wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cau hoi 6.1.2

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào xác định vị trí tần số của cực tại một nút bất kỳ?

a)

Tích của điện trở nhìn vào và điện dung tương đương

b)

Hiệu của điện trở nội và ngoại

c)

Tổng của các điện trở nối đất

d)

Tỉ số giữa hệ số khuếch đại và điện dung

e)

Bình phương điện trở vào của nguồn

2.

Vì sao có thể dùng quy tắc hằng số thời gian tương đương (RC) để ước lượng cực?

a)

Vì cực liên hệ trực tiếp với hằng số thời gian mạch nhỏ

b)

Vì cực chỉ phụ thuộc nguồn nuôi DC

c)

Vì cực không chịu ảnh hưởng của điện dung

d)

Vì hằng số thời gian không đổi theo tần số

e)

Vì mọi mạch đều bậc một tuyệt đối

3.

Tương tác giữa các nút thường dẫn đến hệ quả nào trong phân tích cực?

a)

Không thể tách nút và phải giải hệ R–C

b)

Làm xuất hiện thêm nguồn độc lập

c)

Loại bỏ hoàn toàn các cực cao

d)

Biến mọi cực thành các zero

e)

Không thay đổi cách ước lượng đơn giản

4.

Trong một mạch có ba nút mang điện dung đáng kể, số cực kỳ vọng của hàm truyền thường là bao nhiêu?

a)

Xấp xỉ ba cực

b)

Luôn một cực

c)

Chính xác năm cực

d)

Không có cực nào

e)

Luôn hai cực

5.

Khi tương tác giữa nút X và nút Y mạnh, cách tiếp cận phù hợp để tìm cực là gì?

a)

Thiết lập và giải hệ phương trình R–C ghép

b)

Áp dụng riêng lẻ RC cho từng nút

c)

Bỏ qua điện dung liên nút hoàn toàn

d)

Chỉ xét điện trở nối đất của X

e)

Chỉ xét điện dung riêng lẻ của Y

6.

Điện dung tải CL thường tạo cực ở đâu trong một mạch khuếch đại nhiều tầng?

a)

Tại nút đầu ra nơi CL nối xuống mass

b)

Tại nút đầu vào của nguồn tín hiệu

c)

Tại điểm nối các nguồn nuôi DC

d)

Tại mọi nút với giá trị giống nhau

e)

Tại mối ghép giữa hai nguồn dòng

7.

Vì sao cực liên quan trực tiếp đến băng thông của mạch khuếch đại?

a)

Cực là tần số bắt đầu suy giảm

b)

Cực làm tăng nhiễu nền

c)

Cực xác định hệ số khuếch đại DC

d)

Cực chỉ ảnh hưởng pha tín hiệu

8.

Nếu một nút có điện trở nhỏ và điện dung nhỏ, vị trí cực tương ứng sẽ như thế nào?

a)

Tần số cực rất cao

b)

Tần số cực rất thấp

c)

Không có cực hình thành

d)

Tần số cực gần DC

9.

Khi một nút có điện dung tải CL lớn, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Cực hạ thấp làm giảm băng thông

b)

Cực nâng cao làm tăng băng thông

c)

Không đổi vì bù trừ nội tại

d)

Pha dịch chuyển về 0 độ

10.

Mục đích của việc liên kết cực–nút trong phân tích là gì?

a)

Ước lượng nhanh hành vi động

b)

Tối đa hóa hệ số khuếch đại

c)

Loại bỏ điện dung ký sinh

d)

Xác định điểm làm việc DC

11.

Trong mô hình có ba tầng khuếch đại lý tưởng, vì sao vẫn có các cực?

a)

Do điện dung và điện trở nút vẫn tồn tại

b)

Vì nguồn vào dao động không lý tưởng

c)

Do bão hòa transistor ở tần số cao

d)

Vì tải là thuần trở hoàn hảo

12.

Hai nút X và Y có tương tác kiểu nào khi điện trở và điện dung kết hợp làm cực không độc lập?

a)

Tương tác điện trở–điện dung

b)

Tương tác cảm kháng–điện kháng

c)

Tương tác nguồn–tải thuần DC

d)

Tương tác bão hòa–cắt mạch

13.

Khi một nút có CL lớn, điều gì xảy ra?

a)

Cực hạ thấp nên giảm băng thông

b)

Cực nâng cao nên tăng băng thông

c)

Cực không đổi với CL thay đổi

d)

Cực biến mất khi CL rất lớn

14.

Trong mô hình có ba tầng khuếch đại lý tưởng, vì sao vẫn có ba cực?

a)

Vì điện dung và điện trở của các nút vẫn tồn tại

b)

Vì nguồn kích có phổ vô hạn làm xuất hiện cực

c)

Vì mỗi tầng có một zero làm thành cực

d)

Vì hệ số khuếch đại DC quá lớn tạo cực

15.

Hai nút X và Y trong Hình 6.11 có loại tương tác gì?

a)

Tương tác kết hợp điện trở – điện dung

b)

Tương tác chỉ do điện trở nối tiếp

c)

Tương tác chỉ do điện dung song song

d)

Không có tương tác giữa các nút

16.

Mỗi cực trong mạch được xác định bởi:

a)

Điện kháng

b)

Điện áp DC

c)

RC tại nút

d)

Dòng DC

17.

Điện dung đầu vào Cin tạo cực cùng với:

a)

r_o

b)

Rout

c)

CL

d)

Cgd

18.

Phát biểu “mỗi nút có một cực” có:

a)

Luôn đúng

b)

Luôn sai

c)

Đúng trong hầu hết trường hợp

d)

Chỉ đúng với MOSFET

19.

Trong Hình 6.11, điều gì làm cực khó tính hơn?

a)

Điện áp DC

b)

Ghép R–C giữa các nút

c)

Không có tải

d)

Không có khuếch đại

20.

Hàm truyền nhiều cực có dạng:

a)

Một cực duy nhất

b)

Nhiều nhân (1 + sR_iC_i)

c)

Hàm tuyến tính theo s

d)

Không phụ thuộc RC

21.

Điều kiện để cực nằm ở tần số thấp:

a)

RC nhỏ

b)

RC lớn

c)

R nhỏ

d)

C nhỏ

22.

Cực cao xuất hiện khi:

a)

R lớn, C lớn

b)

R nhỏ, C nhỏ

c)

R nhỏ, C lớn

d)

R lớn, C nhỏ

23.

CL là điện dung:

a)

Đầu vào

b)

Hồi tiếp

c)

Tải

d)

24.

Điện trở ngõ ra Rout nằm:

a)

Ở đầu vào tầng sau

b)

Ở đầu ra tầng trước

c)

Ở thanh source

d)

Ở cực gate

25.

Công thức cực: f =

a)

RC

b)

1/(RC)

c)

1/(2πRC)

d)

2πRC

26.

Khi nút X và Y độc lập, cực được tính:

a)

Khó hơn

b)

Bằng ma trận

c)

Đơn giản theo RC

d)

Không xác định

27.

Khi hai nút tương tác:

a)

Xuất hiện cực kép

b)

Không có cực

c)

Cực độc lập

d)

Không đổi

28.

Tầng lý tưởng nhưng vẫn có cực vì:

a)

Nhiễu

b)

Điện dung vật lý tồn tại

c)

Không có dòng

d)

Sự phi tuyến

29.

Cực ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Điện áp DC

b)

Băng thông

c)

Hệ số khuếch đại DC

d)

Méo phi tuyến

30.

Khi RC giảm đi một nửa:

a)

Cực tăng gấp đôi

b)

Cực giảm một nửa

c)

Cực không đổi

d)

Hàm truyền bị đảo