wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 CK1 2024-2025

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở
a)
A. đồng bằng A-ma-dôn.
b)
B. vùng núi An-đét.
c)
C. hoang mạc A-ta-ca-ma.
d)
D. vùng ven biển.
2.
Câu hỏi: Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là
a)
A. Mê-hi-cô.
b)
B. Pê-ru.
c)
C. Ác-hen-ti-na.
d)
D. Bra-xin.
3.
Câu hỏi: Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là
a)
A. Pam-pa.
b)
B. La Pla-ta.
c)
C. A-ma-dôn.
d)
D. Ô-ri-nô-cô.
4.
Câu hỏi: Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa
a)
A. rất sớm.
b)
B. khá sớm.
c)
C. muộn.
d)
D. rất muộn.
5.
Câu hỏi: Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
a)
A. cao nhất thế giới.
b)
B. thấp nhất thế giới.
c)
C. ở mức trung bình.
d)
D. ở mức khá thấp.
6.
Câu hỏi: Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Đồng bằng và sơn nguyên.
b)
B. Sơn nguyên và cao nguyên.
c)
C. Cao nguyên và núi thấp.
d)
D. Núi cao và đồi trung du.
7.
Câu hỏi: Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
a)
A. EU.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ.
8.
Câu hỏi: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là
a)
A. hộ gia đình.
b)
B. hợp tác xã.
c)
C. trang trại.
d)
D. du canh du cư.
9.
Câu hỏi: Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào?
a)
A. Khai khoáng.
b)
B. Thủy điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Chăn nuôi.
10.
Câu hỏi: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
11.
Câu hỏi: Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?
a)
A. Đồng bằng A-ma-zôn.
b)
B. Đồng bằng Pam-pa.
c)
C. Vùng núi An-đét.
d)
D. Đồng bằng La Pla-ta.
12.
Câu hỏi: Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
a)
A. phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
b)
B. tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
c)
C. điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
13.
Câu hỏi: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000? https://ibb.co/Bc5xG1C
a)
A. Cột
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
14.
Câu hỏi: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
a)
A. 1963.
b)
B. 1973.
c)
C. 1983.
d)
D. 1993.
15.
Câu hỏi: Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
a)
A. 2005.
b)
B. 2010.
c)
C. 2015.
d)
D. 2020.
16.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
a)
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
17.
Câu hỏi: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
a)
A. Brúc-xen (Bỉ).
b)
B. Béc- lin (Đức).
c)
C. Pa-ri (Pháp).
d)
D. Mat-xcơ-va (Nga).
18.
Câu hỏi: Năm 2022, có bao nhiêu quốc gia thành viên EU sử dụng đồng Ơ-rô?
a)
A. 17.
b)
B. 18.
c)
C. 19.
d)
D. 20.
19.
Câu hỏi: Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
a)
A. Sen-gen.
b)
B. Pa-ri.
c)
C. Ma-xtrích.
d)
D. Li-xbon.
20.
Câu hỏi: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Luật pháp.
c)
C. Nội vụ.
d)
D. Quân sự.
21.
Câu hỏi 1: Dựa vào bảng số liệu sau, Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU giai đoạn 2000 – 2021 là (https://ibb.co/7YcJ2qK)
a)
A. Tròn.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đường
d)
D. Miền.
22.
Câu hỏi: Điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á phát triển ngành công nghiệp thực phẩm là
a)
A. thị trường lớn, nguyên liệu dồi dào, công nghệ phát triển.
b)
B. thị trường lớn, trình độ lao động cao, nguyên liệu nhiều.
c)
C. nguyên liệu dồi dào, lao động đông đảo, thị trường lớn.
d)
D. nguyên liệu nhiều, lao động đông, công nghệ hiện đại.
23.
Câu hỏi: Biểu hiện của EU về vị trí trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới không phải là
a)
A. giá trị GDP đứng thứ ba sau Hoa Kỳ, Trung Quốc.
b)
B. tỉ trọng của trị giá xuất khẩu lớn nhất thế giới.
c)
C. đứng hàng đầu thế giới về sản xuất ô tô và hoá chất.
d)
D. đứng hàng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng kinh tế.
24.
Câu hỏi: Ba nền kinh tế lớn nhất EU là
a)
A. Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, I-ta-li-a.
b)
B. Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Hà Lan.
c)
C. Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Ba Lan.
d)
D. Cộng hoà Liên bang Đức, Bỉ, Phần Lan.
25.
Câu hỏi: Hoạt động hợp tác về phát triển bền vững của EU là
a)
A. có chính sách quốc phòng và an ninh chung.
b)
B. xây dựng nền kinh tế tăng trưởng cân bằng.
c)
C. hình thành một liên minh kinh tế và tiền tệ.
d)
D. thiết lập những tiêu chuẩn về công nghệ số.
26.
Câu hỏi: Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Phần Lan
a)
A. cần giấy phép của chính phủ Phần Lan.
b)
B. phải nộp thuế cho chính phủ Phần Lan.
c)
C. không cần phải nộp thuế cho Phần Lan.
d)
D. thực hiện chính sách thương mại riêng.
27.
Câu hỏi: Ý nào dưới đây không thể hiện được CHLB Đức là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu châu Âu và thế giới?
a)
A. Đứng đầu châu Âu, thứ 3 thế giới về GDP.
b)
B. Cường quốc thương mại thứ 2 trên thế giới.
c)
C. Sau chiến tranh thế giới thứ II tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt Hoa Kì và Anh.
d)
D. Giá trị xuất khẩu đứng đầu thế giới, đứng đầu châu Âu.
28.
Câu hỏi:  CHLB Đức là quốc gia có diện tích rộng lớn nhất châu Âu.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
29.
Câu hỏi:  Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?
a)
A. Chế tạo máy, điện tử.
b)
B. Chế tạo máy, da giày.
c)
C. Điện tử, thực phẩm.
d)
D. Cơ khí, chế tạo máy.
30.
Câu hỏi:  Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì
a)
A. luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
b)
B. khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
c)
C. năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.
d)
D. nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.
31.
Câu hỏi:  Trung tâm công nghiệp nào sau đây không phải là của CHLB Đức?
a)
A. Phrăng-phuốc.
b)
B. Muy-nich.
c)
C. Bec-lin.
d)
D. Tokyô.
32.
Câu hỏi:  Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
a)
A. Luyện kim đen.
b)
B. Chế tạo máy bay.
c)
C. Sản xuất ô tô.
d)
D. Hóa chất.
33.
Câu hỏi:  Các trung tâm công nghiệp đóng tàu của CHLB Đức tập trung ở vùng nào của đất nước?
a)
A. Phía Đông.
b)
B. Phía Tây.
c)
C. Phía Bắc.
d)
D. Phía Nam.
34.
Câu hỏi:  Ngành công nghiệp của CHLB Đức đóng góp một tỉ lệ rất lớn vào ngành công nghiệp của EU, năm 2021, tỉ lệ đóng góp của công nghiệp Đức là:
a)
A. 21,0%.
b)
B. 26,9%.
c)
C. 29,5%.
d)
D. 28,6%.
35.
Câu hỏi:  Tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP của Cộng hòa liên bang Đức từ năm 2000 đến năm 2020 thường chiếm khoảng
a)
A. trên 15 %.
b)
B. trên 20 %.
c)
C. trên 25%.
d)
D. trên 30%.
36.
Câu hỏi: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
A. phía đông nam châu Á.
b)
B. giáp với Đại Tây Dương.
c)
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. phía bắc nước Nhật Bản.
37.
Câu hỏi: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
A. khu vực xích đạo.
b)
B. vùng nội chí tuyến.
c)
C. khu vực gió mùa.
d)
D. phạm vi bán cầu Bắc.
38.
Câu hỏi: Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
A. lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
39.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
40.
Câu hỏi: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
41.
Câu hỏi: Đông Nam Á có
a)
A. số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
42.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
c)
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
d)
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
43.
Câu hỏi: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
44.
Câu hỏi: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
45.
Câu hỏi: Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là
a)
A. chăn nuôi.
b)
B. thủy sản.
c)
C. trồng trọt.
d)
D. lâm nghiệp.
46.
Câu hỏi: Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
a)
A. ngô.
b)
B. sắn.
c)
C. lúa mì.
d)
D. lúa gạo.
47.
Câu hỏi: Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu hàng đầu thế giới?
a)
A. chè.
b)
B. Cao su.
c)
C. Cọ dầu.
d)
D. Ca cao.
48.
Câu hỏi: Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
49.
Câu hỏi: Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành
a)
A. công nghiệp.
b)
B. thương mại.
c)
C. nông nghiệp.
d)
D. Du lịch
50.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP tăng khá nhanh.
b)
B. Quy mô GDP tăng chậm dần.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
51.
Câu hỏi: Điều kiện thuận lợi để một số Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
a)
A. nguồn nước sông hồ phong phú.
b)
B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
c)
C. địa hình núi cao và có gió mùa.
d)
D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
52.
Câu hỏi: Thuận lợi về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. dân số đông, nguồn lao dộng dồi dào.
b)
B. dân số đông, gia tăng còn rất chậm.
c)
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
53.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
c)
C. Phát triển năng động bậc nhất thế giới.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
54.
Câu hỏi: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
D. xu hướng khu vực hóa.
55.
Câu hỏi: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
c)
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
56.
Câu hỏi: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
C. chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
57.
Câu hỏi: Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
a)
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
58.
Câu hỏi: Nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Chỉ diễn ra trong khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Là khu vực có giá trị xuất siêu liên tục.
c)
C. Là khu vực có giá trị nhập siêu liên tục.
d)
D. Bạn hàng lớn nhất là các nước châu Phi.
59.
Câu hỏi: Nhận xét nào sau đây đúng về hoạt động du lịch của khu vực Đông Nam Á (từ 2005 - 2019)?
a)
A. Số lượt khách quốc tế tăng liên tục.
b)
B. Số lượt khách quốc tế giảm liên tục.
c)
C. Doanh thu du lịch tăng không liên tục.
d)
D. Doanh thu du lịch giảm không liên tục.
60.
Câu hỏi: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? https://ibb.co/3Wj6Txy
a)
A. Cột.
b)
B. Tròn.
c)
C. Miền.
d)
D. Đường.
61.
Câu hỏi: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khác du lịch và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? https://ibb.co/vPxw8T1
a)
A. Cột.
b)
B. Tròn.
c)
C. kết hợp.
d)
D. Đường.
62.
Câu hỏi: Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
a)
A. cao nhất thế giới.
b)
B. thấp nhất thế giới.
c)
C. ở mức trung bình.
d)
D. ở mức khá thấp.
63.
Câu hỏi: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
64.
Câu hỏi: Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?
a)
A. Đồng bằng A-ma-zôn.
b)
B. Đồng bằng Pam-pa.
c)
C. Vùng núi An-đét.
d)
D. Đồng bằng La Pla-ta.
65.
Câu hỏi: Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
a)
A. phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
b)
B. tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
c)
C. điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
66.
Câu hỏi: Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
a)
A. EU
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc.
67.
Câu hỏi: Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Bra-xin?
a)
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
b)
B. Công nghiệp, xây dựng.
c)
C. Dịch vụ.
d)
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
68.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư - xã hội của Bra-xin?
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị còn thấp.
b)
B. Chênh lệch lớn về mức sống.
c)
C. Tình hình chính trị ổn định.
d)
D. Nền văn hóa kém đa dạng.
69.
Câu hỏi: Bra-xin có tốc độ đô thị hóa nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, tăng nhanh và di cư.
b)
B. Quá trình công nghiệp hóa đồng bộ.
c)
C. Thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.
d)
D. Quá trình nhập cư diễn ra rất nhanh.
70.
Câu hỏi: Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
a)
A. 2005.
b)
B. 2010.
c)
C. 2015.
d)
D. 2020.
71.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
a)
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
72.
Câu hỏi: Dựa vào bảng số liệu sau, Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU giai đoạn 2000 – 2021 là https://ibb.co/1LbZmT8
a)
A. Tròn.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đường
d)
D. Miền.
73.
Câu hỏi: Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Phần Lan
a)
A. cần giấy phép của chính phủ Phần Lan.
b)
B. phải nộp thuế cho chính phủ Phần Lan.
c)
C. không cần phải nộp thuế cho Phần Lan.
d)
D. thực hiện chính sách thương mại riêng.
74.
Câu hỏi:  Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
a)
A. Luyện kim đen.
b)
B. Chế tạo máy bay.
c)
C. Sản xuất ô tô.
d)
D. Hóa chất.
75.
Câu hỏi: Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì
a)
A. luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
b)
B. khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
c)
C. năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.
d)
D. nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.
76.
Câu hỏi: Ngành công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức hiện tại phát triển không phải dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
a)
A. Luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
b)
B. Khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
c)
C. Năng suất lao động, chất lượng sản phẩm cao.
d)
D. Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động giá rẻ.
77.
Câu hỏi: Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
A. lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
78.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
79.
Câu hỏi: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
80.
Câu hỏi: Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
a)
A. ngô.
b)
B. sắn.
c)
C. lúa mì.
d)
D. lúa gạo.
81.
Câu hỏi: Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò mũi nhọn đối với nhiều quốc gia Đông Nam Á?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Tài chính ngân hàng.
c)
C. Ngoại thương.
d)
D. Du lịch.
82.
Câu hỏi: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
D. xu hướng khu vực hóa.
83.
Câu hỏi: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
c)
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
84.
Câu hỏi: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
C. chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
85.
Câu hỏi: Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
a)
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
86.
Câu hỏi: Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á đặc biệt là ở Tây Nguyên (Việt Nam) do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.
87.
Câu hỏi: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
d)
D. giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
88.
Câu hỏi: Điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á phát triển ngành công nghiệp thực phẩm là
a)
A. thị trường lớn, nguyên liệu dồi dào, công nghệ phát triển.
b)
B. thị trường lớn, trình độ lao động cao, nguyên liệu nhiều.
c)
C. nguyên liệu dồi dào, lao động đông đảo, thị trường lớn.
d)
D. nguyên liệu nhiều, lao động đông, công nghệ hiện đại.