Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của quy luật tích phân là:

a)

Triệt tiêu dao động tự do

b)

Triệt tiêu dao động cưỡng bức

c)

Triệt tiêu nhiễu

d)

Triệt tiêu sai lệch tĩnh

2.

Khi tăng Kp thì:

a)

Sai lệch tĩnh bằng 0, dao động tăng lên và hệ thống ổn định

b)

Sai lệch tĩnh tăng, dao động tăng lên và có thể hệ thống mất ổn định

c)

Sai lệch tĩnh giảm, dao động giảm và hệ thống mất ổn định

d)

Sai lệch tĩnh giảm, dao động tăng lên và có thể hệ thống mất ổn định

3.

Xác định Kp, Ti, Td trong bộ điều khiển PID có dạng như sau: u(t)=K1e(t)+K2∫e(t) dt+K3de(t)dt=Kp(e(t)+1Ti∫e(t) dt+TDde(t)dt)u(t)=K_1 e(t)+K_2 \int e(t)\,dt + K_3 \dfrac{de(t)}{dt} = K_p\left(e(t)+\dfrac{1}{T_i} \int e(t)\,dt + T_D \dfrac{de(t)}{dt}\right)

a)

Ti=K1K2,  Kp=K1,  TD=K1K3T_i=\dfrac{K_1}{K_2},\; K_p=K_1,\; T_D=\dfrac{K_1}{K_3}

b)

Ti=K3K2,  Kp=K2,  TD=K1K3T_i=\dfrac{K_3}{K_2},\; K_p=K_2,\; T_D=\dfrac{K_1}{K_3}

c)

Kp=K1,  Ti=K1K2,  TD=K3K1K_p=K_1,\; T_i=\dfrac{K_1}{K_2},\; T_D=\dfrac{K_3}{K_1}

d)

Ti=K1K3,  TD=K1K2,  Kp=K1T_i=\dfrac{K_1}{K_3},\; T_D=\dfrac{K_1}{K_2},\; K_p=K_1

4.

Xác định Kp và Ti của bộ điều khiển PI có dạng: u(t)=K1e(t)+K2∫e(t) dtu(t)=K_1 e(t)+K_2 \int e(t)\,dt

a)

Kp=K2,  Ti=K1K2K_p=K_2,\; T_i=\dfrac{K_1}{K_2}

b)

Kp=K1,  Ti=K1K2K_p=K_1,\; T_i=\dfrac{K_1}{K_2}

c)

Kp=K1,  Ti=K2K1K_p=K_1,\; T_i=\dfrac{K_2}{K_1}

d)

Kp=Ti=K1K2K_p=T_i=\dfrac{K_1}{K_2}

5.

Cho đối tượng có hàm quá độ như hình vẽ với các tham số k = 4, L = 0,6, T = 1,2. Chọn các tham số cho bộ điều khiển PI theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 1 để điều khiển đối tượng trên.

a)

Kp=0,5;  Ti=3,5K_p=0{,}5;\; T_i=3{,}5

b)

Kp=0,5;  Ti=2,5K_p=0{,}5;\; T_i=2{,}5

c)

Kp=0,25;  Ti=4,5K_p=0{,}25;\; T_i=4{,}5

d)

Kp=0,45;  Ti=2K_p=0{,}45;\; T_i=2

6.

Cho đối tượng có hàm quá độ như hình vẽ với các tham số k = 4, L = 0,6, T = 1,2. Chọn các tham số cho bộ điều khiển PID theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 1 để điều khiển đối tượng trên.

a)

Kp=0,3;  Ti=3,5;  Td=0,2K_p=0{,}3;\; T_i=3{,}5;\; T_d=0{,}2

b)

Kp=0,6;  Ti=1,2;  Td=0,3K_p=0{,}6;\; T_i=1{,}2;\; T_d=0{,}3

c)

Kp=0,4;  Ti=2,5;  Td=0,6K_p=0{,}4;\; T_i=2{,}5;\; T_d=0{,}6

d)

Kp=0,5;  Ti=2,4;  Td=0,4K_p=0{,}5;\; T_i=2{,}4;\; T_d=0{,}4

7.

Cho đối tượng có hàm truyền đạt như trên hình. Xác định tham số cho bộ điều khiển PI theo phương pháp tổng hằng số thời gian (Kuhn).

a)

Kp=0,07;  Ti=13K_p=0{,}07;\; T_i=13

b)

Kp=0,05;  Ti=18K_p=0{,}05;\; T_i=18

c)

Kp=0,02;  Ti=19K_p=0{,}02;\; T_i=19

d)

Kp=0,04;  Ti=17K_p=0{,}04;\; T_i=17

8.

Cho hệ thống có mô hình trạng thái: x˙(t)=Ax(t)+Bu(t)\dot{x}(t)=Ax(t)+Bu(t) ; y(t)=Cx(t)+Du(t)y(t)=Cx(t)+Du(t) . Hệ thống là quan sát được khi và chỉ khi:

a)

Ma trận P=[B  AB  A2B  ⋯  An−1B]P=[B\; AB\; A^2B\; \cdots\; A^{n-1}B] có hạng bằng (n−1)(n-1) hay ma trận PP không suy biến

b)

Ma trận P=[B  AB  A2B  ⋯  An−1B]P=[B\; AB\; A^2B\; \cdots\; A^{n-1}B] có hạng bằng nn hay ma trận PP suy biến

c)

Ma trận P=[B  AB  A2B  ⋯  An−1B]P=[B\; AB\; A^2B\; \cdots\; A^{n-1}B] có hạng bằng nn hay ma trận PP không suy biến

d)

Ma trận P=[B  AB  A2B  ⋯  An−1B]P=[B\; AB\; A^2B\; \cdots\; A^{n-1}B] có hạng bằng (n−1)(n-1) hay ma trận PP suy biến

9.

Cho hệ thống có mô hình trạng thái: x˙(t)=Ax(t)+Bu(t)\dot{x}(t)=Ax(t)+Bu(t) ; y(t)=Cx(t)+Du(t)y(t)=Cx(t)+Du(t) . Đâu là phát biểu đúng về tính quan sát được của hệ thống?

a)

Hệ thống được gọi là quan sát được nếu biến trạng thái x(0)x(0) được xác định khi biết được u(t)u(t) và y(t)y(t) trong thời gian t≤Tt\le T .

b)

Hệ thống được gọi là quan sát được nếu biến trạng thái x(0)x(0) được xác định khi biết được u(t)u(t) và y(t)y(t) trong thời gian t=Tt=T .

c)

Hệ thống được gọi là quan sát được nếu biến trạng thái x(0)x(0) được xác định khi biết được u(t)u(t) và y(t)y(t) trong thời gian t>Tt>T .

d)

Hệ thống được gọi là quan sát được nếu biến trạng thái x(0)x(0) được xác định khi biết được u(t)u(t) và y(t)y(t) trong thời gian hữu hạn 0<t<T0<t<T .

10.

Cho hệ thống được mô tả bởi phương trình trạng thái: . Xét tính điều khiển được của hệ thống.

a)

P=[13 −3−9]P=\begin{bmatrix}1 & 3\ -3 & -9\end{bmatrix} ; det⁡(P)=0\det(P)=0 ; rank⁡(P)=2\operatorname{rank}(P)=2 ; hệ thống này điều khiển được

b)

P=[13 −3−9]P=\begin{bmatrix}1 & 3\ -3 & -9\end{bmatrix} ; det⁡(P)=−18\det(P)=-18 ; rank⁡(P)=2\operatorname{rank}(P)=2 ; hệ thống này điều khiển được

c)

P=[13 3−9]P=\begin{bmatrix}1 & 3\ 3 & -9\end{bmatrix} ; det⁡(P)=−18\det(P)=-18 ; rank⁡(P)=1\operatorname{rank}(P)=1 ; hệ thống này không điều khiển được

d)

P=[13 −3−9]P=\begin{bmatrix}1 & 3\ -3 & -9\end{bmatrix} ; det⁡(P)=0\det(P)=0 ; rank⁡(P)=1\operatorname{rank}(P)=1 ; hệ thống này không điều khiển được

11.

Cho hệ thống được mô tả bởi phương trình trạng thái: . Xét tính quan sát được của hệ thống.

a)

Q=[−10 0−1]Q=\begin{bmatrix}-1 & 0\ 0 & -1\end{bmatrix} ; det⁡(Q)=1\det(Q)=1 ; rank⁡(Q)=2\operatorname{rank}(Q)=2 ; hệ thống này quan sát được

b)

Q=[10 0−1]Q=\begin{bmatrix}1 & 0\ 0 & -1\end{bmatrix} ; det⁡(Q)=−1\det(Q)=-1 ; rank⁡(Q)=2\operatorname{rank}(Q)=2 ; hệ thống này quan sát được

c)

Q=[−10 0−1]Q=\begin{bmatrix}-1 & 0\ 0 & -1\end{bmatrix}

12.

Nhược điểm của luật PD là gì?

a)

Phản ứng với nhiễu điều hòa

b)

Hằng số vận tốc vô cùng lớn

c)

Độ quá điều chỉnh rất lớn

d)

Nhạy cảm với nhiễu cao tần ngay cả khi nhiễu có biên độ nhỏ

13.

Hàm truyền đạt của bộ điều khiển PID là biểu thức nào dưới đây?

a)

W(s)=Kp+Kis+KdsW(s)=K_p+\frac{K_i}{s}+K_d s

b)

W(s)=Kp+Kis+KdsW(s)=K_p+K_i s+\frac{K_d}{s}

c)

W(s)=Kps+Ki+KdsW(s)=\frac{K_p}{s}+K_i+K_d s

d)

W(s)=Kps+Kis+KdW(s)=K_p s+\frac{K_i}{s}+K_d

14.

Một hệ thống không có tính điều khiển được, nghĩa là gì?

a)

Có thể sử dụng các tín hiệu điều khiển u để điều khiển toàn bộ tín hiệu ra của hệ thống đến bất kỳ giá trị mong muốn nào

b)

Không thể điều khiển được bất kỳ trạng thái nào của hệ thống

c)

Có thể sử dụng các tín hiệu điều khiển u để điều khiển toàn bộ trạng thái của hệ thống đến bất kỳ giá trị mong muốn nào

d)

Có thể sử dụng các tín hiệu điều khiển u để điều khiển một số trạng thái của hệ thống

15.

Giả sử khuếch đại hệ thống đến giá trị k_th = 24 đạt được chế độ dao động cho hệ kín như hình vẽ. Chọn các tham số cho bộ điều khiển PI theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 2 để điều khiển đối tượng?

a)

K_p = 7,5; T_i = 2,5

b)

K_p = 10,8; T_i = 3,4

c)

K_p = 8,3; T_i = 1,7

d)

K_p = 9,1; T_i = 2,3

16.

Giả sử khuếch đại hệ thống đến giá trị k_th = 24 đạt được chế độ dao động cho hệ kín như hình vẽ. Chọn các tham số cho bộ điều khiển PID theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 2 để điều khiển đối tượng?

a)

K_p = 14,4; T_i = 2; T_d = 0,48

b)

K_p = 12; T_i = 1,8; T_d = 0,5

c)

K_p = 13; T_i = 2,9; T_d = 0,1

d)

K_p = 13; T_i = 2,5; T_d = 0,3

17.

Cho hệ thống được mô tả bởi phương trình trạng thái sau: , y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u . Xét tính quan sát được của hệ thống?

a)

; det(Q) = 0; rank(Q) = 1; hệ thống này không quan sát được

b)

; det(Q) = -1; rank(Q) = 2; hệ thống này quan sát được

c)

; det(Q) = 0; rank(Q) = 1; hệ thống này không quan sát được

d)

; det(Q) = -100; rank(Q) = 2; hệ thống này quan sát được

18.

Ưu điểm của quy luật vi phân là:

a)

Tốc độ tác động nhanh

b)

Tác động tối ưu

c)

Sớm pha so với nhiễu

d)

Triệt tiêu quá trình quá độ

19.

Cho đối tượng có hàm truyền đạt: W(s)=10e−2s(20s+1)(10s+1)(4s+1)W(s)=\dfrac{10e^{-2s}}{(20s+1)(10s+1)(4s+1)} . Xác định tham số cho bộ điều khiển PID theo phương pháp tổng hằng số thời gian (Kuhn).

a)

K_p = 0,1; T_i = 24; T_d = 6,012

b)

K_p = 0,4; T_i = 20; T_d = 7,3

c)

K_p = 0,2; T_i = 25; T_d = 5,9

d)

K_p = 0,2; T_i = 23; T_d = 6,1

20.

Cho hệ thống có mô hình trạng thái: x˙(t)=Ax(t)+Bu(t)\dot{x}(t)=Ax(t)+Bu(t) , y(t)=Cx(t)+Du(t)y(t)=Cx(t)+Du(t) . Hệ thống là quan sát được khi và chỉ khi:

a)

Ma trận Q=[CT ATCT … (AT)n−1CT]Q=[C^T\ A^T C^T\ \dots\ (A^T)^{n-1}C^T] có hạng bằng n-1 hay định thức của Q khác không.

b)

Ma trận Q=[CT ATCT … (AT)n−1CT]Q=[C^T\ A^T C^T\ \dots\ (A^T)^{n-1}C^T] có hạng bằng n-1 hay định thức của Q bằng không.

c)

Ma trận Q=[CT ATCT … (AT)n−1CT]Q=[C^T\ A^T C^T\ \dots\ (A^T)^{n-1}C^T] có hạng bằng n hay định thức của Q bằng không.

d)

Ma trận Q=[CT ATCT … (AT)n−1CT]Q=[C^T\ A^T C^T\ \dots\ (A^T)^{n-1}C^T] có hạng bằng n hay định thức của Q khác không.

21.

Cho hệ thống được mô tả bởi phương trình trạng thái: , y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u . Xét tính quan sát được của hệ thống?

a)

; det(Q) = 1; rank(Q) = 2; hệ thống này quan sát được

b)

; det(Q) = 1; rank(Q) = 1; hệ thống này không quan sát được

c)

; det(Q) = 0; rank(Q) = 2; hệ thống này quan sát được

d)

; det(Q) = 0; rank(Q) = 1; hệ thống này không quan sát được

22.

Cho hệ thống được mô tả bởi hàm truyền: W(s)=Y(s)U(s)=10s2+6s+8W(s)=\dfrac{Y(s)}{U(s)}=\dfrac{10}{s^2+6s+8} . Tìm một mô hình trạng thái của hệ thống và ma trận Q để xét tính quan sát được của hệ thống.

a)

, y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u ;

b)

, y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u ;

c)

, y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u ;

d)

, y=[10]x+[0]uy=\begin{bmatrix}1 & 0\end{bmatrix}x+\begin{bmatrix}0\end{bmatrix}u ;

23.

Cho hệ thống có mô hình trạng thái: x˙(t)=Ax(t)+Bu(t)\dot{x}(t)=Ax(t)+Bu(t) , y(t)=Cx(t)+Du(t)y(t)=Cx(t)+Du(t) . Đâu là phát biểu đúng về tính điều khiển được của hệ thống?

a)

Hệ thống được gọi là điều khiển được khi và chỉ khi tồn tại tín hiệu điều khiển uu có thể đưa hệ từ trạng thái ban đầu x(0)x(0) tới trạng thái x(T)x(T) trong một khoảng thời gian hữu hạn TT .

b)

Hệ thống được gọi là điều khiển được khi và chỉ khi tồn tại tín hiệu điều khiển uu có thể đưa hệ từ trạng thái ban đầu x(0)x(0) tới trạng thái x(T)x(T) trong một khoảng thời gian TT rất nhỏ.

c)

Hệ thống được gọi là điều khiển được khi và chỉ khi tồn tại tín hiệu điều khiển uu có thể đưa hệ từ trạng thái trung gian x(0)x(0) tới trạng thái x(T)x(T) trong một khoảng thời gian TT hữu hạn.

d)

Hệ thống được gọi là điều khiển được khi và chỉ khi tồn tại tín hiệu điều khiển uu có thể đưa hệ từ trạng thái ban đầu x(0)x(0) tới trạng thái x(T)x(T) trong một khoảng thời gian vô hạn.

24.

Cho hệ thống trạng thái: ; . Xét tính điều khiển được của hệ thống. Chọn phát biểu đúng về ma trận điều khiển P=[B  AB]P=[B\;AB] .

a)

; det⁡(P)=100\det(P)=100 ; rank⁡(P)=1\operatorname{rank}(P)=1 ; hệ thống này không điều khiển được

b)

; det⁡(P)=−100\det(P)=-100 ; rank⁡(P)=1\operatorname{rank}(P)=1 ; hệ thống này không điều khiển được

c)

; det⁡(P)=−100\det(P)=-100 ; rank⁡(P)=2\operatorname{rank}(P)=2 ; hệ thống này điều khiển được

d)

; det⁡(P)=100\det(P)=100 ; rank⁡(P)=2\operatorname{rank}(P)=2 ; hệ thống này điều khiển được

25.

Cho đối tượng có hàm quá độ như hình vẽ, với: k=4k=4 , L=0,6L=0{,}6 , T=1,2T=1{,}2 . Chọn tham số cho bộ điều khiển P theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 1 để điều khiển đối tượng trên.

a)

Kp=2K_p=2

b)

Kp=0,3K_p=0{,}3

c)

Kp=0,5K_p=0{,}5

d)

Kp=0,15K_p=0{,}15

26.

Giả sử khuếch đại hệ thống đến giá trị kth=24k_{th}=24 đạt được chế độ dao động cho hệ kín như hình vẽ. Chọn tham số cho bộ điều khiển P theo phương pháp thực nghiệm Ziegler–Nichols 2 để điều khiển đối tượng.

a)

Kp=12K_p=12

b)

Kp=7K_p=7

c)

Kp=9K_p=9

d)

Kp=11K_p=11