wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC ktra1 - Phuong

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1.       PLDC nghiên cứu vấn đề gì?

a)

A.      Ctri

b)

A.      Nông nghiệp

c)

A.      Kinh tế

d)

A.      PL và nhà nước

2.
  1. 2. Trong lịch sử các Hình thái nhà nước nào tồn tại?

a)

A. Chủ nô, PK, Tư sản

b)

B. Quân chủ, Cộng hòa

c)

C. Cổ đại, Trung Đại, Hiện đại

d)

D. Chủ nô, PL, TB, XHCN

3.

3. Kiểu NN nào có giai cấp thống trị chiếm đa số?

a)

A. PK

b)

B. Tư bản

c)

C. Chủ Nô

d)

D. XHCN

4.

4. Hệ thống nhà nước CHXHCNVN là?

a)

A. Cộng hòa tổng thống

b)

B. Cộng hòa đại nghị

c)

C. Cộng hòa lưỡng tính

d)

D. Cộng hòa lập hiến

5.

5. Các kiểu Nhà nước trong lịch sử có điểm giống

a)

A. Đảng lãnh đạo

b)

B. Dựa tren cơ sở chế độ tư hữu

c)

C. Mang tính giai cấp và tính xã hội

d)

D. Dựa trên cơ sở chế độ công hữu

6.

6. NN do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lượi ích của giai cấp mình là quyết định học thuyết:

a)

A. Mác Lênin

b)

B. Gia trưởng

c)

C. Thêm học

d)

D. Khế ước xã hội

7.

7. Tổ chức nào có quyền lực công:

a)

A. Đoàn thanh niên cộng sản HCM

b)

B. Công ty

c)

C. Nhà nước

d)

D. Các tổ chức xã hội

8.

8. Có bao nhiêu kiểu nhà nước đã xuất hiện trong lịch sử

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 2

9.

9. Hoạt động nào không thuộc chức năng đối ngoại nhà nước:

a)

A. Xây dựng Hệ thống đường vên tỉnh vs các vốn tự có

b)

B. Thiết lập mqh với các tổ chức QT

c)

C. Chống xâm lược

d)

D. Thiết lập QH đối với các Quốc gia

10.

10. NN Cộng hòa XHCNVN là NN:

a)

A. Có 2 HT cơ quan nhà nước

b)

B. Nhiều HTPL áp dụng tên toàn lãnh thổ

c)

C. Chủ quyền chung toàn vẹn lãnh thổ

d)

D. Cả 3 ý trên

11.

11. HT cấu trúc của NNCHXHCNVN:

a)

A. NN liên bang

b)

B. Đơn nhất

c)

C. Liên minh

d)

D. Cả A và C

12.

12. Cơ quan quyền lực cao nhất của NNVN:

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Đảng

d)

D. Tòa án

13.

13. Nguồn gốc PL được áp dụng chủ yếu tại VN là:

a)

A. Xây dựng VB Quy phạm pl

b)

B. Tập quán Pháp

c)

C. Tiểu lộ Pháp

d)

D. Học thuyết PL

14.

14. Quy phạm  nào mang tính quy phạm phổ biến

a)

A. Đạo đức

b)

B. Pháp luật

c)

C. Tập quán

d)

D. Cả 3

15.

15. VB nào cho VB thường vụ Quốc hội ban hành

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Quy định

d)

D. Pháp lệnh

16.

16. Người mất Năng lực là người:

a)

A. Người đang mắc tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức làm chủ hành vi

b)

B. <18 tuổi

c)

C. <14 tuổi

d)

D. Cả 3 sai

17.

17. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

A. Có nhà nước

b)

B. K có nhà nước

c)

C. Không có giai cấp

d)

D. Cả 3 ý trên

18.

18. QPPL là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí:

a)

A. Tổ chức Kinh tế

b)

B. Nhà nước

c)

C. Mặt trân tổ quốc

d)

D. tổ chức xã hội

19.

19. Nghị định là văn bản QPPL do cơ quan nhà nước nào ban hành

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chủ tịch nước

c)

C. Chính phủ

d)

D. Ban thường vụ quốc hội

20.

20. Bộ phận nào QPPL nêu các thức xử sự cho chủ thể:

a)

A. Giả định

b)

B. Quy định

c)

C. Cả A và B

d)

D. Chế tài

21.

21. Bộ phận nào trong QPPL có chức năng đảm bảo cho QPPL đó được thực hiện

a)

A. Giả định và chế tài

b)

B. Quy định và chế tài

c)

C. Giả định

d)

D. Chế tài

22.

22. Khả năng chủ thể bằng hành vi của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định được gọi là:

a)

A. NL hành vi

b)

B. NL PL

c)

C. Cả A và B

d)

D. NL chủ thể

23.

23. Cấu tạo QPPL gồm:

a)

A. Khách thể, chủ thể

b)

B. Giả định, Quy định, Chế tài

c)

C. Mặc chủ, Khách quan

d)

D. Cả 3 sai

24.

24. Yếu tố nhỏ nhất trong HTPL:

a)

A. Chế định PL

b)

B. Ngành luật

c)

C. QPPL

d)

D.  Cả 3 sai

25.

25. NN nào không có tính giai cấp

a)

A. XHCN

b)

B. TB

c)

C. PK và chủ nô

d)

D. Cả 3 sai

26.

26. QH nào không phải QHPL:

a)

A. Mua bán

b)

B. Thuê mướn

c)

C. Vợ chồng

d)

D. Thầy trò

27.

27. Các yếu tố cấu thành nên HTPL xếp từ nhỏ đến lớn là:

a)

A. QPPL, Chế định PL, Ngành luật, Hệ thống PL

b)

B. Hệ thống PL, Chế định PL, Ngành luật, QPPL

c)

C. Chế định PL, QPPL, Ngành luật, HTPL

d)

D. Cả 3 sai

28.

28. Có bao nhiêu nguồn của PL:

a)

A. 1

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

29.

29. Tập quán pháp là:

a)

A. Nâng phong tục tập quán lên làm pháp luật

b)

B. Tín điều tôn giáo

c)

C. QT đạo đức

d)

D. Cả 3 sai

30.

30. “Trường hợp súc vật thả rông theo tập quán gây thiệt hại” thì chủ sở hữu súc vật đó phải bồi thường theo tập quán nhưng không được trái PL đạo đức XH. Phần __ là:

a)

A. Chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định và chế tài

d)

D. Giả định