót theo thiết kế