wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cảm biến

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến là thiết bị:

a)

Chuyển đổi tín hiệu điện thành ánh sáng

b)

Chuyển đổi một đại lượng vật lý thành tín hiệu điện

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự

d)

Lưu trữ tín hiệu đo được

2.

Trong hệ thống đo, cảm biến còn được gọi là:

a)

Bộ lưu trữ dữ liệu

b)

Bộ biến đổi giữa kích thích và đáp ứng

c)

Bộ tạo dao động

d)

Bộ khuếch đại

3.

Ví dụ nào dưới đây là cảm biến?

a)

PLC

b)

Cặp nhiệt điện đo nhiệt độ

c)

Màn hình hiển thị

d)

Bộ điều khiển PID

4.

Đại lượng đầu vào của cảm biến là:

a)

Tín hiệu điện U, I

b)

Đại lượng vật lý cần đo

c)

Số liệu thống kê

d)

Dữ liệu số

5.

Đại lượng đầu ra của cảm biến là:

a)

Giá trị chuẩn hóa luôn ở dạng 4–20 mA

b)

Tín hiệu điện (U, I, R, f…)

c)

Chỉ số đo trực tiếp

d)

Nhiệt độ hoặc áp suất

6.

Phân loại cảm biến theo nguyên lý hoạt động gồm:

a)

Cảm biến tích cực và thụ động

b)

Cảm biến điện từ, áp điện, quang điện, Hall…

c)

Cảm biến đo nhiệt độ, đo áp suất, đo lưu lượng

d)

Cảm biến thông minh và cảm biến cơ bản

7.

Cảm biến nhiệt điện dựa trên hiệu ứng:

a)

Hall

b)

Nhiệt điện

c)

Quang điện

d)

Áp điện

8.

Cảm biến áp suất dùng màng áp điện thuộc nhóm:

a)

Hiệu ứng áp điện

b)

Hiệu ứng nhiệt điện

c)

Hiệu ứng quang điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

9.

Câu 9: Phân loại cảm biến theo ứng dụng gồm:

a)

Dân dụng, y tế, công nghiệp

b)

Cảm biến áp suất, nhiệt độ, lưu lượng

c)

Cảm biến chủ động, thụ động

d)

Cảm biến cơ khí, điện tử

10.

Câu 10: Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên:

a)

Hiệu ứng Hall

b)

Hiệu ứng áp điện

c)

Hiệu ứng quang điện

d)

Hiệu ứng từ điện

11.

Câu 11: Cảm biến quang điện thuộc loại:

a)

Cảm biến thụ động

b)

Cảm biến tích cực

c)

Vừa tích cực vừa thụ động

d)

Không thuộc nhóm nào

12.

Câu 12: Lý do cảm biến quang điện được xếp vào loại tích cực là:

a)

Tự phát tín hiệu điện khi nhận ánh sáng

b)

Có nguồn phát ánh sáng riêng để đo

c)

Không cần nguồn cấp ngoài

d)

Hoạt động bằng năng lượng mặt trời

13.

Câu 13: Ví dụ về cảm biến tích cực:

a)

Cảm biến nhiệt điện

b)

Cảm biến điện trở

c)

Cảm biến quang điện

d)

Cả A và C

14.

Câu 14: Điểm khác biệt cơ bản giữa cảm biến tích cực và thụ động là:

a)

Tích cực cần nguồn kích thích riêng, thụ động không cần

b)

Thụ động chính xác hơn

c)

Tích cực luôn đo nhanh hơn

d)

Thụ động dùng nhiều năng lượng hơn

15.

Câu 15: Khi chọn cảm biến, độ nhạy càng lớn:

a)

Càng khó phát hiện tín hiệu

b)

Càng dễ phát hiện tín hiệu nhỏ

c)

Càng giảm độ chính xác

d)

Không ảnh hưởng

16.

Độ nhạy của cảm biến được định nghĩa là:

a)

Tỷ số giữa thay đổi tín hiệu ra và thay đổi đại lượng đo

b)

Thời gian cảm biến phản ứng

c)

Giới hạn đo tối đa

d)

Nhiễu của cảm biến

17.

Trong các ứng dụng đo tín hiệu yếu, nên chọn cảm biến có:

a)

Độ nhạy thấp

b)

Độ nhạy cao

c)

Không cần quan tâm

d)

Độ nhạy trung bình

18.

Độ nhạy quá cao có thể gây:

a)

Bỏ sót tín hiệu

b)

Nhiễu đo tăng lên

c)

Giảm tốc độ phản ứng

d)

Tăng độ bền

19.

Thời gian hồi đáp của cảm biến là:

a)

Thời gian đo hết một chu kỳ

b)

Thời gian đầu ra đạt giá trị ổn định sau khi tín hiệu vào thay đổi

c)

Thời gian khởi động

d)

Thời gian bảo dưỡng

20.

Cảm biến càng nhanh thì thời gian hồi đáp:

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không đổi

d)

Không liên quan

21.

Khi đo các quá trình biến thiên nhanh, nên chọn cảm biến có thời gian hồi đáp:

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Trung bình

d)

Không quan trọng

22.

Thời gian hồi đáp phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Thông số kỹ thuật của cảm biến

c)

Cả A và B

d)

Không yếu tố nào

23.

Thông số ghi trên nhãn cảm biến thường thể hiện:

a)

Vùng làm việc danh định

b)

Vùng không phá hủy

c)

Vùng không gây hư hỏng

d)

Dải đo mở rộng

24.

Câu 24: Vùng làm việc danh định là:

a)

Vùng sử dụng an toàn, đảm bảo thông số kỹ thuật chuẩn

b)

Vùng có thể bị hỏng nhẹ

c)

Vùng nguy hiểm

d)

Vùng đo vượt giới hạn

25.

Câu 25: Vùng không gây hư hỏng nghĩa là:

a)

Vượt giới hạn danh định nhưng cảm biến vẫn hồi phục đặc tính ban đầu

b)

Cảm biến bị phá hủy hoàn toàn

c)

Cảm biến vẫn hoạt động chính xác tuyệt đối

d)

Không thay đổi đặc tính

26.

Câu 26: Vùng không phá hủy là:

a)

Không làm cảm biến thay đổi

b)

Có thể thay đổi đặc tính không thuận nghịch nhưng vẫn dùng được

c)

Luôn đảm bảo chính xác

d)

Không cần hiệu chuẩn lại

27.

Câu 27: Yếu tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến cảm biến?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Độ rung

d)

Màu sắc vỏ thiết bị

28.

Câu 28: Nhiệt độ môi trường cao có thể:

a)

Làm thay đổi đặc tính điện và cơ của cảm biến

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng tuổi thọ cảm biến

d)

Giúp đo chính xác hơn

29.

Câu 29: Một biện pháp khắc phục ảnh hưởng môi trường là:

a)

Che chắn và cách ly cảm biến

b)

Giảm độ nhạy

c)

Tăng thời gian hồi đáp

d)

Dùng nguồn điện nhỏ

30.

Câu 30: Từ trường mạnh gần cảm biến có thể gây:

a)

Sức điện động cảm ứng gây nhiễu

b)

Tăng độ nhạy

c)

Cải thiện tín hiệu

d)

Không ảnh hưởng