wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6_11

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một bác sĩ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân & bệnh nhân sẵn sàng mô tả chi tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác không thân thiện

2.

Khi KH nóng giận, nhà quản lý DV cần làm gì

a)

Sa thải nhân viên mắc lỗi

b)

Bồi thường tiền cho sai sót

c)

Giải thích nguyên nhân

d)

Đáp ứng nhu cầu của KH

3.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm DV bao gồm (chọn tất đúng)

a)

Tương tác giữa nhân viên DV và nhà quản lý DV

b)

Tương tác giữ nhân viên DV với KH

c)

Tương tác giữa nhân viên DV và nhà cung cấp của họ

d)

Tương tác giữa KH với KH

4.

Để cải thiện giá trị DV trong con mắt KH DN có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ

a)

Kịch bản KH

b)

Áp chế hành vi KH

c)

Quản lý tương thích KH

d)

Đào tạo KH

5.

Một KH nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác không thân thiện

6.

Theo bạn, tương tác giữa KH và nhân viên DV có thể xảy ra những tình huống nào sau đây, ngoại trừ

a)

Tương tác cáu kỉnh

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện quá mức

7.

Một KH khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng đã được bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn để xe. KH liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đây là vd của?

a)

Tương tác thân thiện quá mức

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác không thân thiện

8.

Theo bạn, DN có thể làm gì để đảm bạo sự tương tác giữa KH với KH không ảnh hưởng đến trải nghiệm DV

a)

Tiếp cận đúng KH mục tiêu

b)

Xử lý những KH gây rối

c)

Giới hạn số lượng KH tại một thời điểm

d)

Chỉ tiếp cận từng KH một

9.

Vì sao nói " làm hài lòng tất cả KH với cùng một DV là điều hầu như bất khả thi?

a)

Vì DN chỉ cần làm hài lòng KH mục tiêu

b)

Vì KH luôn luôn không cảm thấy hài lòng

c)

Vì DN không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các KH

d)

Vì các KH khác nhau sẽ có nhu cần và sở thích khác nhau

10.

Loại tương tác với KH nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm DV của KH và nhân viên

a)

Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện

11.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà ucng cấp DV cần phải làm gì

a)

SD tài sản sao cho KH trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Tăng giá vào mùa cao điểm

c)

Đầu tư thêm tài sản cố định

d)

Sd linh hoạt tài sản lưu động

12.

Phương pháp địn giá theo chi phí là gì

a)

Là pp định giá dựa tren tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Là pp định giá dựa trên mức biên chi phí biển sổi là thấp nhất

c)

Là pp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là pp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí DV

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là lý do khiến cho giá DV có sự khác biệt

a)

Chi phí biến đổi tạo ra DV có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

b)

Thời điểm KH sd DV khác nhau

c)

Thời điểm KH mua DV khác nhau

d)

DV không thể lưu trữ

14.

PP định giá theo KH là gì

a)

Là pp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc KH lớn nhất chi trả

b)

Là pp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà KH có thể chi trả

c)

Là pp định giá dựa trên mức giá bình quân mà KH có thể chi trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà KH có thể chi trả

15.

Đối với KH, tương quan giữa giá cả và giá trị ntn

a)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị DV cao

b)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị DV thấp

c)

Giá cả cao đôi khi phản ánh giá trị DV cao

d)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị DV cao

16.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì

a)

Tập trung vào lượng KH lớn

b)

Tập trung vào số lượt DV lớn nhất có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào số lượt DV tối ưu có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào số lượng DV lớn nhất mà KH có thể tiêu dùng

17.

Tại sao KH thường dùng giá để đo lường chất lượng của DV

a)

Do giá càng cao thì DV chất lượng càng tốt

b)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong DV

c)

Do chất lượng của DV được phản ánh bằng giá

d)

Do DV chỉ diễn ra tức thời 0 đoán trước được, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

18.

Muc tiêu định giá theo lợi nhuận là gì

a)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng KH

b)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng KH

c)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

d)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

19.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị SP được tính bằng

a)

Tổng chi phú chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

c)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến dổi

d)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

20.

Giá trị DV là gì

a)

Là lợi ích của DV mang lại

b)

Là giá trị tiêu dùng của người sd

c)

Là cảm nhận về lợi ích mà DV mang lại, so với chi phí liên quan đến DV đó

d)

Là lợi ích mà DV mang lại, so với chi phí liên quan đến DV đó

21.

Vì sao việc định giá DV lại khó khăn

a)

Giá DV được gọi bằng các tên khác nhau

b)

Giá DV cần cộng thêm công sức lao động

c)

Giá DV bao gồm nhiều chi phí khác

d)

Giá DV thay đổi theo từng địa điểm

22.

Đâu là nhận định đúng

a)

Giá trị DV là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một DV có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng

c)

Một DV có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng

d)

Một DV có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng

23.

PP định giá cạnh tranh là gì

a)

Là PP định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà DN có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là PP định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà DN có thể đưa ra

c)

Là PP định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Là PP định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà DN có khả năng cạnh tranh cao nhất

24.

Hữu hình hóa DV là gì

a)

Tất cả ĐA đều sai

b)

Là biến DV từ vô hình thành hữu hình

c)

Là chuyển đổi từ cung cấp DV sang cung cấp SP

d)

Là làm cho DV được cụ thể hơn, giúp KH hiểu rõ hơn về DV đó

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại

a)

Cung cấp thông tin: giúp KH hiểu được DV mô hình

b)

Thuyết phục: khắc họa DV một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Gợi nhắc sự tồn tại của DV

d)

Tìm lại KH cũ

26.

Đâu không phải là cách mà SP giúp chúng ta hữu hình hóa DV

a)

DV bay của vietnamairlines thường có bảo hiểm, DV xe ôm thường 0 có bảo hiểm

b)

Điện thoại ip10 thường có tính năng vượt trội hơn ip5

c)

Điện thoại ip thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại xiaomi

d)

DV chơi game giúp giải trí tốt hơn DV xem phim tại rạp

27.

Đâu KHÔNG PHẢI là cách mà điều kiện vật chất giúp chúng ta hữu hình hóa DV

a)

Một quán cf bán ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động

b)

1 phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn 1 ngân hàng có xu hướng thiết kế 0 đồng bộ

c)

  Một phòng Gym có nhiều máy móc thiết bị hieenjd dại, cao cấp sẽ có nhiều KH hơn 1 phòng tập Gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng

d)

  Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng thường có DV tốt hơn 1 quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí

28.

Đâu KHÔNG PHẢI là cách mà người tham gia giúp chúng ta hữu hình hóa DV

a)

Khách sạn có Donald Ttrump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng

b)

  Thiết kế trang phục Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều KH thuộc giới sâu bít

c)

   DV Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sd thường tốt hơn DV Spa chỉ có những người dân bình thường sd

d)

   Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào

29.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại

a)

QHCC

b)

CT Khuyến mại

c)

QC

d)

Thăm quan thực địa

30.

Đâu KHÔNG PHẢI là cách mà vị trí (Place) giúp ta hữu hình hóa DV

a)

   DV được cung cấp ở TP lớn thường có quy mô to hơn DV được cung cấp tại huyện nhỏ

b)

  KH đặt phòng tại khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, du lịch

c)

DV được cung cấp ở những nơi sầm uất là DV giải trí

d)

   NV phục vụ tại nhà hàng ở khu vực KD sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng XH tốt hơn nhân viên phục vụ tại các quán ở vỉa hè

 

31.

Đâu KHÔNG PHẢI là pp sử dụng quy trình DV (Process) để hữu hình hóa DV

a)

   Cho phép KH quan sát quá trình diễn ra DV

b)

Cho phéo KH có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra DV

c)

  Cho phép KH đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với DV có độ tiếp xúc cao

d)

Cho phép KH thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra DV

 

32.

AIDA không gồm yếu tố nào sau đây

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Tạo sự mong muốn

c)

Tìm hiểu động cơ hành động

d)

Khuyến khích hành động

33.

Công cụ nào sau đây 0 dùng để hữu hình hóa DV

a)

SP DV

b)

ĐK vật chất

c)

Chất lượng DV

d)

Người tham gia

34.

Đâu KHÔNG PHẢI là DV KH trong DV cắt tóc

a)

Việc cắt tóc

b)

Cách đối xử với KH trong khi cắt tóc

c)

Cách đối xử với KH trước khi cắt tóc

d)

Cách đối xử với KH sau khi cắt tóc

35.

Vòng tròn chất lượng DV KHÔNG gồm liên kết nào

a)

LK về sự hài lòng của KH

b)

LK KH - Nhà cung cấp

c)

LK về giá trị DV

d)

LK về cung cấp DV

36.

Nhân viên DV nên nói lời xin lỗi khi nào

a)

Chỉ sau khi xác minh được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi

b)

Không bao giờ nên nhận lỗi về phía mình

c)

Ngay khi nhân viên phục vụ gây lỗi

d)

Ngay lập tức khi có sự cố trong qua trình diễn ra DV

37.

Lợi ích từ lòng trung thành của KH đối với DN KHÔNG gồm

a)

Giảm chi phí thu hút KH mới

b)

Giảm chi phí phục vụ

c)

Nguồn giới thiệu KH mới

d)

Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của DN

38.

Sự phục hồi DV diễn ra khi nào

a)

Sau khi cung cấp DV

b)

Sau khi đã đánh mất mối thiện cảm của KH do sự cố trong DV

c)

Trước khi cung cấp DV

d)

Sau khi dành lại được thiện cảm của KH

39.

Sự phục hồi DV là gì

a)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp DV sau khi DV đã được tiêu dùng

b)

Là nỗ lực của tổ chức DV nhằm dành lại thiện cảm từ phía KH, sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cố trong DV

c)

Là nỗ lực của tổ chức DV nhằm đạt được thiện cảm từ phía KH, để KH tiếp tực sd DV

d)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp DV tại điểm vượt quá năng lực sx DV tối đa

40.

Các bước cần thực hiện để phục hồi DV KHÔNG gồm

a)

Xin lỗi

b)

Đồng cảm nag tính biểu tượng

c)

Theo dõi

d)

Khôi phục khẩn cấp

41.

KH nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa sáng, sẽ xuất hiện

a)

Trải nghiệm KH vượt kỳ vọng

b)

Trải nghiệm KH thân thiện

c)

DV khuyến mãi

d)

   Trải nghiệm KH đúng kỳ vọng

42.

Đâu là phương thức trọng tâm để dành lại sự tín nhiệm của KH

a)

Đưa ra mức bồi thường thiệt hại

b)

Cung cấp DV KH và sự phục hồi DV

c)

Đưa ra các chứng chỉ chất lượng DV

d)

Cung cấp lời đảm bảo cam kết chất lượng DV

43.

Bước đầu tiên của việc hồi phục DV là gì

a)

Chuộc lỗi mang tính biểu tượng

b)

Đồng cảm

c)

Khôi phục khẩn cấp

d)

Xin lỗi

44.

Chìa khóa dẫn đến sự trung thành của KH là gì

a)

Chất lượng vượt trội của DV

b)

Mức giá ưu đãi và khuyến mại

c)

Cung cấp trải nghiệm KH vượt kỳ vọng

d)

Lợi ích của DV mang lại

45.

Một đảm bảo chất lượng DV tốt KHÔNG gồm yếu tố nào sau đây

a)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các đk

b)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

c)

Đơn giản khi thực hiện

d)

Ngắn gọn, chính xác

46.

Yếu tố không thể kiểm soát môi trường MKT KHÔNG gồm

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Chính trị và pháp luật

c)

ĐK vật chất

d)

VH -XH

47.

Những phân khúc được chọn sẽ trở thành….cho những nỗ lực định vị của tổ chức DV

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường định hướng

c)

Thị trường

d)

Thị trường đại chúng

48.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường MKT của DN

b)

Các yếu tố thuộc MT MKT luôn chỉ tạo ra các mối đe dọa cho DN

c)

Nói chung các yếu tố thuộc MT vĩ mô của DN được coi là yếu tố mà DN 0 kiểm soát được

d)

KH cũng được xem như là 1 bộ phận trong môi trường MKT của DN

49.

Chiến lược MKT được hiểu là

a)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

b)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

d)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN thực hiện

50.

Đâu KHÔNG PHẢI là chiến lược phòng thủ

a)

Mở rộng quy mô HĐ

b)

Thu hẹp quy mô HĐ

c)

Tái cấu trúc

d)

Thanh lý

51.

Phân đoạn thị trường là gì

a)

Một phân đoạn thị trường là nhóm KH, KH tiềm năng đang tìm kiếm những lợi ích giống nhau

b)

Một phân đoạn thị trường là nhóm KH, KH tiềm năng có các đặc điểm giống nhau

c)

Một phân đoạn thị trường là nhóm KH, KH tiềm năng sd cùng 1 dòng sp

d)

Một phân đoạn thị trường là nhóm KH, KH tiềm năng tại cùng 1 khu vực địa lý

52.

Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Tối truyền hình báo có dịch bệnh lợn tai xanh. Sáng quán bán bánh mì trứng thay cho bánh mì kẹp heo như thường ngày. Đây là vd của

a)

Chiến lược thụ động

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược nóng vội

d)

Chiến lược phòng thủ

53.

Đâu là nhận định đúng về các chiến lược trước biến động của môi trường

a)

Chiến lược chủ động trước biến động của môi trường bao giờ cũng tốt hơn chiến lược thụ động

b)

Sự khác biệt giữa chiến lược chủ động và chiến lược thụ động dựa trên phản ứng nhanh hay chậm trước biến đổi của môi trường

c)

Cả ba chiến lược chủ động, thụ động, nóng vội trước biến động của môi trường đều nên khuyến khích sd

d)

Chiến lược nóng vội là phản ứng tích cực, nhanh nhạy trước biến đổi của môi trường

54.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến MKT mà Cty có thể kiểm soát được

a)

ĐTCT

b)

NVBH

c)

Chính phủ

d)

Lực lượng XH

55.

Đầu ngõ có quán thịt chuột. Xuất hiện 1 quán thịt chuột khác ở cuối ngõ. Ngay lập tức quán thịt chuột đầu ngõ khuyến mãi thêm bia khi KH mua thịt chuột. Đây là ví dụ của

a)

Chiến lược nóng vội

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược phòng thủ

56.

Các bước định vị thị trường mục tiêu KHÔNG gồm

a)

CĐ những phân đoạn thị trường DN có thể tham gia rồi chọn ra thị trường mục tiêu từ những phân đoạn xđ được

b)

XĐ danh sách KH tiềm năng của DN

c)

Phân chia thị trường hỗn tạp thành các phân đoạn thị trường đồng nhất

d)

Nhóm các KH, KH tiềm năng về cùng 1 phân đoạn thị trường

57.

Đâu là nhận định sai

a)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường gồm: chiến lược phòng thủ, chiến lược mang tính chủ động tấn công

b)

Chiến lược tấn công là phản ứng nắm bắt cơ hội môi trường đem lại

c)

Chiến lược phòng thủ là phản ứng với cá mối đe dọa từ môi trường

d)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công

58.

Bước nào sau đây giúp hiện thực hóa mục tiêu DN đề ra

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Triển khai chiến lược

c)

Kiểm soát chiến lược

d)

Thiết kế chiến lược

59.

Chương trình khuến mãi giá vé thấp vào ngày thứ hai hàng tuần của rạp chiếu phim là biện pháp nào sau đây

a)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu

b)

Kích cầu

c)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu KH

d)

Dự trữ nhu cầu

60.

Sau khi khám phá được xu hướng của nhu cầu DV. Tổ chức cung cấp DV cần làm gì trước tiên

a)

Tìm cách đáp ứng nhu cầu

b)

Tìm cách đón đầu xu hướng của DV

c)

Tìm các giải thích những xu hướng đó

d)

Tìm cách điều chỉnh xu hướng của nhu cầu DV

61.

Năng lực DV là gì

a)

Là năng lực giới hạn về số lượng DV tối đa mà DN DV có thể cung cấp

b)

Là năng lực chuyên môn và nhân viên phục vụ có thể đáp ứng

c)

Là năng lực sx của DV giới hạn số lượng KH mà DV có thể phục vụ và chất lượng DV cung cấp

d)

Là năng lực giới hạn về số lượng H tối đa mà DN có thể phục vụ

62.

Hiện tượng nào sau đây cho thấy sự biến động trong nhu cầu DV

a)

Lượng KH mỗi ngày tại nhà hàng cao cấp đều rất ít

b)

Qúa nhiều KH đăng ký vé tàu vào dịp tết

c)

Lượng KH mỗi năm của DN duy trì ổn định

d)

Lượng KH mỗi ngày tại quán cf đều rất đông

63.

Đâu KHÔNG PHẢI là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu DV tại rạp chiếu phim

a)

Cung cấp các chương trình khuyến mại vào buổi sáng các ngày trong tuần

b)

Không QC truyền thông cho các bộ phim không ăn khách đang trình chiếu tại rạp

c)

Thu hẹp quy mô rạp chiếu phim khi nhu cầu giảm

d)

Tăng giá xem phim vào cuối tuần

64.

DV phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có liên quan mật thiết với…của KH

a)

Động cơ mua sắm

b)

Khả năng thanh toán

c)

Xu hướng hành vi

d)

Hành vi

65.

Năng lực tối đa của DV bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Tính chất của trang thiết bị

b)

Quy mô cơ sở vật chất

c)

Nhu cầu KH

d)

Số lượng và tình độ kỹ năng của nhân sự

66.

Đâu là điểm giới hạn năng lực DV tối đa của 1 website cung cấp DV xem phim

a)

ĐK cơ sở vật chất cho phép 2000 KH dowload phim cùng lúc với tốc độ nahnh mà 0 có sự gián đoạn

b)

ĐK cơ sở vật chất cho phép 2500 KH dowload phim cùng lúc với tốc độ chậm có gián đoạn

c)

ĐK cơ sở vật chất cho phép 2001 KH dowload phim cùng lúc với tốc độ chậm có gián đoạn

d)

ĐK cơ sở vật chất cho phép 1500 KH dowload phim cùng lúc với tốc độ nahnh vượt trội

67.

Nhà hàng thường vắng khách vào lúc 3-4h chiều nhưng lại đông vào lúc 6-8h tối. Hiện tượng này mô tả cho

a)

Tính chu kỳ của nhu cầu

b)

Tính ngẫy nhiên của nhu cầu

c)

Năng lực dịch vụ

d)

Tính dự đoán trước của nhu cầu

68.

Hình thành hệ thống đặt chỗ khách sạn là biện pháp nào sau đây

a)

Dự trữ cầu

b)

Điều chỉnh năng lực DV theo nhu cầu

c)

Kích cầu

d)

Giảm cầu

69.

Tăng nv phục vụ cho những ngày hè tại nhà hàng là biện pháp nào sau đây

a)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu KH

b)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu

c)

Dự trữ nhu cầu

d)

Kích cầu

70.

Hiện tượng dư cầu có thể là do….., còn hiện tượng thiếu cầu là do…

a)

Năng lực DV 0 đáp ứng được_Năng lực dư thừa

b)

Năng lực dư thừa_ năng lực DV không đáp ứng được

c)

Thiếu nhân lực_thừa nhân lực

d)

Thiếu cơ sở vật chất_Thừa cơ sở vật chất

71.

Phát biểu nào SAI

a)

Sự biến động nhu cầu DV là ngẫu nhiên hoặc có thể dự đoán được

b)

DV phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có lquan mật thiết với xu hướng của hành vi KH

c)

Sự biến động nhu cần DV luôn có thể dự đoán được

d)

Nhu cầu DV có tính chu kỳ

72.

Đâu KHÔNG PHẢI là 1 trong 3 khía cạnh chủ yếu quyết định năng lượng DV

a)

Cơ sở vật chất

b)

Nhân sự

c)

Nguồn vốn

d)

Trang thiết bị

73.

Đâu KHÔNG PHẢI là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu DV

a)

Triệt tiêu cầu

b)

Kích cầu

c)

Giảm cầu

d)

Điều chỉnh năng lực DV theo nhu cầu

74.

Hoạt động thu hút KH quốc tế đến với đất nước của nhà cung cấp DV là hình thức nào sau đây

a)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

b)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

c)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

d)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

75.

HĐ nào sau đây KHÔNG PHẢI là xuất khẩu DV quốc tế

a)

Cửa hàng KPF mở tại VN

b)

Du học sinh nước ngoài tại VN

c)

Mở cửa hàng cf Trung Nguyên tại Mỹ

d)

Hãng thời trang nước ngoài vào VN kinh doanh

76.

Viettel mở chi nhánh giao dịch DV viễn thông tại Lào. Đây là hình thức

a)

Xuất khẩu DV nội địa

b)

Xuất khẩu DV quốc tế

c)

Xuất khẩu DV tại chỗ

d)

Xuất khẩu DV từ xa

77.

Văn hóa đọc từ phải qua trái của người Ả Rập là loại hình văn hóa nào

a)

VH truyền miệng

b)

VH đa ngôn ngữ

c)

VH ngữ cảnh cao

d)

VH ngữ cảnh thấp

78.

Đối với dịch vụ toàn cầu, lý do SD chiến lược chuẩn hóa KHÔNG gồm

a)

Khi giá rẻ là yếu tố cạnh tranh của DV

b)

Khi không có sự khác biệt đáng kể giữa các nước khi đề cập đến thị hiếu và sở thích của KH

c)

Khi các ngành yêu cầu sức ép về hiệu quả và chi phí vận hành

d)

Khi có yêu cầu về nội địa hóa

79.

Văn hóa Nam Á chú trọng đến trải nghiệm DV nhiều hơn KQ cung cấp DV. Đây là vd về cách phân loại VH theo định hướng

a)

VH định hướng thời gian

b)

VH định hướng tự nhiên

c)

VH định hướng hành động

d)

VH định hướng tới người khác

80.

Những nền VH hướng tới cộng đồng ít chú trọng tới…hơn, mà quan tâm nhiều đến…trong XH và các nhóm thao khảo sơ cấp như gia đình và bạn bè

a)

Cá nhân, địa vị

b)

Cá nhân, tập thể

c)

Gia đình, cá nhân

d)

Cá nhân, thứ bậc

81.

Chiến lược xâm nhập nào sau đây sẽ tận dụng được những lợi thế mang tính địa phương tốt nhất

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Mua lại và sát nhập (M&A)

c)

Liên doanh

d)

Nhượng quyền kinh doanh

82.

Mục tiêu chung khi thực hiện các chiến lược nhằm thâm nhập thị trường toàn cầu của các tổ chức DV là gì

a)

Tối đa hóa cơ hội trong khi tối thiểu hóa rủi ro

b)

Vì mục tiêu từ thiện

c)

Mở rộng quy mô hoạt động

d)

Tối đa hóa doanh thu

83.

Chiến lược xuất khẩu DV từ xa là HĐ xuát khẩu DV bằng cách cung cấp DV thông qua….

a)

Thiết bị điện tử

b)

Các cửa hàng bán lẻ

c)

Các đại lý

d)

Công ty trung gian

84.

Đâu là ưu điểm của hình thức liên doanh

a)

Bất cập trong hoạt động và chiến lược toàn cầu

b)

Mâu thuẫn về lợi ích, mục tiêu của các bên liên doanh

c)

Giảm căng thẳng chính trị khi gia nhập thị trường

d)

Khác biệt về VH, tập quán, pháp luật

85.

Hình thức nào sẽ đảm bảo cho tổ chức có sự đồng bộ tối đa cả về hình thức lẫn nội dung cũng như đảm bảo cho KH về sự nhận biết hệ thống, các tiêu chuẩn của hàng hóa DV được cung cấp bởi một điểm bán bất kỳ trong hệ thống đó

a)

Mua lại và sát nhập (M&A)

b)

Nhượng quyền kinh doanh

c)

Liên doanh

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

86.

VH định hướng tự nhiên trả lời cho câu hỏi nào sau đây

a)

Con người nhìn nhận MQH của mình vs người khác ntn

b)

MQH giữa con người với môi trường là gì

c)

Phương thức hành động của con người là gì

d)

Con người tập trung vào trọng điểm nào trong đời người

87.

FPT VN cung cấp giải pháp phần mềm cho DN tại Nhật Bản. Đây là hình thức

a)

Xuất khuẩ DV từ xa

b)

Xuất khẩu DV nội địa

c)

Xuất khẩu DV tại chỗ

d)

Xuất khẩu DV quốc tế

88.

Các nền VH phương tây thường chú trọng sự đúng giờ. Đây là vd về cách phân loại VH theo định hướng

a)

VH định hướng tự nhiên

b)

VH định hướng thời gian

c)

VH định hướng hành động

d)

VH hướng tới người khác

89.

Quán bí mành đầu ngõ 2 mặt đường có thêm vỉa hè thông thoáng khi mở rộng 1 mặt đường. Các quán bên cạnh nằm trên mặt đường không được mở rộng, đều có không gian chật hẹp. Quán bí mành đầu ngõ quyết định đặt thêm bàn ghế và phục vụ trà chanh cho KH ngồi ăntại quán. Đây là VD của

a)

   Chiến lược nóng vội

  

b)

  Chiến lược phòng thủ

 

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược tấn công

90.

     Định vị DV tốt

a)

Giup tạo ra sự khác biệt về DV trong tâm trí KH

b)

giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác DV

c)

giúp DN kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ

d)

giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác DV và tạo ra sự khác biệt về DV trong tâm trí KH

91.

     Một DV có chất lượng là

a)

DV đáp ứng được sự mong đợi của KH

b)

DV có chi phí thấp

c)

DV khác biệt so với ĐTCT & quan trọng đvoi KHMT

d)

DV đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của KH

92.

    Tổ chức DV đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Thiết lập tính liên tục trong QC trong tâm trí KH

b)

Giúp KH hiểu được DV

c)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của DV mang lại

d)

  Giải quyết tính không đồng nhất của DV